Gói thầu: Đường Phan Thanh, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Đường Phan Thanh, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất – Vốn tăng thu, kết dư các năm và nguồn vốn huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:18:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,800,012,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bốc dỡ đường đan bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | 100M2 |
| 2 | Đào nền đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4415 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6207 | 100M3 |
| 4 | Lu lèn nền đường (30cm trên cùng) sau khi đào bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | 100M2 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,639 | 100M3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1054 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,213 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,213 | 100M2 |
| 9 | Trải ni lông lót nền, luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.921 | M2 |
| 10 | Bê tông lề đường, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,4 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lề đường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | M3 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Trụ |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển báo |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hình chủ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển báo |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Biển báo |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | Cái |
| D | GIA CỐ MÁI ĐẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,16 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1366 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2152 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván gỗ cho bê tông đúc sẵn cho cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7817 | 100M2 |
| 5 | Ép cọc BTCT trên mặt đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | 100M |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | M3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,213 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3158 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100M2 |
| 10 | Thép buộc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2695 | Tấn |
| 11 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | Cái |
| E | SỬA CHỮA CẦU MƯỜI THÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | M2 |
| 3 | Sơn sửa thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | M2 |
| 4 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | M2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| F | CỐNG D1000 TẠI C45 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3513 | 100M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván gỗ cho bê tông đúc sẵn cho cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100M2 |
| 6 | Ép cọc BTCT trên mặt đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | M3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 12 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100M2 |
| 17 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100M2 |
| 19 | Bê tông thành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | Tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100M3 |
| 22 | Đắp đê quay, khai thác tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M3 |
| 23 | Phá dỡ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M3 |
| G | SỮA CHỮA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cho cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100M2 |
| 5 | Ép cọc BTCT trên mặt đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100M |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đầu cọc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đầu cọc, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm đầu cọc, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100M2 |
| 13 | Bê tông thành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi