Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 09:29:00 đến ngày 2020-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Khu nhà tạm giữ, tạm giam | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột. Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,978 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,862 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,84 | m2 |
| 6 | Thông tắc vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 7 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 9 | Sửa chữa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột. Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,946 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,945 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,312 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m2 |
| 18 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,67 | m2 |
| 20 | Nhân công sửa chữa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,67 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột. Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,37 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.331,37 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | 100m2 |
| 29 | Thông tắc vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | buồng |
| 30 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | xe |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,44 | m2 |
| 35 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,44 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 37 | Sản xuất thép vuông đặc 12x12 căng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,141 | kg |
| 38 | Lưới B40 thay thế một số vị trí lưới cũ bị rách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,425 | m2 |
| B | Hạng mục II: Chòi gác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Bulong ren D18 chịu lực dài 0,25m gồm cả ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 8 | Vách bịt khung nhôm pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm mika trắng 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ và cửa đi mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Trần nhựa (tấm bản rộng 25x25) khung xương tôn chữ u bản 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Gia công úp nóc khổ 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi