Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa nhà khuôn viên, nhà làm việc UBND thị xã Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa nhà khuôn viên, nhà làm việc UBND thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 08:49:00 đến ngày 2020-03-19 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,5172 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,1724 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,4251 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,7423 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,36 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 204,633 | m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 400A 4 lỗ ra (1x250A+3x200A) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A 3 lỗ ra (1x150A+2x100A) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Hộp điện treo tường (HĐ03) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Hộp điện treo tường (HĐ04) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Hộp điện treo tường (HĐ08) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 8 | Hộp điện treo tường (HĐ09) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 9 | Hộp điện treo tường (HĐ10) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 10 | Hộp điện treo tường (HĐ11) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | 100m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 312 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,12 | 100m |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | 100m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | 100m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | 100m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,95 | 100m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =<110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 408 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 292 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,92 | 100m |
| 33 | Đầu cáp co nóng hạ thế <=16mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 35mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | đầu |
| 35 | Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 36 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | đầu |
| 37 | Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 38 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đầu |
| 39 | Hộp nối cáp 1kV - 4x50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Làm hộp nối cáp khô điện áp =<1KV, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 hộp nối |
| 41 | Đầu cốt đồng M10-25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | cái |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | 10 cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 10 cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 46 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 10 cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M70 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 48 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 10 cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 50 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 10 cái |
| 51 | Biển báo các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 53 | Tháo hạ cột bê tông H<=8m, bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cột |
| 54 | Tháo hạ dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,294 | km |
| 55 | Tháo hạ dây nhôm A tiết diện dây 70mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,096 | km |
| 56 | Rãnh cáp hạ thế trên nền đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 563 | m |
| 57 | Rãnh cáp hạ thế trên nền gạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148 | m |
| 58 | Móng tủ điện hạ thế | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | móng |
| 59 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 62 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Vị trí |
| 65 | Lắp đặt cột đèn bát giác, tròn côn cao 8m-3,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| 66 | Xà bắt đèn pha | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ đèn pha LED 400W | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp át chiếu sáng 50A 3 pha | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp át chiếu sáng 50A 1 pha | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52 | m |
| 72 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa tròn D32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 152 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 75 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 77 | Luồn cáp cửa cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | đầu |
| 78 | Làm đầu cáp khô | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đầu |
| 79 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | móng |
| 80 | Tiếp địa cột đèn cao áp RT1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 81 | Rãnh cáp chiếu sáng trên nền đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10-25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | cái |
| C | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng < 15U | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 tủ |
| 2 | Tủ Rack chuyên dụng loại 6U | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng Từ 15 đến33U | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | thiết bị |
| 5 | Switch 24 cổng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 8 | Router | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 10 | Corewitch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 bộ ODF |
| 12 | Phối quang loại 8FO | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Phối quang loại 4FO | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tổng đài |
| 15 | Tổng đài điện thoại 64 số | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ cáp |
| 17 | Tủ cáp 100x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | hộp cáp |
| 19 | Hộp cáp 20x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | thiết bị |
| 21 | Bộ khuếch đại truyền hình cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 26 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 8 sợi | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | km cáp |
| 27 | Cáp quang 4F | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 730 | m |
| 28 | Kéo rải cáp điện thoại loại 20x2x0,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 730 | m |
| 29 | Cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 730 | m |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trục RG11 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 730 | m |
| 31 | Cáp đồng trục RG11 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 730 | m |
| 32 | Kéo rải cáp đồng trục RG6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | m |
| 33 | Cáp đồng trục RG6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 37 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,4 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,3 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1752 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0938 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5051 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1082 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0098 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép hình V70x70x5mm, bo thành hố, tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | ck |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,152 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8056 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0073 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,6934 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,1678 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,715 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống, thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,825 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,8864 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0382 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5412 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2701 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4246 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9418 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,5896 | m2 |
| 16 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,15 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTB | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | đoạn |
| 19 | Gối đỡ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 954,7 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,944 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,944 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,734 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,734 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,734 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,734 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4801 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,152 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERRZO 400x400mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.589,4 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 850 | m2 |
| 15 | Sân láng vữa đánh màu bằng xi măng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 850 | m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3432 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,88 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,366 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0566 | 100m |
| 24 | Lưới bóng chuyền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Bánh xe + bộ căng cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cau vua | (Hnv: 8m; Đường kính gốc: 50cm) | 6 | khoản |
| 2 | Cây cau vua | (Hnv: 1,5-1,8m; Đường kính gốc: 12-15cm) | 8 | cây |
| 3 | Cây cọ dầu | (Hnv: 5m; Đường kính gốc: 60cm) | 2 | cây |
| 4 | Cây hồng lộc | (Hnv: 1,5m; Đường kính gốc: 50cm) | 30 | cây |
| 5 | Cây sấu | (Hnv: 3,5m; Đường kính gốc: 20cm) | 18 | cây |
| 6 | Cây giáng hương | (Hnv: 5m; Đường kính gốc: 20cm) | 5 | cây |
| 7 | Cây sao đen | (Hnv: 3,5m; Đường kính gốc:15cm) | 26 | cây |
| 8 | Thảm cỏ nhung | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m2 |
| 9 | Thảm cỏ lá lạc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.040 | m2 |
| 10 | Di dời cây xanh , cắt tỉa tạo tán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi