Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa nhà khuôn viên, nhà làm việc UBND thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311830-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa nhà khuôn viên, nhà làm việc UBND thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200264194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 08:49:00 đến ngày 2020-03-19 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,542,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỒN HOA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,5172 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,1724 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,4251 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,7423 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,36 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 204,633 m2
B ĐIỆN
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời 400A 4 lỗ ra (1x250A+3x200A) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
3 Tủ điện hạ thế ngoài trời 200A 3 lỗ ra (1x150A+2x100A) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
5 Hộp điện treo tường (HĐ03) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
6 Hộp điện treo tường (HĐ04) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
7 Hộp điện treo tường (HĐ08) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
8 Hộp điện treo tường (HĐ09) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
9 Hộp điện treo tường (HĐ10) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
10 Hộp điện treo tường (HĐ11) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,54 100m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,65 100m
15 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 312 m
16 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,12 100m
17 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 98 m
18 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,98 100m
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104 m
20 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,04 100m
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75 m
22 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,75 100m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95 m
24 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,95 100m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 m
26 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,27 100m
27 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 112 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =<110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,12 100m
29 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 408 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,08 100m
31 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 292 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,92 100m
33 Đầu cáp co nóng hạ thế <=16mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
34 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 35mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 đầu
35 Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
36 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 đầu
37 Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
38 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 đầu
39 Hộp nối cáp 1kV - 4x50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
40 Làm hộp nối cáp khô điện áp =<1KV, Cáp có tiết diện < =70mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 hộp nối
41 Đầu cốt đồng M10-25 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 cái
42 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,8 10 cái
43 Đầu cốt đồng M35 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
44 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 10 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
46 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 10 cái
47 Đầu cốt đồng M70 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
48 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 10 cái
49 Đầu cốt đồng M120 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
50 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 10 cái
51 Biển báo các loại Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
52 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
53 Tháo hạ cột bê tông H<=8m, bằng thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cột
54 Tháo hạ dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,294 km
55 Tháo hạ dây nhôm A tiết diện dây 70mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,096 km
56 Rãnh cáp hạ thế trên nền đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 563 m
57 Rãnh cáp hạ thế trên nền gạch Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 148 m
58 Móng tủ điện hạ thế Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 móng
59 Tiếp địa tủ điện hạ thế Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
60 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
61 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
62 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
63 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 sợi
64 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Vị trí
65 Lắp đặt cột đèn bát giác, tròn côn cao 8m-3,5mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cột
66 Xà bắt đèn pha Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
67 Lắp đặt bộ đèn pha LED 400W Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
68 Lắp đặt hộp át chiếu sáng 50A 3 pha Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
69 Lắp đặt hộp át chiếu sáng 50A 1 pha Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
70 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
71 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52 m
72 Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65 m
73 Lắp đặt ống nhựa tròn D32 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 152 m
74 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
75 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 m
76 Lắp đặt bảng điện cửa cột Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
77 Luồn cáp cửa cột Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 đầu
78 Làm đầu cáp khô Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 đầu
79 Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 móng
80 Tiếp địa cột đèn cao áp RT1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
81 Rãnh cáp chiếu sáng trên nền đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 m
82 Lắp đặt đầu cốt đồng M10-25 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72 cái
C THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt tủ thiết bị mạng < 15U Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 1 tủ
2 Tủ Rack chuyên dụng loại 6U Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 tủ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng Từ 15 đến33U Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
4 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 thiết bị
5 Switch 24 cổng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
6 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 1 thiết bị
7 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 thiết bị
8 Router Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
9 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 thiết bị
10 Corewitch Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 1 bộ ODF
12 Phối quang loại 8FO Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
13 Phối quang loại 4FO Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
14 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tổng đài
15 Tổng đài điện thoại 64 số Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
16 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ cáp
17 Tủ cáp 100x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
18 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 hộp cáp
19 Hộp cáp 20x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
20 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 thiết bị
21 Bộ khuếch đại truyền hình cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,1 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
26 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 8 sợi Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,73 km cáp
27 Cáp quang 4F Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730 m
28 Kéo rải cáp điện thoại loại 20x2x0,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730 m
29 Cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730 m
30 Kéo rải cáp đồng trục RG11 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730 m
31 Cáp đồng trục RG11 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 730 m
32 Kéo rải cáp đồng trục RG6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82 m
33 Cáp đồng trục RG6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200 m
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
37 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,4 m3
38 Đắp cát móng đường ống, đường cống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,2 m3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,3 m3
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 100m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1752 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0938 m3
43 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5051 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1082 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0098 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,084 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0088 tấn
48 Sản xuất cấu kiện thép hình V70x70x5mm, bo thành hố, tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 ck
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,152 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8056 m2
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0073 100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,6934 m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3224 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,1678 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,715 m3
5 Đắp móng đường ống, thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,825 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,8864 m3
7 Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5671 m3
8 Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0656 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0382 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5412 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2701 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4246 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,9418 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106 cái
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 113,5896 m2
16 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,15 m2
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTB Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 đoạn
19 Gối đỡ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
E SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 954,7 m2
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,944 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,944 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,944 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,944 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,734 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,734 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,734 100m3
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,734 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4801 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127,152 m3
12 Lát gạch TERRZO 400x400mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.589,4 m2
13 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 850 m2
15 Sân láng vữa đánh màu bằng xi măng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 850 m2
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3432 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,88 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,366 m3
19 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,122 m3
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 m3
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,012 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,09 m3
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0566 100m
24 Lưới bóng chuyền Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
25 Bánh xe + bộ căng cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
F CÂY XANH
1 Cây cau vua (Hnv: 8m; Đường kính gốc: 50cm) 6 khoản
2 Cây cau vua (Hnv: 1,5-1,8m; Đường kính gốc: 12-15cm) 8 cây
3 Cây cọ dầu (Hnv: 5m; Đường kính gốc: 60cm) 2 cây
4 Cây hồng lộc (Hnv: 1,5m; Đường kính gốc: 50cm) 30 cây
5 Cây sấu (Hnv: 3,5m; Đường kính gốc: 20cm) 18 cây
6 Cây giáng hương (Hnv: 5m; Đường kính gốc: 20cm) 5 cây
7 Cây sao đen (Hnv: 3,5m; Đường kính gốc:15cm) 26 cây
8 Thảm cỏ nhung Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150 m2
9 Thảm cỏ lá lạc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.040 m2
10 Di dời cây xanh , cắt tỉa tạo tán Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khoản
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->