Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249127-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 11:34:00 đến ngày 2020-03-17 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,825,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà hành chính)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB 4 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 8 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A 9 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 5 cái
7 Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W 12 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V 3 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 13 cái
12 Hạt công tắc 9 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 5 cái
14 Vị trí chờ điều hòa 5 vị trí
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 375 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 280 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 10 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
21 Lắp đặt máng nhựa PVC 60x40 50 m
22 Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 70 m
23 Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 295 m
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà trạm 02)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB 4 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 8 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A 8 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 5 cái
7 Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W 2 bộ
8 Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 1x18W 7 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V 4 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 7 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 13 cái
12 Hạt công tắc 7 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 325 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 10 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
19 Lắp đặt máng nhựa PVC 60x40 20 m
20 Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 60 m
21 Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 240 m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà trạm 03)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB 4 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A 8 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A 8 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 5 cái
8 Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W 8 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V 2 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 12 cái
13 Hạt công tắc 9 cái
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 100 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 350 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 250 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 10 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
21 Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 60 m
22 Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 270 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ( Khối nhà hành chính)
1 Phá dỡ Nền gạch lát 100,604 m2
2 Phá dỡ Nền sê nô mái 30,768 m2
3 Tháo dỡ cửa 25,92 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 63,6 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa 9,6 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 9,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà 101,194 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà 291,896 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột 28,116 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần 166,213 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên x,à dầm 12,616 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải 0,026 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải 0,026 100m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,634 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,88 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,88 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,732 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 446,314 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng 166,213 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,302 100m3
21 Lót nilong nền 100,604 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,06 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 100,604 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,6 m2
25 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm 14,4 m2
26 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm 9,6 m2
27 Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm 54,768 m2
28 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 51,28 m2
29 Rọ chắn rác D90 8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,32 100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Khối nhà trạm 02)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà 157,911 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ, cột 5,896 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần 170,572 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 24,788 m2
5 Tháo dỡ cửa 22,5 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 76,3 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa 11,2 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 13,52 m2
9 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m 101,398 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá 4,36 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,463 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải 0,054 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải 0,054 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,021 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,692 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,648 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,144 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,074 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,588 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 9,634 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,029 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 87,132 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 22,68 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,393 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 387,484 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng 170,572 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,499 100m3
31 Nilong lót nền 113,184 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,318 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 113,184 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 225,012 m2
35 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm 2,76 m2
36 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 5mm 9,89 m2
37 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm 11,2 m2
38 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 5mm 0,72 m2
39 Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm 24,57 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước 13,52 m2
41 Lát đá bậc tam cấp 19,499 m2
42 Sản xuất xà gồ thép hình 0,44 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.5 0,137 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,577 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm 1,615 100m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,2 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước 70,292 m2
48 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 26,904 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,904 m2
50 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,063 tấn
51 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,063 tấn
52 Sản xuất cột bằng thép hình 0,08 tấn
53 Lắp dựng cột thép 0,08 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,097 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,097 tấn
56 Rọ chắn rác D90 8 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,32 100m
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
59 Xi phong chậu rửa 2 cái
60 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 2 bộ
61 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 2 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt xí 1 cái
64 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
65 Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống cấp thoát nước 1 công
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2 m3
67 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
68 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 20 m
69 Ống luồn dây 5 m
70 Băng đồng nối đất 25x4mm 5 m
71 Chân đỡ dây 5 cái
72 Kẹp kiểm tra 1 cái
73 Bulong đai ốc 2 bộ
74 Đệm chỉ lá 40x120mm 1 bộ
75 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
76 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
77 Quả sứ 3 cái
78 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 2 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Khối nhà trạm 03)
1 Tháo dỡ cửa 26,64 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 54,4 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà 114,663 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà 247,442 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 198,788 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,422 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,028 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,92 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,92 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 116,583 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 454,178 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,266 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,574 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 95,737 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,652 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,915 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,003 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,006 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,268 m3
21 Lát đá bậc tam cấp 12,564 m2
22 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm 12,6 m2
23 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm 9,6 m2
24 Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm 22,2 m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 3,558 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,824 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,133 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,028 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,172 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,172 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,088 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,558 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 8,417 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 1,12 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,026 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,299 m3
14 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 42,105 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,705 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,291 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 47 cái
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,255 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 35,87 m3
3 Cắt sân bê tông 8,05 10m
I HẠNG MỤC: CỔNG- TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 10,472 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải 0,105 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải 0,105 100m3
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,284 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,284 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,6 m2
7 Bản lề cổng 8 cái
8 Bánh xe cổng 2 cái
9 Khóa cổng 1 cái
10 Chốt cổng 1 cái
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 12,72 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 12,72 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,104 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,021 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,101 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,709 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,425 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,033 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 61,65 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,358 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,989 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 99,997 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm 0,628 tấn
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm 0,136 tấn
25 Lắp dựng hàng rào sắt 46,923 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 46,923 m2
27 Sản xuất và lắp dựng Mũi mác đỉnh hàng rào sắt 140 cái
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 13,908 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,139 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,139 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,073 100m2
32 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 8,345 100m
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 3,477 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 13,908 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 26,901 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,201 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,041 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,657 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,948 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,488 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,995 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 146,228 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,387 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,365 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 14,52 m
47 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 14,52 m
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 203,98 m2
49 Sản xuất và lắp dựng hoa bê tông 30 cái
J HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,485 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,338 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,72 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,031 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,117 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,016 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,021 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,172 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,103 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,019 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,068 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,386 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,025 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,004 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,031 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,275 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,356 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,956 m2
22 Ống khói 1 cái
23 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,023 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->