Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 11:34:00 đến ngày 2020-03-17 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,229,825,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 13 | cái | |
| 12 | Hạt công tắc | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 5 | cái | |
| 14 | Vị trí chờ điều hòa | 5 | vị trí | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 50 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 375 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 280 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 10 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa PVC 60x40 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 | 295 | m | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà trạm 02) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 1x18W | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 13 | cái | |
| 12 | Hạt công tắc | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 325 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 10 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa PVC 60x40 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 | 240 | m | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (Khối nhà trạm 03) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 5-12MCB | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120 - 2x18W | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W -220V | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 12 | cái | |
| 13 | Hạt công tắc | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 250 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 10 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa PVC 39x18 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa PVC 28x10 | 270 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ( Khối nhà hành chính) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lát | 100,604 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ Nền sê nô mái | 30,768 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,92 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 63,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 9,6 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 9,6 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | 101,194 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | 291,896 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột | 28,116 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | 166,213 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên x,à dầm | 12,616 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | 0,026 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | 0,026 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,634 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,732 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 446,314 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | 166,213 | m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,302 | 100m3 | |
| 21 | Lót nilong nền | 100,604 | m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,06 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 100,604 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,6 | m2 | |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm | 14,4 | m2 | |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm | 9,6 | m2 | |
| 27 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 54,768 | m2 | |
| 28 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 51,28 | m2 | |
| 29 | Rọ chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Khối nhà trạm 02) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | 157,911 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ, cột | 5,896 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | 170,572 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 24,788 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 22,5 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 76,3 | m | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 11,2 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 13,52 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | 101,398 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 4,36 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,463 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | 0,054 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | 0,054 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,021 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,692 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,074 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,588 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 9,634 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,029 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 87,132 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,393 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 387,484 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | 170,572 | m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,499 | 100m3 | |
| 31 | Nilong lót nền | 113,184 | m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,318 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 113,184 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 225,012 | m2 | |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm | 2,76 | m2 | |
| 36 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 5mm | 9,89 | m2 | |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm | 11,2 | m2 | |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 5mm | 0,72 | m2 | |
| 39 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 24,57 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,52 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | 19,499 | m2 | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hình | 0,44 | tấn | |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.5 | 0,137 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,577 | tấn | |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | 1,615 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,2 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 70,292 | m2 | |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 26,904 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,904 | m2 | |
| 50 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 0,063 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,063 | tấn | |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,08 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cột thép | 0,08 | tấn | |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,097 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,097 | tấn | |
| 56 | Rọ chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Xi phong chậu rửa | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 65 | Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống cấp thoát nước | 1 | công | |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2 | m3 | |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 20 | m | |
| 69 | Ống luồn dây | 5 | m | |
| 70 | Băng đồng nối đất 25x4mm | 5 | m | |
| 71 | Chân đỡ dây | 5 | cái | |
| 72 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 73 | Bulong đai ốc | 2 | bộ | |
| 74 | Đệm chỉ lá 40x120mm | 1 | bộ | |
| 75 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 77 | Quả sứ | 3 | cái | |
| 78 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Khối nhà trạm 03) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 26,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 54,4 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | 114,663 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | 247,442 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | 198,788 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,422 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,028 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,583 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 454,178 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,266 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,574 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 95,737 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,652 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,915 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,003 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,006 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,268 | m3 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | 12,564 | m2 | |
| 22 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5mm | 12,6 | m2 | |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5mm | 9,6 | m2 | |
| 24 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6.38mm | 22,2 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 3,558 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,824 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,133 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,088 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,558 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 8,417 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 1,12 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,026 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,299 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 42,105 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,705 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,291 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 47 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,255 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35,87 | m3 | |
| 3 | Cắt sân bê tông | 8,05 | 10m | |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 10,472 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải | 0,105 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | 0,105 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,284 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,284 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,6 | m2 | |
| 7 | Bản lề cổng | 8 | cái | |
| 8 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 9 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 10 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 12,72 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,72 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,104 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,021 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,101 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,709 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,425 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,033 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,65 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,358 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,989 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,997 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 0,628 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | 0,136 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | 46,923 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,923 | m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng Mũi mác đỉnh hàng rào sắt | 140 | cái | |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 13,908 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,139 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,139 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,073 | 100m2 | |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 8,345 | 100m | |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 3,477 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 13,908 | m3 | |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 26,901 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,201 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,041 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,657 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,948 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,488 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,995 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 146,228 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,387 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,365 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,52 | m | |
| 47 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,52 | m | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,98 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng hoa bê tông | 30 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,485 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,338 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,021 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,103 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,019 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,068 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,386 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,004 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,031 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,356 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,956 | m2 | |
| 22 | Ống khói | 1 | cái | |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,023 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi