Gói thầu: Gói thầu số 5: Kết cấu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316647-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Kết cấu
Số hiệu KHLCNT 20200305436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 13:59:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,811,807,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ dày 30cm bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Dọn dẹp mặt bẳng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bơm cát nền mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
5 Cát nền Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
B Phần cọc BTCT DƯL D300
1 Ép trước cọc BTCT kích thước cọc D300 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1.820 m
2 Cắt đầu cọc BTCT D300 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 70 cái
3 Thử tĩnh cọc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 tim
4 Sản xuất thép tấm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,044 tấn
5 Lắp dựng thép tấm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,044 tấn
6 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,3145 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1723 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,4583 tấn
C Phần kết cấu
1 Đào móng công trình đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Đào móng công trình hầm tự hoại, pít thang máy... đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,9034 m3
5 Bê tông lót bể tự hoại, pít thang máy đá 4x6 mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,4487 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
7 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9,936 100m
8 Đắp cát đệm đầu cừ (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 43,5814 m3
10 Trải nilon lót nền trệt Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 382,855 m2
11 Bê tông lót tam cấp, ram dốc đá 4x6 M100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,4712 m3
12 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,7356 m3
13 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 222,3156 m3
14 Bê tông cổ cột đá 1x2 cao <=4m, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,7388 m3
15 Bê tông cột đá 1x2 cao <=16m, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 54,332 m3
16 Bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 27,1147 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 104,8239 m3
18 Bê tông thành pít thang máy đá 1x2 chiều cao <=4m, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,82 m3
19 Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,4925 m3
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 15,5946 m3
21 Bê tông lanh tô, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10,81 m3
22 Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,5032 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0387 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,2387 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó nền, đường kính cốt thép <=10mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1133 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó nền, đường kính cốt thép <=18mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1592 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,6963 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,3916 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,0209 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,7758 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6,8566 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 18,0624 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 22,812 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2429 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,0833 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5038 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,0095 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,4078 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8,9854 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép pít thang máy, đường kính thép <=10mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,117 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép pít thang máy, đường kính thép <=18mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5951 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép pít thang máy, đường kính thép >18mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1056 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1972 tấn
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng pít thang máy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
51 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cầu thang thường Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hầm tự hoại Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
55 Láng lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm, dày 20mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 28,88 m2
56 Quét 3 lớp sika chống thấm mái hồ nước ngầm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 28,88 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 89,34 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,8016 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,3444 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 45,78 m2
4 Quét chống thấm hầm tự hoại Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 45,78 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (tam cấp) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10,1264 m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (cầu thang) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,9733 m3
8 Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,2068 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 171,2963 m3
10 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 60,9708 m3
11 Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,4064 m3
12 Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 465 m2
13 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 426,1 m2
14 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 141,15 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 249,344 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2.093,0884 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 887,472 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 89,607 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 203,18 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1.358 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 màu xám sẫm vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 129,06 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 89,34 m2
23 Công tác ốp len chân tường bằng gạch 120x600mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 78,3216 m2
24 Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng... Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 512,632 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
27 Gương tráng thủy dày 5 ly Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14,4 m2
E HỆ THỐNG NƯỚC - THIẾT BỊ
1 Lắp đặt đồng hồ nước DN50 + hộp bảo vệ + phụ kiện Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt co 90 PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt van cổng PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt măng sông PPr, đường kính măng sông d=63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
8 Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.n Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt van đáy PPR đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van phao cơ PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt ống PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,15 100m
12 Lắp đặt côn giảm lệch tâm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt y lọc PPR đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van cổng PPR đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt van một chiều PPR đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt khớp nối mềm PPR đường kính mối nối d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt co 90 PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
18 Lắp đặt tê đều PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt van mặt bích mù PPR đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van mặt bích rỗng PPR đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
21 Lắp đặt adapter PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
24 Hệ thống cơ khí cụm bơm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 ht
25 Lắp đặt dây tín hiệu Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 59 m
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bồn
29 Lắp đặt van phao điện báo mực nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt cảm biến mực nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp) 20 bộ
32 Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
F Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 168mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,68 100m
3 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
4 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 18 cái
5 Lắp đặt Giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 29 cái
6 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17 cái
7 Lắp đặt Y Giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 33 cái
8 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,48 100m
11 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 81 cái
12 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,17 100m
14 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17 cái
15 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 38 cái
16 Lắp đặt nối ren trong u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
17 Lắp đặt Xiphong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
18 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 36 cái
21 Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
G Hệ thống thoát mưa
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 114mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,2 100m
3 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 37 cái
4 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,78 100m
5 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 cái
6 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
8 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 114/90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
H Hệ thống thông hơi
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,21 100m
2 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt lưới côn trùng đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,54 100m
6 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
9 Lắp đặt lưới côn trùng đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,27 100m
12 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
I Hệ thống thoát phân
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,52 100m
2 Lắp đặt y đều ống nhựa u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 26 cái
3 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 60 cái
4 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 114/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,34 100m
8 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 56 cái
9 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2 100m
12 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt y giảm u PVC đường kính 114/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt y giảm u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
J Hệ thống cấp nước lạnh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63 mm-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,1 100m
2 Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63/32mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt co 90 PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 28 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63 mm-PN10 Băng đường Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,13 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50 mm-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,54 100m
7 Lắp đặt co 90 PPR đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50 mm-PN10 - Băng đường Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,09 100m
9 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,29 100m
11 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
13 Lắp đặt lưới côn trùng đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van cổng u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt union u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 34mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,34 100m
18 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 29 cái
19 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt van cổng u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
21 Lắp đặt nối ren ngoài u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt union u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
24 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
25 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 27mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,88 100m
28 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 21mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,04 100m
29 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 28 cái
31 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
32 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 112 cái
33 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 42/34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
34 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 34/27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
35 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 34/21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
36 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 27/21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 40 cái
37 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
39 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
40 Lắp đặt nối ren trong u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 60 cái
41 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
42 Đắp cát móng đường ống, đường cống Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,4617 m3
K bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình Theo quy định 1 C Trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->