Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 10:44:00 đến ngày 2020-03-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,582,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,7776 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 309,9504 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,6462 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 6,4023 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,3108 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,6421 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,552 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1996 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1713 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0976 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6886 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0999 | 100m2 | |
| 13 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh trên mái | 2 | công | |
| 14 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 193,1404 | m2 | |
| 15 | Lưới mắt cáo thép 1mm (0,5Kg/1m2) | 79,7102 | kg | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 125,3644 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa | 83,8359 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 119,6 | m | |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 121,93 | m | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác | 0,4325 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 226,4535 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 538,4575 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,8547 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | 26,401 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát má cửa | 8,062 | m2 | |
| 26 | Bốc các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,4023 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 25,773 | đ/m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 25,773 | đ/m3 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 456,4745 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 315,0851 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 349,9842 | m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,6047 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3825 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4026 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0108 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0214 | tấn | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1726 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,6051 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 8,4833 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 369,2505 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 424,1746 | m2 | |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,062 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.203,7962 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,9842 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | 50,198 | m2 | |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay | 34,12 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay | 12,81 | m2 | |
| 49 | Cửa hất chữ A | 1,69 | m2 | |
| 50 | Vách kính | 45,46 | m2 | |
| 51 | Vách kính thường | 8,99 | m2 | |
| 52 | Cửa khung nhôm kính thường | 3,521 | m2 | |
| 53 | Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm | 0,3492 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | 51,888 | m2 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0962 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,1004 | m3 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 45,5284 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 19,7938 | m2 | |
| 59 | Công tháo các thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 60 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 29 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 9 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 55 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 9 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 88 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu nối, kích thước hộp ≤150x150 mm | 9 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 vỏ kim loại | 1 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 Aptomat có nắp che | 9 | hộp | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 100 | m | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 450 | m | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 550 | m | |
| 84 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 920 | m | |
| 86 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm | 80 | m | |
| 87 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 2 | máy | |
| 88 | Modem ADSL TP-LINK | 1 | ||
| 89 | Switch 12 ports | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm | 50 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng INTERNET | 200 | m | |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt ổ cắm mạng | 9 | cái | |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 55 | m | |
| 96 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 10 | m | |
| 97 | Băng đồng nối đất 25x4mm | 10 | m | |
| 98 | Chân đỡ dây | 15 | cái | |
| 99 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 100 | Bulong đai ốc | 2 | cái | |
| 101 | Đệm chỉ lá 40x120mm | 2 | bộ | |
| 102 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 104 | Quả sứ | 4 | cái | |
| 105 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4 | m3 | |
| 106 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 107 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | cái | |
| 108 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 13 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu rửa (vòi nóng lạnh) | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu inox hai hố | 3 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox nóng lạnh | 5 | bộ | |
| 119 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 122 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 123 | Bình nóng lạnh 5L đặt dưới sàn | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | 0,48 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,8 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nóng PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 30 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 40 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 30 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,2 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,52 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt thoát sàn bằng INox D75 | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,48 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 24 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 14 | cái | |
| 152 | Đai giữ ống | 48 | bộ | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,0893 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 14,355 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác | 0,1035 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 73,75 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,308 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,4224 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55,3211 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | 17,8464 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,0956 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,0956 | đ/m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1078 | m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 140,2628 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 162,1368 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 149,1746 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,8111 | m2 | |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,444 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 373,6547 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,1746 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | 13,875 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay | 16,2 | m2 | |
| 21 | Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm | 0,0948 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | 13,875 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 17,8464 | m2 | |
| 24 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | công | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường | 21 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 Aptomat có nắp che | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối, kích thước hộp ≤150x150 mm | 2 | hộp | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 39 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm | 180 | m | |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 44 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,08 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,12 | 100m | |
| C | CẢI TẠO NHÀ TIỆT TRÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI Fibrô xi măng | 0,8493 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 5,7886 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 27,22 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác | 0,0972 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 25,6954 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 25,968 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,9186 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | 67,6104 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống | 5,7886 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,4561 | đ/m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,4561 | đ/m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 398,827 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 80,9752 | m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2772 | m3 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,968 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,1426 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 433,9696 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | 106,9432 | m2 | |
| 19 | Nhân công dọn vệ sinh sê nô mái | 1 | ||
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,7678 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,2767 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,041 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0073 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0719 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0758 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3956 | m3 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.6mm | 0,3553 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3816 | tấn | |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9768 | 100m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | 11,2 | m2 | |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay | 14,3 | m2 | |
| 34 | Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm | 0,0947 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | 11,2 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 25,6954 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 67,6104 | m2 | |
| 38 | Công tháo dỡ các thiết bị điện cũ | 1 | công | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường | 25 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | 5 | hộp | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 51 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm | 10 | m | |
| 52 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm | 140 | m | |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu INox gắn tường | 1 | bộ | |
| 63 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | 0,05 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 8 | cái | |
| 82 | Đai giữ ống | 12 | bộ | |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 25 | m | |
| 86 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 10 | m | |
| 87 | Băng đồng nối đất 25x4mm | 10 | m | |
| 88 | Chân đỡ dây | 12 | cái | |
| 89 | kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 90 | Bulong đai ốc | 2 | bộ | |
| 91 | Đệm chỉ lá 40x120mm | 2 | bộ | |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 94 | Quả sứ | 4 | cái | |
| 95 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4 | m3 | |
| D | BỂ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 14,2085 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,6297 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0958 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0958 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0127 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,9108 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0508 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1464 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0613 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,545 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,0642 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0403 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1233 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0149 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0495 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 1,0565 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3945 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0041 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0051 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0927 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,1992 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,779 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,779 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,9312 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 6,7452 | m2 | |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng tinh | 25,779 | ||
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,0039 | 100m3 | |
| 29 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | 70,686 | kg | |
| 30 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | 179,928 | kg | |
| 31 | Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mm | 642,6 | kg | |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất nắp bệ bơm | 0,0671 | tấn | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 19,025 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 25,4724 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 19,0348 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 17,76 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 31,5508 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 32,8401 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 13,1244 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,9434 | m3 | |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 1,2597 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 125,97 | đ/m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 125,97 | đ/m3 | |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 5,2408 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,5755 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,8163 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,8163 | đ/m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 23,0087 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0502 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0518 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,1126 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,9848 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,9345 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,6335 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 76,4541 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,522 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 103,9761 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi