Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248577-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án mua sắm, nâng cấp thiết bị, xây dựng sửa chữa cơ sở vật chất khối hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200233614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 10:44:00 đến ngày 2020-03-17 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,582,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,7776 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 309,9504 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,6462 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 6,4023 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 8,3108 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,6421 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,552 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1996 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1713 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0976 m3
11 Lắp dựng xà gồ thép 2,6886 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,0999 100m2
13 Nhân công dọn dẹp vệ sinh trên mái 2 công
14 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 193,1404 m2
15 Lưới mắt cáo thép 1mm (0,5Kg/1m2) 79,7102 kg
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 125,3644 m2
17 Tháo dỡ cửa 83,8359 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 119,6 m
19 Tháo dỡ khuôn cửa kép 121,93 m
20 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác 0,4325 tấn
21 Tháo dỡ gạch ốp tường 226,4535 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 538,4575 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,8547 m3
24 Phá dỡ Nền gạch lát nền 26,401 m2
25 Phá lớp vữa trát má cửa 8,062 m2
26 Bốc các loại phế thải từ trên cao xuống 6,4023 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 25,773 đ/m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 25,773 đ/m3
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 456,4745 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 315,0851 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 349,9842 m2
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,6047 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3825 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,4026 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0108 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0214 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1726 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,6051 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 8,4833 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 369,2505 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 424,1746 m2
43 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,062 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.203,7962 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 349,9842 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở quay 50,198 m2
47 Cửa đi 2 cánh mở quay 34,12 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay 12,81 m2
49 Cửa hất chữ A 1,69 m2
50 Vách kính 45,46 m2
51 Vách kính thường 8,99 m2
52 Cửa khung nhôm kính thường 3,521 m2
53 Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm 0,3492 tấn
54 Lắp dựng sen hoa cửa sổ 51,888 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0962 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,1004 m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 45,5284 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 19,7938 m2
59 Công tháo các thiết bị điện cũ 2 công
60 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 29 bộ
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 9 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 12 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 55 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 12 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 3 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 9 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 12 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cái
76 Lắp đặt đế nhựa âm tường 88 hộp
77 Lắp đặt hộp đấu nối, kích thước hộp ≤150x150 mm 9 hộp
78 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 vỏ kim loại 1 hộp
79 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 Aptomat có nắp che 9 hộp
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 100 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 450 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 550 m
84 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm 50 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 920 m
86 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm 80 m
87 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2 máy
88 Modem ADSL TP-LINK 1
89 Switch 12 ports 1 cái
90 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm 50 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng INTERNET 200 m
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt ổ cắm mạng 9 cái
93 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4 m3
94 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
95 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 55 m
96 Ống lồng dây dẫn sét D25 10 m
97 Băng đồng nối đất 25x4mm 10 m
98 Chân đỡ dây 15 cái
99 Kẹp kiểm tra 1 cái
100 Bulong đai ốc 2 cái
101 Đệm chỉ lá 40x120mm 2 bộ
102 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 4 cái
103 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
104 Quả sứ 4 cái
105 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 4 m3
106 Tháo dỡ chậu rửa 12 cái
107 Tháo dỡ chậu tiểu 4 cái
108 Tháo dỡ bệ xí 4 cái
109 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 13 bộ
112 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 13 cái
113 Lắp đặt kệ kính 6 cái
114 Lắp đặt gương soi 6 cái
115 Lắp đặt vòi rửa gắn chậu rửa (vòi nóng lạnh) 6 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
117 Lắp đặt chậu inox hai hố 3 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa chậu inox nóng lạnh 5 bộ
119 Máy bơm nước 1 cái
120 Lắp đặt van phao điện 1 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
122 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 2 bộ
123 Bình nóng lạnh 5L đặt dưới sàn 2 bộ
124 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm 6 cái
125 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=<25mm 4 cái
126 Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=<25mm 2 cái
127 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR, đường kính d=20mm 4 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm 0,48 100m
129 Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,8 100m
130 Lắp đặt ống nhựa nóng PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 5 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 30 cái
133 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 40 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm 5 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm 30 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm 3 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 10 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 3 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,52 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,12 100m
142 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm 3 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/42mm 3 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 6 cái
145 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm 10 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 5 cái
148 Lắp đặt thoát sàn bằng INox D75 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,48 100m
150 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm 24 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 14 cái
152 Đai giữ ống 48 bộ
B CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,0893 100m2
2 Tháo dỡ cửa 14,355 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác 0,1035 tấn
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép 73,75 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,308 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,4224 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 55,3211 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lát nền 17,8464 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,0956 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,0956 đ/m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,1078 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 140,2628 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 162,1368 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 149,1746 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,8111 m2
16 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,444 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 373,6547 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 149,1746 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay 13,875 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay 16,2 m2
21 Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm 0,0948 tấn
22 Lắp dựng sen hoa cửa sổ 13,875 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 17,8464 m2
24 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ 1 công
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 4 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 4 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
33 Lắp đặt đế nhựa nổi tường 21 hộp
34 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 Aptomat có nắp che 1 hộp
35 Lắp đặt hộp đấu nối, kích thước hộp ≤150x150 mm 2 hộp
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
39 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm 20 m
40 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm 180 m
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
42 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 1 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
44 Máy bơm nước 1 cái
45 Lắp đặt van phao điện 1 cái
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
47 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 1 cái
48 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=<25mm 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm 0,04 100m
50 Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,08 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm 1 cái
55 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm 10 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,12 100m
C CẢI TẠO NHÀ TIỆT TRÙNG
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI Fibrô xi măng 0,8493 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá 5,7886 m3
3 Tháo dỡ cửa 27,22 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của kết cấu thép khác 0,0972 tấn
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 25,6954 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 25,968 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,9186 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền 67,6104 m2
9 Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống 5,7886 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9,4561 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9,4561 đ/m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 398,827 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 80,9752 m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2772 m3
15 Trát trần, vữa XM mác 75 25,968 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,1426 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 433,9696 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng 106,9432 m2
19 Nhân công dọn vệ sinh sê nô mái 1
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,7678 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,2767 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,041 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0073 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0073 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,04 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0719 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0758 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3956 m3
29 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.6mm 0,3553 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,3816 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9768 100m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay 11,2 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay 14,3 m2
34 Sản xuất sen hoa bằng INOX vuông rỗng 15x15mm 0,0947 tấn
35 Lắp dựng sen hoa cửa sổ 11,2 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 25,6954 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 67,6104 m2
38 Công tháo dỡ các thiết bị điện cũ 1 công
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 1 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 12 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 7 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
46 Lắp đặt đế nhựa nổi tường 25 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm 5 hộp
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
51 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường, 60x22mm 10 m
52 Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi tường 15x10mm 140 m
53 Tháo dỡ chậu rửa 4 cái
54 Tháo dỡ bệ xí 1 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
58 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính 1 cái
60 Lắp đặt gương soi 1 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
62 Lắp đặt vòi chậu INox gắn tường 1 bộ
63 Máy bơm nước 2 cái
64 Lắp đặt van phao điện 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
66 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm 0,05 100m
69 Lắp đặt ống nhựa lạnh PRR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,2 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 7 cái
72 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 6 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/20mm 1 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm 4 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 5 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,2 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm 12 cái
78 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,24 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm 4 cái
81 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm 8 cái
82 Đai giữ ống 12 bộ
83 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4 m3
84 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
85 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 25 m
86 Ống lồng dây dẫn sét D25 10 m
87 Băng đồng nối đất 25x4mm 10 m
88 Chân đỡ dây 12 cái
89 kẹp kiểm tra 1 cái
90 Bulong đai ốc 2 bộ
91 Đệm chỉ lá 40x120mm 2 bộ
92 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 4 cái
93 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
94 Quả sứ 4 cái
95 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 4 m3
D BỂ NƯỚC LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 14,2085 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,6297 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0958 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0958 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0127 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,9108 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0508 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1464 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0613 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,545 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,0642 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0403 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1233 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0149 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0495 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 1,0565 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3945 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0041 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0051 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0927 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,1992 m3
23 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,779 m2
24 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 25,779 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,9312 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 6,7452 m2
27 Đánh màu bằng xi măng tinh 25,779
28 Làm tầng lọc bằng cát vàng 0,0039 100m3
29 Làm tầng lọc bằng than hoạt tính 70,686 kg
30 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 179,928 kg
31 Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mm 642,6 kg
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất nắp bệ bơm 0,0671 tấn
E PHÁ DỠ NHÀ TRẠM CŨ
1 Tháo dỡ cửa 19,025 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 25,4724 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 19,0348 m3
4 Tháo dỡ cửa 17,76 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 31,5508 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 32,8401 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 13,1244 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 3,9434 m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 1,2597 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 125,97 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 125,97 đ/m3
F TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 5,2408 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,5755 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 5,8163 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 5,8163 đ/m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 23,0087 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0502 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0518 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,1126 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,9848 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,9345 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,6335 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 76,4541 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,522 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 103,9761 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->