Gói thầu: Gói thầu số 21: Phần xây lắp tuyến kè đoạn từ Km0+668,5 đến Km0+714,5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Phần xây lắp tuyến kè đoạn từ Km0+668,5 đến Km0+714,5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:17:00 đến ngày 2020-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tuyến kè: | |||
| 1 | Đào cát trên nền yếu, bằng xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc cát bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng thi công dầm mũ chân kè, máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | 100m3 |
| 5 | San đất bằng máy ủi <=110CV, phạm vi 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 7 | Trồng muống biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập, cường độ chịu kéo 25KN/m (tương đương loại ART25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,109 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đường đỉnh kè, mặt dốc, đá 2x4, vữa BT mác 250; độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ tại chổ: bê tông dầm, bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 250, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,916 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm đúc sẵn, đá 2x4, mác 250, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m3 |
| 13 | Bốc xếp dầm lên phương tiện, vận chuyển, bốc xếp dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | tấn |
| 14 | Lắp đặt dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Sản xuất bê tông cấu kiện lát mái đúc sẵn, đá 2x4, mác 250, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,361 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện lát mái lên phương tiện, vận chuyển, bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,995 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.272 | Cấu kiện |
| 18 | Sản xuất bê tông cấu kiện Hohlquader, đá 2x4, mác 250, độ sụt 6-:-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,836 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện Hohlquader lên phương tiện, vận chuyển, bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,84 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cấu kiện |
| 21 | Phụ gia chống ăn mòn bê tông ZECAGI - XB (2% * Khối lượng XM bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.479,464 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,758 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT dầm đúc sẵn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT dầm đúc sẵn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | Tấn |
| 32 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,038 | m2 |
| 34 | Vệ sinh đầu cọc cừ dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Làm móng đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8 | m3 |
| C | Đường phục vụ thi công đỉnh kè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đá bột, mặt đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi