Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252406-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng hội trường
Số hiệu KHLCNT 20200252103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:32:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở<br/>và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Đào móng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,675 m3
2 Đào giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,515 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,266 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,935 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,703 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,527 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,839 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100m2
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,875 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,381 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,585 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,518 100m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,605 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,886 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,173 100m2
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,398 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,803 100m2
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,45 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,842 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,557 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,651 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,03 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,37 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,41 m3
51 Trát tường ngoài. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,131 m2
52 Trát tường trong. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586,442 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,28 m2
54 Trát xà dầm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,38 m2
55 Trát trần. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191,672 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,131 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.982,774 m2
58 Sơn giả đá cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,86 m2
59 Trát đắp gờ chỉ. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,764 m
60 Kẻ chỉ lõm thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4 m
61 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy đổ bằng thủ công. Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,569 m3
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,9 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,131 m2
64 Lát nền sàn gạch chống trơn. Kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m2
66 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,459 m2
67 Láng Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,459 m2
68 Vách ngăn composite dày 18mm khu vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
69 Trần thạch cao phẳng chịu nước xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305 m2
70 Trần thạch cao giật cấp xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,425 m2
71 Trần thạch cao phẳng xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,794 m2
72 Công tác ốp gỗ công nghiệp vào tường, gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,771 m2
73 Khung gỗ 40x30, nan 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
74 Phù điêu sơn giả đồng sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m2
76 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 100m2
77 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
78 Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 m2
80 Nắp đậy mái KT 1mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Bảng tên khẩu hiệu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
82 Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <= 250cm Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,003 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 m3
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <= 4m. Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 m3
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,679 m2
88 Lát đá bậc tam cấp bắng đá granít tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,796 m2
89 Lát đá Mặt bệ các loại bắng đá granít tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m2
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,336 m3
96 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,803 m2
97 Lát đá mặt bệ các loại 15,059 m2
98 Đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,427 m3
99 Cây xanh, thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,41 m2
100 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
103 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,659 m3
105 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
106 Lát gạch secoin 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,254 m2
107 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,166 m2
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
109 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,223 m2
110 Lan can cầu thang, tay vịn gỗ Lim 100x120, hoa sắt nghệ thuật dẹt 40x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,755 md
111 Trụ gỗ Lim D200 cao 1,14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
112 Mái sảnh khung thép ốp tấm Aluminium dày 3,5mm kết hợp với kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,98 m2
113 Mái sảnh khung thép ốp tấm Aluminium dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,43 m2
114 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,916 100m2
115 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép trong có chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,481 100m2
116 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép trong có chiều cao >3,6m. Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,975 100mư2
117 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,103 m2
118 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,71 m2
119 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m2
120 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm2 14,22 m2
121 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,855 m2
122 Hoa sắt trang trí, khung thép hộp 150x180, nan thép hộp 60x60. Sơn màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,185 m2
123 Hoa sắt trang trí, khung thép hộp 50x50, nan thép hộp 20x50. Sơn màu nâu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
124 Lắp dựng Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,985 m2
125 Lan can sắt tay vịn D70x2, trụ 40x20x1, thanh suốt 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,538 kg
126 Hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,565 kg
127 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,721 m3
128 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,907 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
130 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
131 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy đổ bằng thủ công. Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <= 250cm Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,938 m3
132 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (6,5x10,5x22), Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,161 m3
133 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm. Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3 m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 độ sụt 2-4. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 m3
135 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
138 MCCB-3P-200AT/250AF-25ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 MCCB-3P-75AT/100AF-18ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 MCCB-3P-50AT/100AF-18ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 MCB-1P-50A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
144 Đồng hồ đo điện áp 0-500v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Đồng hồ đo dòng diện 0-250a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Thanh cái đồng 4P-250a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
150 MCCB-3P-50AT/100AF-18ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 MCB-1P-50A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 MCB-1P-40A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 MCB-1P-32A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Cầu chì 220v/2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Thanh cái đồng 4P-75a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
160 MCCB-3P-75AT/100AF-15ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 MCB-1P-32A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 MCB-1P-25A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 MCB-1P-20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Cầu chì 220v/2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
169 Thanh cái đồng 4P-100a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
171 MCCB-3P-75AT/100AF-15ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 MCB-1P-32A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Cầu chì 220v/2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Thanh cái đồng 4P-100a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
178 MCCB-3P-100AT/100AF-15ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 MCCB-3P-75AT/100AF-15ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 MCCB-3P-50AT/100AF-15ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Cầu chì 220v/2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Thanh cái đồng 4P-100a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
186 MCB-2P-32a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
191 MCB-2P-50a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 MCB-1P-20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
196 MCB-2P-32a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 MCB-1P-20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
201 MCB-2P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
206 MCB-2P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 MCB-1P-6A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
210 MCB-2P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 MCB-1P-20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 MCB-1P-6A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
215 MCB-2P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
218 MCB-2P-40a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 MCB-1P-25A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 RCBO-2P-20a-30ma-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 MCB-1P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
224 LĐ kim thu sét mạ kẽm L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
225 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
227 Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
228 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
229 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
230 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
231 Công tắc đơn 1 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
232 Công tắc đôi 1 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
233 Công tắc ba 1 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Công tắc bốn 1 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
235 Công tắc năm 1 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Công tắc đơn 2 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
237 Công tắc đôi 2 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Công tắc ba 2 chiều 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
240 CXV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
241 CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
242 CXV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
243 CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
244 CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
245 CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
246 CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
247 CV 1x2.5mm2 + tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
248 CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.000 m
249 CV 1x35mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
250 CV 1x16mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
251 CV 1x10mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
252 CV 1x6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
253 CV 1x4mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
254 Ống nhựa HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
255 Ống nhựa chống cháy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
256 Ống nhựa chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
257 Ống nhựa chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
258 Ống nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
259 Ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
260 Đèn tuýp led đơn 1x18w, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
261 Đèn tuýp led đôi 1x18w, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
262 Đèn dowlght âm trần lắp bóng compact 20w, D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
263 Đèn huỳnh quang gắn nổi led 2x18w, T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
264 Quạt thông gió âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Đèn ốp trần 300x300, bóng led 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
267 Đèn gắn tường ngoại thất 12w led Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
268 Đèn led hightbay D500, 120w, IP 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
269 Đèn led dây hắt trần 12.4w/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
270 Đèn panel led 600x600,50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
271 Đèn downlight led âm trần 9w D115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 Bộ
272 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
273 Điều hoà 36000BTU tủ đứng, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
274 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
275 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
276 Ống đồng D9.52/15.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
277 Bảo ôn điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
278 Ống thoát nước PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
279 Ống thoát nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
280 Ống thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
281 Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
282 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
283 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
284 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
285 Hộp nối D85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 hộp
286 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
287 Lắp đặt chậu tiểu treo + nút xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
288 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
289 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
290 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
291 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
292 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
293 Lắp đặt giá treo (Phụ kiện 6 món) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
294 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
295 Lắp đặt cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
296 Lăp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
297 Lăp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
298 Lăp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
299 Lăp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
300 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
301 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
302 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
303 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
304 Lắp đặt kép đúc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
305 Lắp đặt kép đúc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
306 Lắp đặt kép đúc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
307 Lắp đặt kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
308 Lắp nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
309 Lắp nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
310 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
311 Lắp đặt tê nhựa 90o D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
312 Lắp đặt tê nhựa 90o D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
313 Lắp đặt tê nhựa 90o D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
314 Lắp đặt tê nhựa 90o D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
315 Lắp đặt tê nhựa 90o D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
316 Lắp đặt tê ren D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
317 Lắp đặt cút ren D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
318 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
319 Lắp đặt cút ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
320 Lắp đặt cút 90o D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
321 Lắp đặt cút 90o D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
322 Lắp đặt cút 90o D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
323 Lắp đặt cút 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
324 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
325 Lắp đặt măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
326 Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
327 Lắp đặt măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
328 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
329 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
330 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
331 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
332 Bình chữa cháy MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bình
333 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
334 Hộp thép đựng bình chữa cháy 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
335 Tiêu lênh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
336 Lắp đặt phễu thu inox 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
337 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
338 Lắp đặt tê nhựa 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
339 Lắp đặt tê nhựa 90o D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
340 Lắp đặt tê nhựa 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
341 Lắp đặt tê nhựa 45o D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
342 Lắp đặt tê nhựa 45o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
343 Lắp đặt tê nhựa 45o D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
344 Lắp đặt tê nhựa 45o D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
345 Thập nhựa 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
346 Thập nhựa 45 độ D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
347 Lắp đặt cút nhựa 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
348 Lắp đặt cút nhựa 90o D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
349 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
350 Lắp đặt cút nhựa 135o D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
351 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
352 Lắp đặt cút nhựa 135o D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
353 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
354 Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
355 Lắp nút bịt nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
356 Lắp nút bịt nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
357 Lắp nút bịt nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
358 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
359 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
360 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
361 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
362 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
363 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
364 Lắp đặt măng sông nhựa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
365 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
366 Lắp đặt măng sông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
367 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
368 Lắp đặt măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
369 Lắp đặt măng sông nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
370 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
371 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
372 Đai neo ống 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
373 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
374 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
375 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
376 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
377 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
378 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
379 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
380 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
381 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
382 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
383 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
384 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
385 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
386 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
388 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
389 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
390 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 kg
391 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
392 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
394 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
395 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
396 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
397 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,599 m3
398 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
399 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
400 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
401 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
402 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
403 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,606 m2
404 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,606 m2
405 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,717 m2
406 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
407 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
408 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
409 Đèn thoát hiểm 2 mặt 8w, ắc quy dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
410 Đèn sự cố 2x8w, ắc quy dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
411 CV 2x(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
412 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
413 Hộp nối 80x80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
414 Tủ báo cháy 2 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
415 Đầu báo khói quang thông thường kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
416 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
417 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
418 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
419 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
420 CVV FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
421 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
422 Hộp nối 80x80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->