Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:32:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở<br/>và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,675 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,515 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,935 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,527 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,839 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,875 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,381 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,585 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,605 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,398 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,803 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,45 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,651 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,03 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,131 | m2 |
| 52 | Trát tường trong. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,442 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,28 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,38 | m2 |
| 55 | Trát trần. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,672 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,131 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.982,774 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,86 | m2 |
| 59 | Trát đắp gờ chỉ. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,764 | m |
| 60 | Kẻ chỉ lõm thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | m |
| 61 | Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy đổ bằng thủ công. Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,569 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,9 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,131 | m2 |
| 64 | Lát nền sàn gạch chống trơn. Kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,305 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,67 | m2 |
| 66 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,459 | m2 |
| 67 | Láng Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,459 | m2 |
| 68 | Vách ngăn composite dày 18mm khu vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao phẳng chịu nước xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,305 | m2 |
| 70 | Trần thạch cao giật cấp xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,425 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng xương chìm (Sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,794 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gỗ công nghiệp vào tường, gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,771 | m2 |
| 73 | Khung gỗ 40x30, nan 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 74 | Phù điêu sơn giả đồng sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,274 | m2 |
| 80 | Nắp đậy mái KT 1mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bảng tên khẩu hiệu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <= 250cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <= 4m. Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | m3 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,679 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp bắng đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,796 | m2 |
| 89 | Lát đá Mặt bệ các loại bắng đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,336 | m3 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,803 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại | 15,059 | m2 | |
| 98 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,427 | m3 |
| 99 | Cây xanh, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 100 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 106 | Lát gạch secoin 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,166 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,223 | m2 |
| 110 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ Lim 100x120, hoa sắt nghệ thuật dẹt 40x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,755 | md |
| 111 | Trụ gỗ Lim D200 cao 1,14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 112 | Mái sảnh khung thép ốp tấm Aluminium dày 3,5mm kết hợp với kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,98 | m2 |
| 113 | Mái sảnh khung thép ốp tấm Aluminium dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,43 | m2 |
| 114 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,916 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép trong có chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,481 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép trong có chiều cao >3,6m. Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | 100mư2 |
| 117 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,103 | m2 |
| 118 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,71 | m2 |
| 119 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 120 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm2 | 14,22 | m2 | |
| 121 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,855 | m2 |
| 122 | Hoa sắt trang trí, khung thép hộp 150x180, nan thép hộp 60x60. Sơn màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,185 | m2 |
| 123 | Hoa sắt trang trí, khung thép hộp 50x50, nan thép hộp 20x50. Sơn màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 124 | Lắp dựng Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,985 | m2 |
| 125 | Lan can sắt tay vịn D70x2, trụ 40x20x1, thanh suốt 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,538 | kg |
| 126 | Hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,565 | kg |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,721 | m3 |
| 128 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,907 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy đổ bằng thủ công. Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <= 250cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,938 | m3 |
| 132 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (6,5x10,5x22), Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,161 | m3 |
| 133 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm. Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3 | m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 độ sụt 2-4. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 138 | MCCB-3P-200AT/250AF-25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCCB-3P-75AT/100AF-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | MCCB-3P-50AT/100AF-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB-1P-50A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Đồng hồ đo điện áp 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đồng hồ đo dòng diện 0-250a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Thanh cái đồng 4P-250a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 150 | MCCB-3P-50AT/100AF-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | MCB-1P-50A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB-1P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | MCB-1P-32A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Cầu chì 220v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Thanh cái đồng 4P-75a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 160 | MCCB-3P-75AT/100AF-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB-1P-32A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | MCB-1P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cầu chì 220v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Thanh cái đồng 4P-100a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 171 | MCCB-3P-75AT/100AF-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB-1P-32A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Cầu chì 220v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Thanh cái đồng 4P-100a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 178 | MCCB-3P-100AT/100AF-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | MCCB-3P-75AT/100AF-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | MCCB-3P-50AT/100AF-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Cầu chì 220v/2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Thanh cái đồng 4P-100a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 186 | MCB-2P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | MCB-2P-50a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | MCB-2P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 201 | MCB-2P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | MCB-2P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | MCB-1P-6A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | MCB-2P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | MCB-1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | MCB-1P-6A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 215 | MCB-2P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 218 | MCB-2P-40a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | MCB-1P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | RCBO-2P-20a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 224 | LĐ kim thu sét mạ kẽm L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 227 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 228 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 229 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 231 | Công tắc đơn 1 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Công tắc đôi 1 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 233 | Công tắc ba 1 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Công tắc bốn 1 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Công tắc năm 1 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Công tắc đơn 2 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 237 | Công tắc đôi 2 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Công tắc ba 2 chiều 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 240 | CXV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 241 | CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 242 | CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 243 | CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 244 | CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 245 | CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 246 | CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 247 | CV 1x2.5mm2 + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 248 | CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 249 | CV 1x35mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 250 | CV 1x16mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 251 | CV 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 252 | CV 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 253 | CV 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 254 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 255 | Ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 256 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 257 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 258 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 259 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 260 | Đèn tuýp led đơn 1x18w, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 261 | Đèn tuýp led đôi 1x18w, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 262 | Đèn dowlght âm trần lắp bóng compact 20w, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 263 | Đèn huỳnh quang gắn nổi led 2x18w, T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 264 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Đèn ốp trần 300x300, bóng led 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 267 | Đèn gắn tường ngoại thất 12w led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 268 | Đèn led hightbay D500, 120w, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 269 | Đèn led dây hắt trần 12.4w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 270 | Đèn panel led 600x600,50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 271 | Đèn downlight led âm trần 9w D115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | Bộ |
| 272 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 273 | Điều hoà 36000BTU tủ đứng, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 274 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 276 | Ống đồng D9.52/15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 277 | Bảo ôn điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 278 | Ống thoát nước PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 279 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 280 | Ống thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 281 | Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 282 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 283 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 284 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Hộp nối D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | hộp |
| 286 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu treo + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 290 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 292 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 293 | Lắp đặt giá treo (Phụ kiện 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 294 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 295 | Lắp đặt cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 296 | Lăp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 297 | Lăp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 298 | Lăp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 299 | Lăp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 300 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 301 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 302 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 303 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 304 | Lắp đặt kép đúc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 305 | Lắp đặt kép đúc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 306 | Lắp đặt kép đúc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 307 | Lắp đặt kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 308 | Lắp nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 309 | Lắp nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 310 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa 90o D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa 90o D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa 90o D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 316 | Lắp đặt tê ren D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 317 | Lắp đặt cút ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 318 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 319 | Lắp đặt cút ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 320 | Lắp đặt cút 90o D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 321 | Lắp đặt cút 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 322 | Lắp đặt cút 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 323 | Lắp đặt cút 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 324 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 325 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 326 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 327 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 332 | Bình chữa cháy MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 333 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 334 | Hộp thép đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 335 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt phễu thu inox 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 337 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 339 | Lắp đặt tê nhựa 90o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 341 | Lắp đặt tê nhựa 45o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 342 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa 45o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 345 | Thập nhựa 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 346 | Thập nhựa 45 độ D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 347 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa 90o D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa 135o D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa 135o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 353 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 354 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 355 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 356 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 357 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 364 | Lắp đặt măng sông nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 365 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 366 | Lắp đặt măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 367 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 368 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 369 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 371 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 372 | Đai neo ống 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 373 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 375 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 376 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 377 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 378 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 380 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 381 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 382 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 383 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 384 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 385 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 386 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 388 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 389 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 390 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | kg |
| 391 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 392 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 394 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 395 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 396 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 397 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | m3 |
| 398 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 399 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 400 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 402 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 403 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,606 | m2 |
| 404 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,606 | m2 |
| 405 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | m2 |
| 406 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 407 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 408 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 409 | Đèn thoát hiểm 2 mặt 8w, ắc quy dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 410 | Đèn sự cố 2x8w, ắc quy dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 411 | CV 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 412 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 413 | Hộp nối 80x80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 414 | Tủ báo cháy 2 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 415 | Đầu báo khói quang thông thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 416 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 417 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 418 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 419 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 420 | CVV FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 421 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 422 | Hộp nối 80x80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi