Gói thầu: Số 01 Chi phí xây lắp + chi phí lán trại điều hành thi công theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 3627 QĐ-UBND ngày 10 9 2019
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 01 Chi phí xây lắp + chi phí lán trại điều hành thi công theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 3627 QĐ-UBND ngày 10 9 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:06:00 đến ngày 2020-03-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,470,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm lán trại để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,803 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,799 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=100m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,135 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,135 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn móng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 18 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 19 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 2,04 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng <= 250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 23 | Bê tông thân mương, cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa BT Mác M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn mương đan, cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất,lắp dựng tháo dở ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ gác đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi