Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ, Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 13:49:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 23,7578 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,9525 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 133,3834 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 107,45 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 19,56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí WC1 | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa WC1 | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu WC1 | 3 | bộ | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 117,216 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 31,8544 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | 0,3927 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km (vận chuyển tiếp 6km) | 0,3927 | 100m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2714 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact khu WC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,104 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng mặt đá chậu rửa (bao gồm khung xương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,5483 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao 2 mặt, bông thủy tinh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 213,481 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Vách 2 mặt gỗ + thạch cao, khung xương thép hộp 30x60x1.5 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60,3135 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 686,1315 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 686,1315 | m2 |
| 22 | Láng tôn nền dày 10cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 706,5525 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 119,8636 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 684,795 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,9904 | m2 |
| 26 | Trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 167,0836 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ tấm trần phòng ăn - phần mở rộng mới | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 340,524 | m2 |
| 28 | Hạ cốt trần phòng ăn - phần mở rộng mới | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 340,524 | m2 |
| 29 | Thay thế các tấm trần thạch cao hư hỏng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 320,786 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,436 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm chịu nước dày 12mm, hệ xương khung nhôm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,9904 | m2 |
| B | DIỆN TƯỜNG | |||
| 1 | Ốp gỗ công nghiệp tường phòng ăn vip | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70,651 | m2 |
| 2 | Giấy dán tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 3 | Rèm xếp gỗ màu cánh gián non | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 4 | Phào tường gỗ sơn PU màu cánh gián non | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 172,292 | m |
| 5 | Phào chân tường gỗ cao 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,47 | m |
| C | CỬA + VÁCH | |||
| 1 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,39 | m2 |
| 4 | Sản xuất khuôn cửa gỗ + nẹp khuôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,9 | md |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung gỗ, cánh gỗ tự nhiên, gỗ nhóm III, phụ kiện đồng bộ, sơn hoàn thiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,9 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,2375 | m2 |
| 9 | Ốp tấm aluminium vân gỗ vào cột thép hiện trạng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 65,142 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,6819 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,6819 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,4219 | 1000viên |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,4219 | 1000viên |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9 | 100m2 |
| D | TỦ TỔNG - TĐMR | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm tôn dày 1.5mm. sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-125A-25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-80A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-25A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái CU, ICP = 125A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| E | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B1 | |||
| 1 | Tủ điện phòng loại chứa 18aptomat-Em18PL | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B2 | |||
| 1 | Tủ điện phòng loại chứa 24aptomat-Em24PL | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B3 | |||
| 1 | Tủ điện phòng 800x600x250 mm tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB-3P-80A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái CU, ICP = 125A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| H | VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Công tắc ba 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc bốn 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn dowlight D160, LED 16W-220V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 8 | ĐÈN + MÁNGTUYP LED ÂM TRẦN DÀI 1.2M -3X18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | ĐÈN + MÁNGTUYP LED ÂM TRẦN DÀI 1.2M -3X18W tận dụng lại (ĐM 1173) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | ĐÈN + MÁNG TUYP LED ÂM TRẦN DÀI 0.6M -3X9W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Đèn chùm Pmax 100W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | LED dây siêu sáng 5050 -14W/m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Máng cáp 100x50x1.5mm2, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Tấm nối thẳng cho máng cáp 100x50x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máng cáp cho máng cáp 100x50x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cho máng cáp 100x50x1,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 17 | Dây nối đất bằng cáp đồng M6 kèm đầu cốt 2 đầu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 21 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 22 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 23 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x25)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 26 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 27 | ỐNG PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 28 | ỐNG PVC D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| I | LẮP THIẾT BỊ, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 2 | Giá treo dàn nóng điều hòa cục bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Quạt gắn tường LL 837m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường LL max 546m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27 Class 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D34 Class 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D48 Class 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Bảo ôn bọc ống nước ngưng dày 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 13 | Dây nguồn-P-CU/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 14 | Dây điều khiển-C-CU/PVC/PVC (3x1.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 15 | Dây nối đất-E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 16 | Dây nối đất-E-CU/PVC (1x1.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 17 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 19 | Bộ điều khiển remote | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hạt nhân thoại RJ11 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hạt nhân mạng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Đế chữ nhật chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Cáp mạng CAT5E | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 6 | Switch mạng 32port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phát Wifi công suất 2 dải tần 5Ghz và 2.4Ghz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tủ điện nhẹ-TĐN rack 10UD600 chứa Switch... | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 10 | Ống PVC D63 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Dây nguồn CU/PVC 1x15mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút vuông PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê ren trong PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê inox ren ngoài D15 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng sông D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lavabo + bộ vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Gương soi WC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hộp đựng giấy WC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC Class 2 D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC Class 2 D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Chếch PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Chếch PVC D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Y PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Nút bịt thông tắc D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xi phông D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | CẢI TẠO SÀN LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7645 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,2377 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 16,94 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 152,2295 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,8492 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | 0,0242 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km (vận chuyển tiếp 6km) | 0,0242 | 100m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1909 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1204 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 93,886 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45,4064 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 173,0245 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 173,0245 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 112,385 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt mới cho cửa sổ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 18 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71,472 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa sổ hiện trạng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84,208 | m2 |
| 20 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,3859 | tấn |
| 21 | Bulong liên kết dầm thép M20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 588 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,3859 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6497 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6497 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép bản mã | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4792 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép bản mã | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4792 | tấn |
| 27 | Khoan lỗ bulong liên kết, bơm keo liên kết | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | lỗ |
| 28 | Bulong liên kết (khoan cấy) M20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 894,4151 | m2 |
| 30 | Cung cấp, Lắp dựng tấm sàn cemboard dày 20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 410,0196 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 476,6023 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,684 | m2 |
| 33 | Hệ trần thạch cao dày 12mm thả xương vuông 600x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 462,9852 | m2 |
| 34 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,684 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact 12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,485 | m2 |
| 36 | Gương soi 550x750 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 38 | Van góc D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cuộn vòi D50 (cuộn 20m) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 40 | Khớp nối D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đầu phun D13 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Ống chữa cháy D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Bình chữa cháy ABC- 8kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy CO2- 5kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Còi đèn báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tủ đấu dây tầng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Điện trở cuối đường dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Dây cấp nguồn đèn báo 2x1,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2W pin dự phòng 3H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đèn sự cố mắt cua 10W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| M | TỦ TỔNG - TĐ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x250mm tôn dày 1.5mm. sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hệ thanh cái CU, ICP = 100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 9 | Cầu chì 2A-220V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| N | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B1 | |||
| 1 | Tủ điện phòng loại chưa 6aptomat-Em6PL | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B2 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN PHÒNG - B3 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Q | VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Công tắc ba 1 chiều - 10A-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn dowlight D160, LED 16W-220V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | ĐÈN + MÁNG TUYP LED ÂM TRẦN DÀI 0.6M -3X9W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | ĐÈN + MÁNG TUYP LED ÂM TRẦN DÀI 1.2M -3X18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 8 | Máng cáp 200x100x1.5mm2, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 9 | Tấm nối thẳng cho máng cáp 200x100x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Giá đỡ máng cáp cho máng cáp 200x100x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Phụ kiện cho máng cáp 200x100x1,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Dây nối đất bằng cáp đồng M6 kèm đầu cốt 2 đầu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 19 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x25)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 22 | Dây tiếp địa E-Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 963 | m |
| 24 | Ống PVC D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 25 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| R | LẮP THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường 18000 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường 24000 BTU/H | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 3 | Giá treo dàn nóng điều hòa cục bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường LL max 530m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường LL max 250m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27 Class 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn PVC D48 Class 1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Bảo ôn bọc ống nước ngưng dày 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Dây nguồn-P-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 16 | Dây nối đất-E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 17 | Dây kết nối dàn nóng lạnh CU/PVC (3x1.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Bộ điều khiển remote | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Quạt gắn tường LL: 250m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Quạt gắn tường LL: 150m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Quạt gắn tường LL: 530m3/h | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| S | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hạt nhân thoại RJ11 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Hạt nhân mạng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đế chữ nhật chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp thoại 10P-0.5 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT5E | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 7 | Phiến đấu dây thoại 10P | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng 16port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ phát Wifi công suất 2 dải tần 5Ghz và 2.4Ghz: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện nhẹ rack 10U chứa Switch... | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Ống PVC D63 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Dây nguồn CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Van cửa PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D25-20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút vuông PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cút vuông PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D25-20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Tê inox ren ngoài D15 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Măng sông D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Măng sông D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lavabo + bộ vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt + xịt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Hộp đựng giấy WC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Ống nhựa PVC Class 2 D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC Class 2 D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC Class 2 D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | Chếch PVC D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Chếch PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Chếch PVC D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Y PVC D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Y PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| T | VÁCH NGĂN PHÒNG SÀN CỐT +3.60m | |||
| 1 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt cách âm bông thủy tinh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 291,3925 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 582,785 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 582,785 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi