Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263627-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200205026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 11:26:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1 1. PHẦN MÓNG 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,263 100m3
3 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,258 100m3
4 Đào móng công trình, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,677 100m3
5 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,839 100m3
6 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,263 100m3
7 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,677 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,839 100m3
9 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,231 100m3
10 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,231 100m3
11 Máy đào <=0,8 m3 (sửa đường TC+MBTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 ca
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,439 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16,512 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,145 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,427 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,438 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,414 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 61,8 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,868 m3
20 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 82,938 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,761 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,915 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,731 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,383 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,814 m3
26 2. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,016 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,79 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,906 m3
30 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,336 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 57,6 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,317 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,212 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,384 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 90 cái
36 3. PHẦN KẾT CẤU TẦNG 1 0.0 0 0.0
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,213 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,154 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,274 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,84 m3
41 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 53,315 m3
42 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,659 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,218 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,162 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,785 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,422 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,046 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,345 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,837 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 19,883 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,563 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,601 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,65 m3
54 4. PHẦN KẾT CẤU TẦNG 2 0.0 0 0.0
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,199 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,03 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,217 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,526 m3
59 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 93,332 m3
60 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,485 m3
61 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,836 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,313 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,281 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,785 m3
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,435 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,287 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,345 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,839 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,615 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,088 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,74 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 39,846 m3
73 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,22 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,22 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 154,067 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,99 100m2
77 SXLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 80,45 m
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,544 100m
79 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
80 5. PHẦN CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
81 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 48,3 m
83 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 88,51 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cọc
85 SXLD bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15,456 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15,456 m3
88 6. PHẦN CẦU THANG 0.0 0 0.0
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,518 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,149 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,335 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,353 m3
93 Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,955 m3
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 52,64 m2
95 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,251 m2
96 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50,42 m
97 Sản xuất lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 tấn
98 Lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,35 m2
99 7. PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
100 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 417,501 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 190,095 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 349,986 m2
103 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 159,215 m2
104 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 336,347 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 207,64 m
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 49,49 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 273,002 m2
108 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 607,596 m2
109 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 845,548 m2
110 8. PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
111 SXLD tủ điện tổng 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 hộp
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 312 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 568,72 m
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 568,72 m
125 9. PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
126 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 442,082 m2
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 188,581 m2
128 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 300,98 m2
129 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 170,711 m2
130 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 286,25 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 304,85 m2
132 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 630,663 m2
133 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 757,941 m2
134 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 62,28 m2
135 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 138,4 m
136 10. PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
137 SXLD tủ điện tổng 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 hộp
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 312 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 568,72 m
142 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
143 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
144 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
145 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32 bộ
146 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
147 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 568,72 m
149 11. PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT LAN CAN 0.0 0 0.0
150 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,42 tấn
151 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 96,288 m2
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 96,288 m2
153 SXLD cửa thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 153,888 m2
154 SXLD vách kính cầu thang sơn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,352 m2
155 Sản xuất lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,306 tấn
156 Lắp dựng lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 37,888 m2
B HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 1. SÂN BÊ TÔNG 0.0 0 0.0
2 Đắp mạt đá nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,84 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,038 100m2
4 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,68 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,569 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,7 m3
7 2. TƯỜNG RÀO GẠCH (vt 17) 0.0 0 0.0
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,973 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,991 100m3
10 Đắp mạt đá nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,281 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,928 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22,454 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,356 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,032 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,056 tấn
16 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,033 m3
17 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,064 m3
18 Xây gạch , xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,595 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,824 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 56,826 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,65 m2
22 SXLD đắp vữa XM, cắm mảnh trai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,1 m
23 3. TƯỜNG RÀO GẠCH (vt18) 0.0 0 0.0
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,667 100m3
25 Đắp mạt đá nền móng công trình 0.0 0,4 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,308 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,028 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,049 tấn
30 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,76 m3
31 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,68 m3
32 Xây gạch , xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,387 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,04 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 49,2 m2
35 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 56,24 m2
36 SXLD đắp vữa XM, cắm mảnh trai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
C HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
2 chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->