Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316235-05
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200303670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 14:51:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TC hiện hành 1,512 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TC hiện hành 1,0747 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC hiện hành 22,1035 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 16,0165 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo TC hiện hành 0,58 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC hiện hành 1,146 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC hiện hành 0,197 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 27,316 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC hiện hành 0,1633 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC hiện hành 1,083 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 1,8065 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 15,2406 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m Theo TC hiện hành 1,4927 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,5938 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 1,0796 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,5169 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 16,1344 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC hiện hành 0,6922 100m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC hiện hành 0,8653 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC hiện hành 2,7039 tấn
3 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Theo TC hiện hành 2,1015 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 6,6831 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 5,7904 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m Theo TC hiện hành 2,8388 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,5331 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC hiện hành 0,4768 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 1,3884 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,8869 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC hiện hành 1,8139 tấn
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m Theo TC hiện hành 5,4857 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC hiện hành 5,3784 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 31,7603 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 55,1825 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC hiện hành 0,4143 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,0594 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,321 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 2,5301 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 77 cái
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m Theo TC hiện hành 0,4343 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC hiện hành 0,4096 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 46,4617 m3
24 Sản xuất xà gồ thép Theo TC hiện hành 1,388 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC hiện hành 128,0321 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC hiện hành 1,388 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC hiện hành 2,7774 100m2
28 Tôn úp nóc Theo TC hiện hành 45,02 m
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo TC hiện hành 0,3355 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,3395 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,0896 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC hiện hành 0,0242 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 4,0443 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 0,783 m3
35 Đá ốp bậc cầu thang Theo TC hiện hành 24,901 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 85,318 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 99,7656 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 4,8424 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 4,3742 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 17,2895 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 10,0672 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 1,2089 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 1,6983 m3
9 Lát đá bậc tam cấp Theo TC hiện hành 25,245 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo TC hiện hành 50,8296 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 183,24 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo TC hiện hành 36,3 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 272,6319 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 329,26 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 548,57 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 375,6976 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 1.307,9035 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 219,84 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 509,18 m
20 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo TC hiện hành 20,9328 m2
21 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo TC hiện hành 15,93 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC hiện hành 0,8437 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo TC hiện hành 0,9952 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 22,4142 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 387,8372 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 42,2928 m2
27 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 10,6808 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TC hiện hành 175,6224 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 61,7856 m2
30 Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương nhôm Việt Phápkính an toàn 2 lớp 6.38 mm ( bao gồm phụ kiện, ) Theo TC hiện hành 117 m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 117 m2
32 Sản xuất vách kínhkhung nhôm hệ tương đương nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp 6.38mm Theo TC hiện hành 10,956 m2
33 Lắp đặt vách kính Theo TC hiện hành 10,965 m2
34 Khoá tay gạt cửa Nhôm Theo TC hiện hành 36 Bộ
35 Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ bằng inox 304 Theo TC hiện hành 38,88 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái khung Inox Theo TC hiện hành 1 Cái
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC hiện hành 2.220,3224 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC hiện hành 613,7406 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo TC hiện hành 5,235 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo TC hiện hành 4,98 100m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TC hiện hành 0,0967 100m3
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC hiện hành 8,19 m3
43 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 0,676 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TC hiện hành 0,0736 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC hiện hành 0,0919 tấn
46 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 0,676 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 0,3312 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 2,16 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 8,4 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 1,96 m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo TC hiện hành 0,365 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo TC hiện hành 0,22 100m
53 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC hiện hành 8,19 m3
54 Đầu bịt ống thoát bằng lưới mắt cáo phần thượng lưu (đã có đai siết) Theo TC hiện hành 4 cái
55 Tấm đan thép nắp hố ga Theo TC hiện hành 144,144 kg
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC hiện hành 8,272 m2
57 Sản xuất, lắp dựng giá để téc bằng thép V50x4 Theo TC hiện hành 126,13 kg
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TC hiện hành 12 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC hiện hành 24 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC hiện hành 39 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo TC hiện hành 48 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC hiện hành 25 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC hiện hành 12 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TC hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo TC hiện hành 2 Cái
9 Tủ điện 500x350x150 Theo TC hiện hành 1 cái
10 Tủ điện 300x200x150 Theo TC hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Theo TC hiện hành 12 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Theo TC hiện hành 24 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC hiện hành 38 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC hiện hành 14 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC hiện hành 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC hiện hành 300 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC hiện hành 720 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC hiện hành 840 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo TC hiện hành 150 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo TC hiện hành 5 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Theo TC hiện hành 85 m
22 Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Theo TC hiện hành 550 m
23 Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Theo TC hiện hành 240 m
24 Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 Theo TC hiện hành 45 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC hiện hành 840 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC hiện hành 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TC hiện hành 240 m
28 Lắp đặt dây cáp mạng, truyền hình cáp Theo TC hiện hành 230 m
29 Lắp đặt hạt tivi Theo TC hiện hành 12 hạt
30 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TC hiện hành 6 cọc
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC hiện hành 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC hiện hành 4 cái
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo TC hiện hành 40 m
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC hiện hành 170 m
35 Kẹp tiếp địa Theo TC hiện hành 4 cái
36 Cộc đỡ dây dẫn sét Theo TC hiện hành 70 cái
37 Que hàn Theo TC hiện hành 5 Kg
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC hiện hành 12,8 m3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC hiện hành 12,8 m3
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC hiện hành 12 bộ
2 Lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh ( 6 món gồm: Gường soi, móc cheo quần áo, kệ kính, hộ đựng giấy, hộp đựng xà phòng...) Theo TC hiện hành 12 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC hiện hành 12 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC hiện hành 12 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TC hiện hành 12 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TC hiện hành 12 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo TC hiện hành 1 bể
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo TC hiện hành 12 bộ
9 Lắp đặt van phao tự động Theo TC hiện hành 1 Cái
10 Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=20mm Theo TC hiện hành 0,688 100m
11 Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=20mm Theo TC hiện hành 0,756 100m
12 Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=25mm Theo TC hiện hành 0,644 100m
13 Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=25mm Theo TC hiện hành 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=32mm Theo TC hiện hành 0,305 100m
15 Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=32mm Theo TC hiện hành 0,42 100m
16 Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=40mm Theo TC hiện hành 0,28 100m
17 Lắp đặt ống nước PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=50mm Theo TC hiện hành 0,295 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo TC hiện hành 24 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo TC hiện hành 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo TC hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TC hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt van gạt D20 Theo TC hiện hành 14 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài, đường kính măng sông 20mm Theo TC hiện hành 72 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, đường kính măng sông 20mm Theo TC hiện hành 36 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm Theo TC hiện hành 3 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Theo TC hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo TC hiện hành 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo TC hiện hành 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo TC hiện hành 5 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo TC hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo TC hiện hành 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo TC hiện hành 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo TC hiện hành 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo TC hiện hành 14 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo TC hiện hành 8 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo TC hiện hành 60 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo TC hiện hành 102 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo TC hiện hành 14 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo TC hiện hành 120 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo TC hiện hành 12 cái
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm Theo TC hiện hành 0,548 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90 Theo TC hiện hành 1,17 100m
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm Theo TC hiện hành 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo TC hiện hành 0,492 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=42mm Theo TC hiện hành 0,204 100m
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Theo TC hiện hành 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo TC hiện hành 12 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo TC hiện hành 16 cái
49 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo TC hiện hành 8 cái
50 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo TC hiện hành 36 cái
51 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo TC hiện hành 10 cái
52 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Theo TC hiện hành 24 cái
53 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo TC hiện hành 42 cái
54 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo TC hiện hành 36 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo TC hiện hành 12 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo TC hiện hành 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo TC hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt nắp đạy cửa hút cặn Theo TC hiện hành 2 0.0
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo TC hiện hành 10 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo TC hiện hành 12 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo TC hiện hành 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo TC hiện hành 1,25 100m
63 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=200mm Theo TC hiện hành 7 cái
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TC hiện hành 0,25 100m3
65 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo TC hiện hành 2,5 m3
66 Sản xuấ, lắp đặt bể tự hoại Composite 2.5 m3 Theo TC hiện hành 2 cái
67 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC hiện hành 9,2832 m3
F SÂN LÁT GẠCH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC hiện hành 7,1187 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 3,2818 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 22,4171 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC hiện hành 0,3846 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC hiện hành 0,0481 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo TC hiện hành 9,6152 m3
7 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 123,242 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 4,14 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC hiện hành 4,14 m2
G KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC hiện hành 13,23 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 2,205 m3
3 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 9,45 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 9,975 m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Theo TC hiện hành 21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->