Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316235-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:51:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 1,512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 1,0747 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 22,1035 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 16,0165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo TC hiện hành | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TC hiện hành | 1,146 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TC hiện hành | 0,197 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 27,316 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo TC hiện hành | 0,1633 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo TC hiện hành | 1,083 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 1,8065 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 15,2406 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | Theo TC hiện hành | 1,4927 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,5938 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 1,0796 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,5169 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 16,1344 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TC hiện hành | 0,6922 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 0,8653 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 2,7039 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Theo TC hiện hành | 2,1015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 6,6831 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 5,7904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | Theo TC hiện hành | 2,8388 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,5331 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 0,4768 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 1,3884 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,8869 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 1,8139 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Theo TC hiện hành | 5,4857 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TC hiện hành | 5,3784 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 31,7603 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 55,1825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC hiện hành | 0,4143 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,0594 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,321 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 2,5301 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 77 | cái |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | Theo TC hiện hành | 0,4343 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 0,4096 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 46,4617 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC hiện hành | 1,388 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC hiện hành | 128,0321 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC hiện hành | 1,388 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TC hiện hành | 2,7774 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo TC hiện hành | 45,02 | m |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TC hiện hành | 0,3355 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,3395 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,0896 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC hiện hành | 0,0242 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 4,0443 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 0,783 | m3 |
| 35 | Đá ốp bậc cầu thang | Theo TC hiện hành | 24,901 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 85,318 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 99,7656 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 4,8424 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 4,3742 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 17,2895 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 10,0672 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 1,2089 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 1,6983 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC hiện hành | 25,245 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo TC hiện hành | 50,8296 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 183,24 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo TC hiện hành | 36,3 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 272,6319 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 329,26 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 548,57 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 375,6976 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 1.307,9035 | m2 |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 219,84 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 509,18 | m |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo TC hiện hành | 20,9328 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo TC hiện hành | 15,93 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TC hiện hành | 0,8437 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 0,9952 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 22,4142 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 387,8372 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 42,2928 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 10,6808 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TC hiện hành | 175,6224 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 61,7856 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhôm hệ tương đương nhôm Việt Phápkính an toàn 2 lớp 6.38 mm ( bao gồm phụ kiện, ) | Theo TC hiện hành | 117 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 117 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kínhkhung nhôm hệ tương đương nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp 6.38mm | Theo TC hiện hành | 10,956 | m2 |
| 33 | Lắp đặt vách kính | Theo TC hiện hành | 10,965 | m2 |
| 34 | Khoá tay gạt cửa Nhôm | Theo TC hiện hành | 36 | Bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo TC hiện hành | 38,88 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa thăm mái khung Inox | Theo TC hiện hành | 1 | Cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC hiện hành | 2.220,3224 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC hiện hành | 613,7406 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TC hiện hành | 5,235 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TC hiện hành | 4,98 | 100m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 0,0967 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 8,19 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 0,676 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TC hiện hành | 0,0736 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TC hiện hành | 0,0919 | tấn |
| 46 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 0,676 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 0,3312 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 2,16 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 8,4 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 1,96 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo TC hiện hành | 0,365 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo TC hiện hành | 0,22 | 100m |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC hiện hành | 8,19 | m3 |
| 54 | Đầu bịt ống thoát bằng lưới mắt cáo phần thượng lưu (đã có đai siết) | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Tấm đan thép nắp hố ga | Theo TC hiện hành | 144,144 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC hiện hành | 8,272 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng giá để téc bằng thép V50x4 | Theo TC hiện hành | 126,13 | kg |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC hiện hành | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo TC hiện hành | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo TC hiện hành | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TC hiện hành | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo TC hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo TC hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện 500x350x150 | Theo TC hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện 300x200x150 | Theo TC hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo TC hiện hành | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Theo TC hiện hành | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TC hiện hành | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TC hiện hành | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo TC hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC hiện hành | 300 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC hiện hành | 720 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC hiện hành | 840 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo TC hiện hành | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo TC hiện hành | 5 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo TC hiện hành | 85 | m |
| 22 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo TC hiện hành | 550 | m |
| 23 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Theo TC hiện hành | 240 | m |
| 24 | Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Theo TC hiện hành | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TC hiện hành | 840 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TC hiện hành | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TC hiện hành | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp mạng, truyền hình cáp | Theo TC hiện hành | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt hạt tivi | Theo TC hiện hành | 12 | hạt |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TC hiện hành | 6 | cọc |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo TC hiện hành | 40 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TC hiện hành | 170 | m |
| 35 | Kẹp tiếp địa | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Cộc đỡ dây dẫn sét | Theo TC hiện hành | 70 | cái |
| 37 | Que hàn | Theo TC hiện hành | 5 | Kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 12,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TC hiện hành | 12,8 | m3 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC hiện hành | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh ( 6 món gồm: Gường soi, móc cheo quần áo, kệ kính, hộ đựng giấy, hộp đựng xà phòng...) | Theo TC hiện hành | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TC hiện hành | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TC hiện hành | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo TC hiện hành | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo TC hiện hành | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao tự động | Theo TC hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=20mm | Theo TC hiện hành | 0,688 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=20mm | Theo TC hiện hành | 0,756 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=25mm | Theo TC hiện hành | 0,644 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=25mm | Theo TC hiện hành | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo TC hiện hành | 0,305 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo TC hiện hành | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=40mm | Theo TC hiện hành | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước PPR bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính ống d=50mm | Theo TC hiện hành | 0,295 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo TC hiện hành | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo TC hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TC hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo TC hiện hành | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài, đường kính măng sông 20mm | Theo TC hiện hành | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, đường kính măng sông 20mm | Theo TC hiện hành | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | Theo TC hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Theo TC hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo TC hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo TC hiện hành | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo TC hiện hành | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo TC hiện hành | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo TC hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TC hiện hành | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo TC hiện hành | 102 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TC hiện hành | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo TC hiện hành | 120 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Theo TC hiện hành | 0,548 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90 | Theo TC hiện hành | 1,17 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm | Theo TC hiện hành | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo TC hiện hành | 0,492 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=42mm | Theo TC hiện hành | 0,204 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo TC hiện hành | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo TC hiện hành | 8 | cái |
| 50 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo TC hiện hành | 36 | cái |
| 51 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo TC hiện hành | 10 | cái |
| 52 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo TC hiện hành | 24 | cái |
| 53 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo TC hiện hành | 42 | cái |
| 54 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo TC hiện hành | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo TC hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp đạy cửa hút cặn | Theo TC hiện hành | 2 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo TC hiện hành | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo TC hiện hành | 12 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo TC hiện hành | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo TC hiện hành | 1,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=200mm | Theo TC hiện hành | 7 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo TC hiện hành | 2,5 | m3 |
| 66 | Sản xuấ, lắp đặt bể tự hoại Composite 2.5 m3 | Theo TC hiện hành | 2 | cái |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TC hiện hành | 9,2832 | m3 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 7,1187 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 3,2818 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 22,4171 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TC hiện hành | 0,3846 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC hiện hành | 0,0481 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo TC hiện hành | 9,6152 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 123,242 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 4,14 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC hiện hành | 4,14 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TC hiện hành | 13,23 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 2,205 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 9,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 9,975 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Theo TC hiện hành | 21 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi