Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264304-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200203138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:48:00 đến ngày 2020-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,142,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HM: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 0. Phá dỡ nhà bếp + nhà công vụ 0.0 0 0.0
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 149,1912 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 19,7735 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 68,56 m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 37,06 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2949 tấn
7 Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng bằng xe ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 chuyến
8 1. PHẦN MÓNG 0.0 0 0.0
9 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,446 100m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9928 100m3
11 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4532 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,6989 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7395 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7519 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0875 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8381 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22,8856 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,0848 m3
19 Xây gạch , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,9652 m3
20 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,1366 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5331 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0448 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1669 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,1699 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,2495 m3
26 2. TẦNG 1 0.0 0 0.0
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8712 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1055 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4915 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,4668 m3
31 Xây gạch , xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,7395 m3
32 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45,0638 m3
33 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,5181 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,192 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1946 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9059 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4815 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6501 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5281 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,8343 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,7981 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,4058 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6928 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 27,424 m3
45 3. TẦNG 2 0.0 0 0.0
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8712 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1055 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0212 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,4668 m3
50 Xây gạch , xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6983 m3
51 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 43,9392 m3
52 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,7906 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,192 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1946 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9059 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2461 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,0213 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,9513 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0504 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32,347 m3
61 4. TẦNG MÁI 0.0 0 0.0
62 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,2295 m3
63 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,4991 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2432 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2005 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,89 m3
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2602 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2602 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 70,5 m2
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,202 100m2
71 5. CẦU THANG 0.0 0 0.0
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0677 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0365 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0602 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0115 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,429 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1972 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,356 tấn
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1075 m3
80 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6613 m3
81 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1873 m3
82 6. HOÀN THIỆN 0.0 0 0.0
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40,3 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 170,16 m
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 409,2502 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.170,2869 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 74,228 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 270,1156 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 555,056 m2
90 Đắp xỉ than nền WC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,0791 m3
91 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 430,56 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 53,42 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 154,91 m2
94 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.776,2509 m2
95 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 702,6858 m2
96 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 70,726 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 163,44 m
98 SXLD cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 108,9384 m2
99 SXLD cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,84 m2
100 SXLD cửa chớp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,88 m2
101 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9519 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 83,412 m2
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40,44 m2
104 SXLD lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 669,5 kg
105 7. BỂ PHỐT 0.0 0 0.0
106 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1385 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8394 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0109 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0588 tấn
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7148 m3
111 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3153 m3
112 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,74 m3
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5568 m2
114 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,22 m2
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0391 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0586 tấn
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7149 m3
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
119 8. THIẾT BỊ ĐIỆN 0.0 0 0.0
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
121 SXLD tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 tủ
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 417,6 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 295,2 m
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32 bộ
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22 hộp
133 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72 cái
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 595,2 m
135 9. CẤP THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bể
137 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,15 100m
139 Lắp đặt van, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
140 Lắp đặt van, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
141 Lắp đặt rắc co ren ngoài, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
145 SXLD phụ kiện đi kèm xí bệt (bao gồm vòi xịt, tê inox, nơ inox, dây cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
146 SXLD phụ kiện đi kèm chậu rửa (bao gồm xi phông, dây cấp, két) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4174 100m
148 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
149 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
150 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
151 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
152 Lắp đặt tê ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
153 Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,42 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
160 SXLD chắn rác nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
161 10. CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
162 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
163 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
164 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,2 m
165 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 56,2 m
166 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cọc
167 11. NỀN BÊ TÔNG BẢO VỆ 0.0 0 0.0
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,4035 m3
169 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1345 m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,269 m3
171 12. RÃNH THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
172 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5845 m3
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,2693 m3
174 Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,5328 m3
175 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 68,48 m2
176 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 26,75 m2
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5029 100m2
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2816 tấn
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,0232 m3
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 107 cái
B HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
2 chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->