Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 15:37:00 đến ngày 2020-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,313,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TRÒN, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.662,9556 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.039,2277 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 554,3185 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.346,4092 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Phá dỡ đường ống cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 554,3185 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.346,4092 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 720,393 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240,131 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240,131 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.436,1332 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 478,7111 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 478,7111 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 701,017 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,6723 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,6723 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.217,2741 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9.190,6909 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 281 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn trần nhôm, Thép hộp 40x80x1,2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3946 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,7168 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhôm 60x60 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 281 | m2 |
| 26 | Lắp dựng trần nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 281 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thảm trải sàn+vận chuyển ra | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420 | m2 |
| 28 | Thay thế thảm trải sàn màu đỏ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4 | m |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,04 | m |
| 33 | Nẹp khuôn kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,6 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,04 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đi gỗ lim pano kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0922 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0048 | m2 |
| 37 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,4984 | m2 |
| 38 | Goong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Khóa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Clêmon | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Thay 8 bộ rèm vải cửa hội trường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,4 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,584 | m2 |
| 43 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,585 | m2 |
| 44 | Thay khóa cửa đi, khóa tay gạt ngang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 45 | Vệ sinh công nghiệp vách kính mặt ngoài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 385,396 | m2 |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp vách kính mặt trong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 585,352 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch hoa các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,1 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 60x60, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,1 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,452 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,452 | m2 |
| 51 | Vệ sinh sê nô mái, đục mở rộng lỗ thoát nước các dầm mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 52 | Tháo dỡ khung biển cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 53 | Thay mới biển mika vàng gương cắt chữ nổi 3D (TRUNG TÂM VĂN HÓA - THÔNG TIN- THỂ THAO HUYỆN YÊN LẠC) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Sản xuất khung thép nan chắn nắng, thép hộp 50x100x1,8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2107 | tấn |
| 55 | Nan nhôm hộp 52*100*1.2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 309 | m |
| 56 | Nút bịt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 206 | cái |
| 57 | Sơn tĩnh điện nan nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 515,0526 | kg |
| 58 | Lắp dựng khung thép nan chắn nắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5151 | tấn |
| 59 | Tôn úp góc giữa hai khe lún | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6 | m |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 158,148 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,358 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 193,292 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,1293 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,129 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3545 | m2 |
| 66 | Làm vách ngăn bằng tấm compac | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,7664 | m2 |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2488 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,249 | tấn |
| 69 | Làm bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,2592 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,2592 | m2 |
| 72 | Vệ sinh, đánh bóng cổ bậc mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 73 | Bốc xếp phế thải các loại + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,801 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,0784 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,53 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh. mở quay | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh, cửa mở trượt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cửa S2, cửa mở trượt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,283 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,314 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,65 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,664 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,955 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,955 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,65 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,619 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Chếch 90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,325 | m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO+RÃNH THOÁT NƯƠC+SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,0963 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,0963 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,736 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,2462 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2089 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 282,2358 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,318 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,4 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 394,0138 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 719,568 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 153,0738 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 153,0738 | m2 |
| 16 | Hàn bổ sung thép hộp trụ cổng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,74 | kg |
| 17 | Hàn bổ sung mũi mác bị mất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210 | cái |
| 18 | Hàn bổ sung hoa văn bị mất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 228 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 341,2502 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 341,25 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,184 | m3 |
| 24 | Đào hố ga, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9979 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0607 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0914 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,441 | m3 |
| 28 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,7852 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,672 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,45 | m2 |
| 31 | Bê tông nắp rãnh, nắp hố ga, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1743 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp rãnh, nắp hố ga | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0104 | m2 |
| 33 | Cốt thép nắp rãnh, nắp hố ga | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0206 | 100kg |
| 34 | Lắp dựng tấm đa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83 | cái |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,087 | m3 |
| 36 | Rải bạt rứa chống mất nước XM | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 530,87 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 106,174 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8494 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,376 | m3 |
| D | ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NHÀ TRÒN, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn AT 04-16W trang trí âm trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led TUBE liền thân BĐ LT01-T8/18W-1,2m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng choá tán âm trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 770 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 550 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR, dk 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa, đk 25/20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, đk 32/25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm/32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK <=20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, ĐK <=25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | rắc co đk 63 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | rắc co đk 40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | rắc co đk32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | rắc co đk25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 34 | rắc co đk20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả cảm ứng chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| F | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2: Cấp đến tủ ĐKCS | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,69 | 100m |
| 3 | Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn cột gang ≤8m (7m-D78-3mm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | choá |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x1375x8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cột |
| 12 | Lắp đặt tay đèn chùm CH12-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- compact 36w (04 đèn) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x340x340x500 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ03 có ngăn chống tổn thất và phụ kiện(trọn bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m3 |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 10 cột |
| 22 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 26 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ, ĐK 100/50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=55mcn, q=54m3/h) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (h=55mcn, q=54m3/h) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ loc rác D100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 30 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 31 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Linh kiện đầu báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Linh kiện đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Linh kiện chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Linh kiện nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 50 | Tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt Linh kiện đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 380 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 720 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 370 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 900 | m |
| 59 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi