Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HNT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 14:43:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 431,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,986 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sét mịn chống thấm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m3 |
| 5 | Cát lót móng kè đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,532 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,822 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,411 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thân kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m |
| 17 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,976 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,125 | m3 |
| 26 | Cát lót móng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,204 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,996 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,882 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,946 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,287 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,488 | m2 |
| 33 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,304 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,35 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,011 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,491 | m2 |
| 37 | Sản xuất tấm rào thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | tấn |
| 38 | Sản xuất tấm rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,259 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,18 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm rào thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,26 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,508 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,894 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,17 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,358 | m3 |
| 45 | Cát lót móng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,245 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,016 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,504 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,204 | m3 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,32 | m2 |
| 53 | Cửa sắp xếp đài loan có bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,83 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,83 | m2 |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 57 | Bu lông nở D14; L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Tôn phẳng dày 0.47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,54 | m2 |
| 59 | Sơn, kẻ vẽ khung tên biển trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 61 | Nẹp nhôm V25x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| D | THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4164 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,626 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,6048 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,336 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1036 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6045 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,23 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,23 | m3 |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2079 | m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4024 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8373 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,783 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0523 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô,con sơn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,976 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0364 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, con sơn ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0681 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,033 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,065 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,8815 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1893 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,7 | m2 |
| 22 | Cốt thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng đứng ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôm múi dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | tấn |
| 27 | Bê tông ống khói bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7247 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,03 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,2044 | m2 |
| 32 | Láng bậc, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,151 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1674 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0928 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn hở) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m |
| 39 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn kín) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,36 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3802 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ bếp , PCB30 đá granít màu đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3664 | m2 |
| 44 | Cốt thép bệ bếp fi<10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 45 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2342 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ bệ bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bếp lò | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | m3 |
| 49 | Ống thoát khói bằng Inox 304, D110x1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,16 | kg |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn thường compac gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 61 | Đế âm + mặt 1-3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| F | CẢI TẠO NHÀ 2 LỚP HỌC | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,5632 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,102 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,766 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,894 | m2 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,766 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,68 | m2 |
| 7 | Trần tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,1416 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1755 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1755 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3541 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,889 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,34 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 26 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hạt |
| 27 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 28 | SX cửa đi kính khuôn nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,2 | m2 |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6839 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6839 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 11 | BT mái vòm, hình bán nguyệt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3019 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết chân cột, D16, L=400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6448 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | tấn |
| H | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1638 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,752 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2701 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0929 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1665 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0483 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0192 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7593 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0039 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0575 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1567 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7823 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3257 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2815 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,868 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, gạch 350x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường trong, gạch 350x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,048 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,236 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1284 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2232 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2571 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,16 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3644 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,048 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ khuôn nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,824 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m |
| 43 | cấp nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 47 | Kép PPR 1 đầu ren đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Van nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Tê thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Rắc co tráng kẽm đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Rắc co tráng kẽm đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Cút thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 60 | Nối thẳng nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Van nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 65 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 74 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 85 | BỂ PHỐT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8421 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0886 | m3 |
| 88 | Lát gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2549 | m2 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5632 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2549 | m2 |
| 91 | Láng lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2549 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4432 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,249 | m2 |
| 94 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,249 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0344 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0573 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8978 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | bể tự ngấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4669 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1322 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,528 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0082 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,376 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0055 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1206 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1479 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0472 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1515 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,596 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0097 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | m2 |
| 20 | Trát phào trên và quanh mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6 | m |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,706 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1708 | m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,675 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,03 | m2 |
| 25 | Chữ I nốc màu đồng cao 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | ký tự |
| 26 | Chữ I nốc màu đồng cao 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | ký tự |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, 50x50x2, nan bằng sắt hộp 50x25x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8541 | m2 |
| 30 | Mũi mác 370mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Mũi mác 210mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 32 | Mũi mác 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Khóa cổng việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| J | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9192 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,73 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,29 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước thân kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3936 | 100m2 |
| 10 | Bạt lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1627 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2976 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn. Chiều dày mặt đường <= 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,99 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,95 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,65 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0318 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,518 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8111 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 20 | Lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, gờ chắn lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 23 | Sản xuất lan can thép rỗng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9202 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,6 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,644 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0824 | tấn |
| 5 | Bu lông liên kết chân cột: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Sản xuất cột, kèo bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2703 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1468 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1468 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4788 | 100m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7728 | m3 |
| 10 | PHẦN THÂN: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0786 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1093 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3171 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2975 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4966 | m3 |
| 24 | PHẦN MÁI | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 25 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5796 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0459 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9635 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1455 | 100m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | 1m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | m2 |
| 32 | cầu chắn rác i nox d110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | ống thép lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m |
| 36 | Lắp đặt út nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếchn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 39 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7284 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,608 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,18 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,11 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9264 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,028 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,8374 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0488 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,55 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,55 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,71 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 58 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| N | NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,866 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,978 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4335 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3026 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9277 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2087 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6374 | m3 |
| 12 | PHẦN THÂN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0225 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3642 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6979 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6366 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1549 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6796 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9603 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | m3 |
| 25 | PHẦN MÁI | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5772 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6381 | 100m2 |
| 31 | Láng tạo dốc cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6236 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6236 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 34 | Đai giữ ống inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễ thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | cầu chắn rác i nox d110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m |
| 39 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,9 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,6472 | m2 |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,6 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,26 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,333 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5082 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Cera mic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,7968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,4082 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,3 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,781 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9056 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 57 | PHẦN ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| O | BỤC SÂN KHẤU + SÂN TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8809 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8663 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7449 | m3 |
| 5 | Bu lông D 16 cột sân khấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5981 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0159 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7188 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,25 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,288 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,72 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2824 | tấn |
| 17 | ròng rọc 30KG | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | dây cáp lụa bọc nhựa: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 19 | SXLD cột cờ inox cao 6m d90/50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1195 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1195 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5642 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ sân khấu cũ, lát sân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | 0.0 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9007 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7786 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,725 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7786 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 590 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi