Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310528-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM KHÊ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200310392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 12:10:00 đến ngày 2020-03-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Di chuyển bàn ghế, loa đài âm thanh, biển hiệu, phông bạt đến vị trí tập kết Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 20,1 m2
3 Tháo dỡ các thiết bị điện Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 công
4 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,82 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao Theo kỹ thuật mô tả chương V 11,502 m2
6 Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo kỹ thuật mô tả chương V 33,218 m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,252 100m3
9 Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,02 100m3
10 Tháo dỡ bệ xí Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
11 Tháo dỡ cửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 5,7 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 13,3 m2
13 Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 công
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo kỹ thuật mô tả chương V 5,329 m3
15 Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,093 100m3
16 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,751 100m3
17 Vận chuyển cửa, mái tôn, sắt thép, bệ xí...ra khỏi công trường Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 chuyến
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,83m3, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,703 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,36 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo kỹ thuật mô tả chương V 13,281 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,119 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,737 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,503 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,765 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 16,482 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 30,348 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 17,326 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,1 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,484 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,383 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 12,339 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,972 100m3
16 Đắp cát nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,92 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo kỹ thuật mô tả chương V 17,617 m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,605 100m3
19 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,213 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,301 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,852 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,833 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,776 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo kỹ thuật mô tả chương V 3,311 m3
25 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,657 m3
26 Xây tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 49,982 m3
27 Xây vòm trang trí, biển tên nhà văn hóa gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 3,352 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,115 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,047 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,234 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,579 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,956 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,353 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,338 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,653 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 15,139 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,57 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,129 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 28,402 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,029 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,047 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, vữa mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,378 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo kỹ thuật mô tả chương V 10 cái
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,1 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,019 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,091 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,1 m3
48 Sản xuất xà gồ thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,552 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,552 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo kỹ thuật mô tả chương V 45,12 m2
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,759 100m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo kỹ thuật mô tả chương V 90,004 m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,164 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,642 m3
55 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 3,167 m3
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 219,894 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 80,587 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 196,679 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 386,194 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 40,2 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 53,6 m
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 317,76 m
63 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 123,9 m
64 Đắp vữa nổi trang trí chân cột, đố trang trí vòm Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 công
65 Đắp chữ nhà văn hóa Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 công
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 30,025 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 178,111 m2
68 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,292 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 491,046 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 424,216 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,558 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 30,8 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo kỹ thuật mô tả chương V 20,32 m2
74 SXLD cửa đi 2 cánh mở bằng thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) Theo kỹ thuật mô tả chương V 12,88 m2
75 SXLD cửa đi 1 cánh mở bằng thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,325 m2
76 SXLD cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Theo kỹ thuật mô tả chương V 30,8 m2
77 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống PVC D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,24 100m
79 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 16 cái
80 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét Theo kỹ thuật mô tả chương V 3 cái
82 Đế sứ kim thu Theo kỹ thuật mô tả chương V 3 cái
83 Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn Theo kỹ thuật mô tả chương V 35 m
84 Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân Theo kỹ thuật mô tả chương V 10 cái
85 Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai Theo kỹ thuật mô tả chương V 15 m
86 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cọc
87 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
88 Bảng điện phòng, dặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 hộp
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
93 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần panasonic 3 cánh Theo kỹ thuật mô tả chương V 8 cái
94 Đèn Led ốp trần lắp nổi 300x300x12W Theo kỹ thuật mô tả chương V 29 bộ
95 Bóng đèn pha Led 125W Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
96 Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) Theo kỹ thuật mô tả chương V 13 cái
97 MCB -2P 50A Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
98 MCB -1P 32A Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 100 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 150 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 250 m
103 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 200 m
104 Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
105 Bình bọt chữa cháy Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 bình
106 Biển tiêu lệnh PCCC (tôn sơn đỏ chữ màu trắng) Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,313 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,062 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,064 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,918 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 4,369 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,163 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,166 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,071 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,254 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,976 m3
11 Xây bậc tam cấp gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,098 m3
12 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,06 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,937 m3
14 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 12,022 m3
15 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,936 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,031 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,015 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,185 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,14 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,041 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,237 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,175 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,317 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,452 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,953 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 80,054 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 93,166 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 29,159 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 32,927 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,895 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 23,448 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 40,595 m2
33 SXLD cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Theo kỹ thuật mô tả chương V 7,5 m2
34 SXLD cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,08 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 76,739 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 85,045 m2
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
39 Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6W Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 bộ
40 Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12W Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 30 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 30 m
43 Ống nhựa chống cháy PVC D16 Theo kỹ thuật mô tả chương V 20 m
44 Lắp đặt ống PRR D25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,7 100m
45 Lắp đặt tê PRR D25x25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút ren trong PRR fi 20x90° Theo kỹ thuật mô tả chương V 20 cái
47 Lắp đặt cút PRR25x90° Theo kỹ thuật mô tả chương V 40 cái
48 LĐ van 2 chiều D25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cái
49 Lắp đặt ống U.PVC D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt ống U.PVC D110 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt Cút pvc d90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 3 cái
52 Lắp đặt tê xiên U.PVC D110x135 Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút u.pvc d110x135° Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 cái
54 Lắp đặt cút u.pvc d90x110° Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống U.PVC D60 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt cút u.pvc d60 Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 cái
57 Tê xiên U.PVC D110 Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn PVC D110/34 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
59 Lắp đặt côn PVC D90/34 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
60 Lắp đặt van xả D15 LD Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống PRR D50 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,04 100m
62 Lắp đặt côn PRR 50/25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
63 Lắp đặt MS ren ngoài PRR 50 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
64 Lắp đặt T côn PRR 50/25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút PRR D50 Theo kỹ thuật mô tả chương V 6 cái
66 Lắp đặt van PRR D50 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
67 Lắp đặt rắc co PRR D50 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
68 Lắp đặt măng sông hàn PRR D25 Theo kỹ thuật mô tả chương V 20 cái
69 Lắp đặt phao điện cho bơm Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
70 Lắp đặt xí bệt Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
71 Dây cấp xí bệt Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 dây
72 Xi phông xi bệt Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi xịt Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
74 Lắp đặt tiểu nữ Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
75 Dây cấp tiểu nữ Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 dây
76 Xi phông tiểu nữ Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
79 Dây cấp tiểu nam Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 dây
80 Xi phông tiểu nam Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
82 Lắp đặt chậu rửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 bộ
83 Dây cấp chậu rửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 dây
84 Xi phông chậu rửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 bộ
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 bể
88 Máy bơm Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
89 Lắp đặt gương soi Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
90 Lắp đặt đế gương Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
91 Đào móng bể đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,165 100m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,011 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,704 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,036 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,066 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,051 tấn
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,981 m3
98 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,909 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,018 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,016 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,201 m3
102 Trát tường trong, ngoài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 35,413 m2
103 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể Theo kỹ thuật mô tả chương V 23,122 m2
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,018 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,6 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,05 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo kỹ thuật mô tả chương V 3 cái
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,018 100m3
109 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,107 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,165 100m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,011 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,704 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,036 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,066 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,051 tấn
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,981 m3
117 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 2,508 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,019 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,016 tấn
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,201 m3
121 Trát tường trong, ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 29,113 m2
122 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể Theo kỹ thuật mô tả chương V 33,106 m2
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,065 100m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,564 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,049 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,002 100m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,036 m3
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,004 tấn
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 cái
130 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,056 100m3
131 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,102 100m3
132 Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,34 100m3
133 Đào đất hạ cos nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,372 100m3
134 Phá dỡ bờ bo vườn hoa xây gạch trước cổng nhà văn hóa Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,896 m3
135 Đệm base dày 10cm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,369 100m3
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo kỹ thuật mô tả chương V 41,55 m3
137 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 276 m2
138 Đào hố trồng cây, móng bờ bo vườn hoa, hố trồng cây, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,888 m3
139 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,096 m3
140 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 90,504 m2
141 Sơn tường ngăn sân vườn bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 90,504 m2
142 Đắp đất màu vườn hoa Theo kỹ thuật mô tả chương V 25,164 m3
143 Trồng cây Sấu, ĐK gốc từ 12cm-15cm, cao 3,5m-4m Theo kỹ thuật mô tả chương V 4 cây
144 Trồng cỏ Nhật Theo kỹ thuật mô tả chương V 68,52 m2
145 Trồng cây Ngâu, cao 60cm-70cm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,1 100cây
146 Trồng cây Mẫu Đơn, cao 30cm-35cm (6 cây/khóm) Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,48 100cây
147 Trồng cây Râm Bụt, cao 30cm-35cm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,95 100cây
148 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,089 100m3
149 Đục nhám lớp vữa trát bề mặt tường rào hiện có Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,528 m2
150 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,214 m3
151 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 11,568 m2
152 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 11,568 m2
153 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,028 tấn
154 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,028 tấn
155 Sản xuất xà gồ thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,02 tấn
156 Lắp dựng xà gồ thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,02 tấn
157 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo kỹ thuật mô tả chương V 4,56 m2
158 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,045 100m2
159 ốp tấm aluminium 2 mặt bảng tin Theo kỹ thuật mô tả chương V 7,2 m2
160 Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa.... Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 bộ
161 Tháo dỡ cổng sắt cũ Theo kỹ thuật mô tả chương V 5,31 m2
162 Vệ sinh, đánh gỉ, cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo kỹ thuật mô tả chương V 138,949 m2
163 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn tường rào xây gạch Theo kỹ thuật mô tả chương V 324,223 m2
164 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,225 m3
165 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,36 m3
166 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo kỹ thuật mô tả chương V 9,6 m2
167 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 6 m
168 Đắp vữa đỉnh trụ Theo kỹ thuật mô tả chương V 2 công
169 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,936 m2
170 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Theo kỹ thuật mô tả chương V 11,04 m2
171 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo kỹ thuật mô tả chương V 138,949 m2
172 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo kỹ thuật mô tả chương V 325,159 m2
173 Cổng nhà văn hóa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 bộ
174 Biển nhà văn hóa Theo kỹ thuật mô tả chương V 1 biển
175 Thu dọn mặt bằng, kê lại bàn ghế đưa công trình vào sử dụng Theo kỹ thuật mô tả chương V 5 công
176 Tháo dỡ mái lợp tôn Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,714 100m2
177 Tháo dỡ cột thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,151 tấn
178 Tháo dỡ xà thép, vì kèo thép Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,755 tấn
179 Đào móng cột rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 8,619 m3
180 SXLD ván khuôn lót móng Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,026 100m2
181 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,726 m3
182 SXLD ván khuôn móng cột Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,1 100m2
183 SXLD cốt thép móng cột, D<=10mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,011 tấn
184 SXLD cốt thép móng cột, D<=18mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,11 tấn
185 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,863 m3
186 SXLD bu lông D25, L = 600mm Theo kỹ thuật mô tả chương V 24 cái
187 Bản mã Theo kỹ thuật mô tả chương V 10 cái
188 Đắp đất thành móng K = 0,95 Theo kỹ thuật mô tả chương V 6,03 m3
189 Sản xuất cột bằng thép cột D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,03 tấn
190 Lắp dựng cột thép D90 Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,151 tấn
191 SX vì kèo thép hình Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,052 tấn
192 LD vì kèo thép hình Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,262 tấn
193 Sản xuất xà gồ thép hình Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,099 tấn
194 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,493 tấn
195 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn màu tổng hợp Theo kỹ thuật mô tả chương V 14,352 m2
196 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo kỹ thuật mô tả chương V 1,714 100m2
197 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III Theo kỹ thuật mô tả chương V 0,018 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->