Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM KHÊ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 12:10:00 đến ngày 2020-03-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, loa đài âm thanh, biển hiệu, phông bạt đến vị trí tập kết | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 20,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 11,502 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 33,218 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,02 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 13,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5,329 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,751 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cửa, mái tôn, sắt thép, bệ xí...ra khỏi công trường | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | chuyến |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,83m3, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,703 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 13,281 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,737 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,503 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,765 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 16,482 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30,348 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 17,326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,1 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,484 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,383 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 12,339 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,972 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,92 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 17,617 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,605 | 100m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,213 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,301 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,852 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,833 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,776 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3,311 | m3 |
| 25 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,657 | m3 |
| 26 | Xây tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 49,982 | m3 |
| 27 | Xây vòm trang trí, biển tên nhà văn hóa gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3,352 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,115 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,579 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,956 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,353 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,338 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,653 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 15,139 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,57 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,129 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 28,402 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,047 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,378 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 10 | cái |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,091 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,1 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,552 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,552 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 45,12 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,759 | 100m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 90,004 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,164 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,642 | m3 |
| 55 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3,167 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 219,894 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 80,587 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 196,679 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 386,194 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 40,2 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 53,6 | m |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 317,76 | m |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 123,9 | m |
| 64 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột, đố trang trí vòm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | công |
| 65 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | công |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30,025 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 178,111 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,292 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 491,046 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 424,216 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,558 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30,8 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 20,32 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh mở bằng thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 12,88 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 1 cánh mở bằng thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,325 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30,8 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3 | cái |
| 82 | Đế sứ kim thu | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3 | cái |
| 83 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 35 | m |
| 84 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 10 | cái |
| 85 | Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cọc |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 88 | Bảng điện phòng, dặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần panasonic 3 cánh | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8 | cái |
| 94 | Đèn Led ốp trần lắp nổi 300x300x12W | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 29 | bộ |
| 95 | Bóng đèn pha Led 125W | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 96 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 13 | cái |
| 97 | MCB -2P 50A | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB -1P 32A | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 100 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 150 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 200 | m |
| 104 | Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 105 | Bình bọt chữa cháy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | bình |
| 106 | Biển tiêu lệnh PCCC (tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,064 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,918 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4,369 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,163 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,254 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,976 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,098 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,937 | m3 |
| 14 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 12,022 | m3 |
| 15 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,185 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,237 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,452 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,953 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 80,054 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 93,166 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 29,159 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 32,927 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,895 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 23,448 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 40,595 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 7,5 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,08 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 76,739 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 85,045 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 39 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6W | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12W | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 30 | m |
| 43 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PRR D25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê PRR D25x25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PRR fi 20x90° | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PRR25x90° | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 40 | cái |
| 48 | LĐ van 2 chiều D25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút pvc d90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê xiên U.PVC D110x135 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút u.pvc d110x135° | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút u.pvc d90x110° | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút u.pvc d60 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | cái |
| 57 | Tê xiên U.PVC D110 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn PVC D110/34 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PVC D90/34 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả D15 LD | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PRR D50 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn PRR 50/25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MS ren ngoài PRR 50 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt T côn PRR 50/25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PRR D50 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PRR D50 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PRR D50 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông hàn PRR D25 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt phao điện cho bơm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 71 | Dây cấp xí bệt | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | dây |
| 72 | Xi phông xi bệt | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 75 | Dây cấp tiểu nữ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | dây |
| 76 | Xi phông tiểu nữ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 79 | Dây cấp tiểu nam | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | dây |
| 80 | Xi phông tiểu nam | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | bộ |
| 83 | Dây cấp chậu rửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | dây |
| 84 | Xi phông chậu rửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | bể |
| 88 | Máy bơm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế gương | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 91 | Đào móng bể đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,165 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,011 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,704 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,036 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,066 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,051 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,981 | m3 |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,909 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,016 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,201 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, ngoài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 35,413 | m2 |
| 103 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 23,122 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,018 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,6 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,05 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 3 | cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,018 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,107 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,165 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,011 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,704 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,036 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,066 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,051 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,981 | m3 |
| 117 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2,508 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,019 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,016 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,201 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 29,113 | m2 |
| 122 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 33,106 | m2 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,065 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,564 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,049 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,002 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,036 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,004 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | cái |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,056 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,102 | 100m3 |
| 132 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,34 | 100m3 |
| 133 | Đào đất hạ cos nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,372 | 100m3 |
| 134 | Phá dỡ bờ bo vườn hoa xây gạch trước cổng nhà văn hóa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,896 | m3 |
| 135 | Đệm base dày 10cm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,369 | 100m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 41,55 | m3 |
| 137 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 276 | m2 |
| 138 | Đào hố trồng cây, móng bờ bo vườn hoa, hố trồng cây, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,888 | m3 |
| 139 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,096 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 90,504 | m2 |
| 141 | Sơn tường ngăn sân vườn bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 90,504 | m2 |
| 142 | Đắp đất màu vườn hoa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 25,164 | m3 |
| 143 | Trồng cây Sấu, ĐK gốc từ 12cm-15cm, cao 3,5m-4m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4 | cây |
| 144 | Trồng cỏ Nhật | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 68,52 | m2 |
| 145 | Trồng cây Ngâu, cao 60cm-70cm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,1 | 100cây |
| 146 | Trồng cây Mẫu Đơn, cao 30cm-35cm (6 cây/khóm) | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,48 | 100cây |
| 147 | Trồng cây Râm Bụt, cao 30cm-35cm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,95 | 100cây |
| 148 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,089 | 100m3 |
| 149 | Đục nhám lớp vữa trát bề mặt tường rào hiện có | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,528 | m2 |
| 150 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,214 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 11,568 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 11,568 | m2 |
| 153 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,028 | tấn |
| 154 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,028 | tấn |
| 155 | Sản xuất xà gồ thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 4,56 | m2 |
| 158 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,045 | 100m2 |
| 159 | ốp tấm aluminium 2 mặt bảng tin | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 7,2 | m2 |
| 160 | Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa.... | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5,31 | m2 |
| 162 | Vệ sinh, đánh gỉ, cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 138,949 | m2 |
| 163 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn tường rào xây gạch | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 324,223 | m2 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,225 | m3 |
| 165 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,36 | m3 |
| 166 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 9,6 | m2 |
| 167 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 6 | m |
| 168 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 2 | công |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,936 | m2 |
| 170 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 11,04 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 138,949 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 325,159 | m2 |
| 173 | Cổng nhà văn hóa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | bộ |
| 174 | Biển nhà văn hóa | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1 | biển |
| 175 | Thu dọn mặt bằng, kê lại bàn ghế đưa công trình vào sử dụng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 5 | công |
| 176 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,714 | 100m2 |
| 177 | Tháo dỡ cột thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,151 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ xà thép, vì kèo thép | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,755 | tấn |
| 179 | Đào móng cột rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 8,619 | m3 |
| 180 | SXLD ván khuôn lót móng | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,026 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,726 | m3 |
| 182 | SXLD ván khuôn móng cột | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,1 | 100m2 |
| 183 | SXLD cốt thép móng cột, D<=10mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,011 | tấn |
| 184 | SXLD cốt thép móng cột, D<=18mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,11 | tấn |
| 185 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,863 | m3 |
| 186 | SXLD bu lông D25, L = 600mm | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 24 | cái |
| 187 | Bản mã | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 10 | cái |
| 188 | Đắp đất thành móng K = 0,95 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 6,03 | m3 |
| 189 | Sản xuất cột bằng thép cột D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,03 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cột thép D90 | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,151 | tấn |
| 191 | SX vì kèo thép hình | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,052 | tấn |
| 192 | LD vì kèo thép hình | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,262 | tấn |
| 193 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,099 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,493 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn màu tổng hợp | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 14,352 | m2 |
| 196 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 1,714 | 100m2 |
| 197 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, đất cấp III | Theo kỹ thuật mô tả chương V | 0,018 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi