Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:49:00 đến ngày 2020-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,034,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m<br/>(sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột tủ điều khiển (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dù che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông (loại 3 phase) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp Cụm đèn X- V-Đ D100 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp Cụm đèn X- V-Đ D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đèn người đi bộ D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đèn Chữ thập D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đèn đếm lùi D300 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đèn đếm lùi 500x600 vào cột đèn THGT cao 6m, cần vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Dây tiếp địa (C-10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,923 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV 2x6 mm2 cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,255 | m |
| 14 | Rải cáp tín hiệu DVV 12x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,495 | m |
| 15 | Rải cáp tín hiệu từ ổ nối đến đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5725 | m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột (Domino 12P - 15A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bảng |
| 18 | Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 19 | Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0413 | m3 |
| 20 | Đào hố móng cột (trụ) Rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 21 | Đào hố móng cột (trụ) Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 23 | Lấp đất hố máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,375 | m3 |
| 24 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,735 | m3 |
| 26 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.261 | Viên |
| 27 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5243 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,56 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,765 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE D63 băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,285 | m |
| 33 | Chân móng trụ đỡ tủ điều khiển M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Chân móng trụ biển báo M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 35 | Chân móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 3m - 6bulon-M24-1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật:20x0,34=6,8 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,05 | m2 |
| 38 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi