Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313684-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:14:00 đến ngày 2020-03-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,672,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành để ở và thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Di dời, đấu nối và tái lập hệ thống cấp nước hiện hữu bên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Phát quang dọn dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 3,668 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, THÁO DỠ hệ khung đinh vị | Theo hồ sơ thiết kế | 7,335 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc định vị H300 (1,22%*1 tháng+ 3,5%*2lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 12 | Đóng cọc định vị ngập đất (luân chuyển 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 13 | Đóng cọc định vị đoạn không ngập đất (luân chuyển 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 15 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Làm móng đá 1x2, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,735 | tấn |
| 22 | Thép tấm hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,753 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,632 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I, cọc thí nghiệm, đóng ngập đất, đóng xiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I, cọc đại trà, đóng ngập đất, đóng xiên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 27 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,304 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,896 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m2 |
| 33 | Ông PVC D40 bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 35 | Chốt thép D28 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,219 | kg |
| 36 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Dầm cầu I280 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 38 | Lao lắp dầm cầu, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1m dầm |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp dựng ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 46 | Bu lông D16, dài 25cm - khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 47 | Sikagrout 214 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 48 | Thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 69,17 | kg |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 53 | Bu lông D20, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8 | bộ |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5x3,2mm, ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 56 | Nắp chắn rác 150x150x12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại I đường dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,31 | m3 |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bó nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 62 | Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tràm L>2,5M | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | 100m |
| 66 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,108 | m3 |
| 67 | Sản xuất kết cấu thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 68 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 70 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,71 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 77 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 80 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 82 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 85 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | 100m3 |
| 86 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 88 | Đóng cọc tràm L>2,5M | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 100m |
| 89 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi