Gói thầu: Thi công xây dựng Ngầm đường Bình Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Ngầm đường Bình Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:47:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,93 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3, đánh cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.575,8 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 573,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.291,1945 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,53 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,328 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 326,952 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, dày 16cm M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 402,1664 | m3 |
| 10 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.513,54 | m2 |
| 11 | Làm móng cuội sỏi suối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,354 | m3 |
| 12 | Làm khe co | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,44 | m2 |
| 14 | Bê tông bọc lề dày 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,547 | m3 |
| 15 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,47 | m2 |
| 16 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,06 | m3 |
| 17 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép (SX+LD+TD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép luân chuyển (LD+TD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,45 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt cầu sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,75 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.032,24 | kg |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 879,93 | kg |
| 23 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 24 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,17 | m2 |
| 25 | Bê tông bản vượt sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,69 | m3 |
| 26 | Đắp cuội sỏi bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,72 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 604,48 | kg |
| 28 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,83 | kg |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mũ mố, gờ chống xô, đá 2x4 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,54 | m3 |
| 31 | Bê tông thân mố sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,7 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của móng, mố, trụ, cầu trên cạn, đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,83 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 501,97 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,31 | kg |
| 35 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,64 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,83 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,13 | m2 |
| 38 | Bê tông thân tường cánh . đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,67 | m3 |
| 39 | Bê tông móng tường cánh. đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,81 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,08 | kg |
| 41 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,93 | m2 |
| 43 | Bê tông lòng cầu đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,77 | m3 |
| 44 | Làm lớp cuội sỏi đệm lòng cầu + sân cầu, loại đá có đường kính Đá 2x4cm, dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,58 | m3 |
| 45 | Bê tông chân khay sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,84 | m3 |
| 46 | Xếp cuội sỏi chống xói (Tận dụng cuội sỏi tại chỗ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,99 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng chống sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,02 | m2 |
| 49 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,86 | m3 |
| 50 | Bê tông ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,66 | m3 |
| 51 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,6 | m2 |
| 52 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,68 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,82 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,04 | m2 |
| 55 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 57 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,43 | m3 |
| 58 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,87 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,3 | m3 |
| 60 | Đào móng thủ công, đất C4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,51 | m3 |
| 61 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,59 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,1 | m3 |
| 63 | Đắp cuội sỏi bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,9 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | m3 |
| 65 | Máy bơm nước công suất 5CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Ca |
| 66 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,93 | m3 |
| 67 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 207 | m2 |
| 68 | Đất sét chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,94 | m3 |
| 69 | Đào thanh thải vòng vây bằng máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,54 | m3 |
| 70 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 71 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=800mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 2m |
| 73 | Đào thanh thải đường tránh, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m3 |
| 74 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 75 | Làm cột thủy trí BTCT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 77 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 79 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 81 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,45 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | đoạn |
| 84 | Làm lớp cuội sỏi đệm mái taluy, loại đá có đường kính Đá 2x4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn |
| 86 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | mối nối |
| 87 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,23 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 4% chi phí dự dự thầu (4%*Gxd dự thầu) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi