Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng san gạt mặt bằng phân xưởng khai thác vận tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt BắcTKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng san gạt mặt bằng phân xưởng khai thác vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20191276800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:54:00 đến ngày 2020-03-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,134,606,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Chi phí bảo hành công trình | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trình khi hoàn thành | Chi phí dọn dẹp công trình khi hoàn thành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: San gạt mặt bằng xưởng khai thác, vận tải | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 894,9564 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 198,4385 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Mô tả theo Chương V | 187,2629 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất đá sau nổ mìn bằng máy đào phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 187,2629 | 100m3 |
| 5 | San đầm mặt bằng, bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 312,7066 | 100m3 |
| 6 | San đầm mặt bằng, bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 452,3592 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 198,4385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 1000m | Mô tả theo Chương V | 236,4574 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi