Gói thầu: Xây dựng chòi canh lửa và sửa chữa đường phục vụ công tác BVR-PCCCR. Ký hiệu XL.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316585-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng chòi canh lửa và sửa chữa đường phục vụ công tác BVR-PCCCR. Ký hiệu XL.
Số hiệu KHLCNT 20191259079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-08 12:36:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,446,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ GIA MẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
B HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ ĐỐP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
C HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ ĐĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
D HẠNG MỤC: CHÒI CANH ĐỒNG PHÚ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
E HẠNG MỤC: CHÒI CANH TÀ THIẾT LỘC NINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
F CHÒI CANH VƯỜN QUỐC GIA BÙ GIA MẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,53 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 10,25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 44,16 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,44 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,14 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,6 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 Mô tả theo chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 Mô tả theo chương V 1.600 cái
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả theo chương V 12,37 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả theo chương V 10,81 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,14 100m2
19 SXLD Bu long M8x50 Mô tả theo chương V 263 cái
20 CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) Mô tả theo chương V 1 cái
21 CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả theo chương V 1 cái
22 Giá đở trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
23 Hóa chất geam Mô tả theo chương V 5 bao
24 CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 50 m
25 CCLĐ dây cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
26 Ống nhựa bảo vệ d27 Mô tả theo chương V 50 m
27 Hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 cái
28 Giếng tiếp địa Mô tả theo chương V 1 cái
29 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 45 m
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BVR-PCCCR
1 Phát quang dọc 2 bên đường Mô tả theo chương V 88.352 m2
2 Vét rãnh thoát nước Mô tả theo chương V 44.176 m
3 San đầm đất mặt đường hiện hữu bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính cho chiều đày lu lèn 15cm) Mô tả theo chương V 132,528 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->