Gói thầu: Xây dựng chòi canh lửa và sửa chữa đường phục vụ công tác BVR-PCCCR. Ký hiệu XL.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng chòi canh lửa và sửa chữa đường phục vụ công tác BVR-PCCCR. Ký hiệu XL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191259079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-08 12:36:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,446,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ GIA MẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| B | HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ ĐỐP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| C | HẠNG MỤC: CHÒI CANH BÙ ĐĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHÒI CANH ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: CHÒI CANH TÀ THIẾT LỘC NINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| F | CHÒI CANH VƯỜN QUỐC GIA BÙ GIA MẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng bu lông móng M30x1200 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M14x70 | Mô tả theo chương V | 1.600 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 12,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo chương V | 10,81 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 19 | SXLD Bu long M8x50 | Mô tả theo chương V | 263 | cái |
| 20 | CCLĐ kim thu sét kim điện đạo (h = 3m Rbv =101m) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đở trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hóa chất geam | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 24 | CCLĐ dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ d27 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BVR-PCCCR | |||
| 1 | Phát quang dọc 2 bên đường | Mô tả theo chương V | 88.352 | m2 |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả theo chương V | 44.176 | m |
| 3 | San đầm đất mặt đường hiện hữu bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính cho chiều đày lu lèn 15cm) | Mô tả theo chương V | 132,528 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi