Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 17:09:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,132 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,928 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,373 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân khe 2,5x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | 10m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,596 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6295 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceamic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,43 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5201 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,475 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,698 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,475 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,218 | m2 |
| 20 | Lưới thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cửa nhôm kính dày 5mm hệ 7cm (Gồm gia công, lắp đặt, linh phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | bộ |
| 22 | Bu lông Pi 20x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 23 | Bu lông Pi 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | Cái |
| 24 | Xà gồ sắt hộp 50x100x1,4mm (3,24kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,3 | m |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4762 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 3.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5495 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4797 | tấn |
| 29 | Gia công thanh sắt đứng, thanh sắt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3069 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | tấn |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 34 | Lưới thép B40 (Gồm lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,1 | m2 |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8735 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,6081 | 1m2 |
| 39 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Bình lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Remote điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 42 | Sản xuất lắp đặt máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 43 | Thi công nền móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1773 | 100tấn |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6978 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,78 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào nền tạo phẳng sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,978 | m2 |
| 48 | Sơn phủ đệm chống thấm chuyên dụng sân thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,978 | m2 |
| 49 | Sơn mặt sân bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,978 | m2 |
| 50 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Đèn cao áp Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x5 có sẵn L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng S=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,091 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5835 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3269 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1936 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,193 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,236 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5084 | 100m3 |
| 8 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch cháy 20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7542 | m2 |
| 9 | Trồng cây ÔsaKa (Gồm công trồng và vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 10 | Trồng cây Bàng(Gồm công trồng và vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 11 | Trồng cây Cau vua(Gồm công trồng và vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 12 | Trồng cỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5741 | 100m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chạy bộ ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Đai chạy 130 x 48cm, Phím tốc độ 3/6/9km/h, Kích thước sử dụng :1455x748x1340mm, Điện áp 220-240v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xe đạp tập trong nhà (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép, nhựa Plastic, Kích thước sử dụng :905x460x1140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Thiết bị tập đẩy tay ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép, Kích thước sử dụng :2070x750x2020mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập đạp chân ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép nhũng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, Kích thước sử dụng :2000x430x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Xà đơn ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép nhũng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà kép ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép nhũng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập lưng bụng ngoài trời (đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh): Chất liệu :Thép nhũng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, Kích thước sử dụng :1640x1240x670mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi