Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:16:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Cống dẫn dòng D1500+ Đường bờ quai thượng, hạ lưu và đường công vụ | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV | 5 | ca | |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài 5m, đất C1 | 11,25 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài 2m, đất C1 | 4,5 | 100m | |
| 4 | Hao phí vật liệu cọc theo thời gian và môi trường | 1,1057 | tấn | |
| 5 | Hao hụt do sứt mẻ đầu cọc | 3,3075 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3 ở trên cạn | 15,75 | 100m | |
| 7 | Đào hố móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | 109,35 | m3 | |
| 8 | Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 9,8415 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,645 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 làm đường tạm trên đỉnh cống | 0,405 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 7,29 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C2 | 7,29 | 100m3 | |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax <=6 | 19,98 | m3 | |
| 14 | Khối đế cống D1500, bê tông 200#, có cốt thép bản rộng 380 | 270 | đế | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d<=1500mm | 270 | cái | |
| 16 | Ống cống BTCT D1500, tải trọng C | 135 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK<=1500mm | 54 | đoạn | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm | 52 | mối nối | |
| 19 | Đóng cọc tre cố định đầu cống, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | 1 | 100m | |
| 20 | Chắn phên nứa B=0,8m | 9,6 | m2 | |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 12,8 | m3 | |
| 22 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 1,152 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | 3,24 | 100m3 | |
| 24 | Xúc tháo dỡ ống cống BTCT cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK1,5m | 0,54 | 100 ống | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 1,28 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 | 1,28 | 100m3 | |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | 15 | cây | |
| 28 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | 1 | bụi | |
| 29 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 14,007 | m3 | |
| 30 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 1,2606 | 100m3 | |
| 31 | Đào khuôn đường bờ quai, thủ công, sâu >30cm, đất C2 | 2,203 | m3 | |
| 32 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 0,1983 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất lề đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 22,711 | m3 | |
| 34 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,044 | 100m3 | |
| 35 | Đất mua ngoài (Khối rời) | 276,52 | m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | 2,7 | 100m | |
| 37 | Tre dọc nẹp hai hàng | 54 | m | |
| 38 | Chắn phên nứa B=0,8m | 25,92 | m2 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 1,4007 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 | 1,4007 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát tôn nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,3138 | 100m3 | |
| 42 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3938 | 100m3 | |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm đường bờ quai | 0,1575 | 100m3 | |
| 44 | Rải vải bạt chống thấm | 2,4 | 100m2 | |
| 45 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 thanh thải dòng chảy | 4,9089 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 4,9089 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C2 | 4,9089 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: Cầu và đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV | 30 | ca | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (Phạm vi toàn bộ móng) | 108,149 | m3 | |
| 3 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 9,7334 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 10,8149 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 | 10,8149 | 100m3 | |
| 6 | Đắp thay cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 toàn bộ móng cầu | 2,1642 | 100m3 | |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 124,03 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 3,0295 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 23,1747 | tấn | |
| 10 | Thép bản bao quanh đầu cọc (Cả thép chờ đầu cọc khi đúc) | 3,9677 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 11,0509 | 100m2 | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 35x35cm, đất C1 | 10,058 | 100m | |
| 13 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông móng mố | 65,58 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép cho BT lót+ BT móng đổ tại chỗ | 1,0921 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 6,56 | m3 | |
| 16 | Bê tông bệ móng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | 65,58 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép tường mố, tườmg cánh, cao <=16m | 2,8976 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tường thân mố, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M250, đá 2x4 | 125,26 | m3 | |
| 19 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 9,24 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,3576 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,0557 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép cho BT xà mũ, cao <=16m | 0,2365 | 100m2 | |
| 23 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | 117,6 | m2 | |
| 24 | Tôn cát đen ML =1,5-2 đến cao độ đặt thanh chống và làm sân cầu dày TB 0,7m, máy đầm cóc, K85 | 2,5257 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 26,52 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép cho BT chân khay | 0,252 | 100m2 | |
| 27 | Làm lớp đá đệm gia cố trước cầu, ĐK đá Dmax <=6 | 5,16 | m3 | |
| 28 | Gia cố trước cầu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | 25,8 | m3 | |
| 29 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 51,84 | m | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 7,59 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,031 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,2345 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn thép thanh chống, cao <=16m | 0,4738 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất bê tông bản mặt cầu đúc sẵn, đá 1x2, M300 | 23,28 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm | 2,959 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | 2,7297 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu đúc sẵn | 131,48 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng bản mặt cầu đúc sẵn <=5T bằng máy | 14 | cái | |
| 39 | Chít lỗ chốt bằng matít bitum | 28 | lỗ | |
| 40 | Bê tông mối nối bản dầm dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | 1,17 | m3 | |
| 41 | Bê tông liên kết bản mặt cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | 6,48 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên kết bản mặt cầu, ĐK <=10mm | 0,2611 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ cho BT liên kết bản mặt cầu | 0,0312 | 100m2 | |
| 44 | Làm khe co giãn bản mặt cầu | 28 | m | |
| 45 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 2,01 | m3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1574 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn thép cho BT chân lan can đổ tại chỗ | 0,1635 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất tay vịn+ cột bằng thép hình | 0,2027 | tấn | |
| 49 | Sản xuất thép bản làm chân lan can, hoa sắt lan can sắt | 0,7313 | tấn | |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng chống dính | 0,46 | m2 | |
| 51 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | 40 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu vào vị trí | 13,68 | m2 | |
| 53 | Sản xuất bê tông bản vượt đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 7,5 | m3 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK <=18mm | 0,816 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm bản vượt | 0,1596 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng tấm bản vượt đúc sẵn <=2,5T bằng máy | 10 | cái | |
| 57 | Chít lỗ chốt bằng matít bitum | 20 | lỗ | |
| 58 | Đắp cát san lấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2 | 100m3 | |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 móng bãi đúc cấu kiện | 24,2 | m3 | |
| 60 | Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 | 242 | m2 | |
| 61 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 7,025 | m3 | |
| 62 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 0,6323 | 100m3 | |
| 63 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | 7,182 | m3 | |
| 64 | Đào hữu cơ nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 0,6464 | 100m3 | |
| 65 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 | 14,26 | m3 | |
| 66 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 1,2834 | 100m3 | |
| 67 | Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | 67,36 | m3 | |
| 68 | Đắp trả hố móng kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,509 | 100m3 | |
| 69 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | 53,88 | m3 | |
| 70 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | 1,53 | 100m | |
| 71 | Tre dọc nẹp hai hàng | 30,6 | m | |
| 72 | Chắn phên nứa B=0,8m | 14,69 | m2 | |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 2,0944 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 | 2,0944 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7769 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,8134 | 100m3 | |
| 77 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường làm mới | 0,7591 | 100m3 | |
| 78 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới | 0,4067 | 100m3 | |
| 79 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,6185 | 100m2 | |
| 80 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | 0,4351 | 100tấn | |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | 0,4351 | 100tấn | |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T | 0,4351 | 100tấn | |
| 83 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,6185 | 100m2 | |
| 84 | Đắp đất hè, lề đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,646 | m3 | |
| 85 | Đắp đất hè, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5981 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1469 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát vàng đệm móng vỉa hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0659 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | 0,1452 | 100m2 | |
| 90 | Đệm móng viên bó vỉa bằng VXM 100# dày 2cm | 18,88 | m2 | |
| 91 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 3,63 | m3 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | 0,6317 | 100m2 | |
| 93 | Lắp đặt bó vỉa KT 100x26x23cm | 73,08 | m | |
| 94 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | 0,91 | m3 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | 0,1089 | 100m2 | |
| 96 | Đệm móng rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M100 | 18,15 | m2 | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 146,16 | cái | |
| 98 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38,58 | m2 | |
| 99 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | 0,0057 | 100tấn | |
| 100 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | 0,0057 | 100tấn | |
| 101 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T | 0,0057 | 100tấn | |
| 102 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | 0,0801 | 100m2 | |
| 103 | Đào hố móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 0,4 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 0,4 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ móng cột biển báo | 0,032 | 100m2 | |
| 106 | Biển phản quang tam giác a70cm | 2 | cái | |
| 107 | Biển phản quang bát giác | 1 | cái | |
| 108 | Biển phản quang chữ nhật 30x70cm | 0,21 | m2 | |
| 109 | Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,3m | 2 | cột | |
| C | HẠNG MỤC: Nền, mặt đường mở rộng và nút giao đấu nối TL396 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | 1,065 | m3 | |
| 2 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 0,0959 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp nền đường bằng TC | 32,08 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | 13,7583 | 100m | |
| 5 | Tre dọc nẹp hai hàng | 254 | m | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 2 hàng cọc, ĐK <=10mm | 0,1164 | tấn | |
| 7 | Chắn phên nứa | 121,92 | m2 | |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 | 45,131 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 4,0618 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bọc lề đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 22,755 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,048 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4179 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,4179 | 100m3 | |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường làm mới | 1,3233 | 100m3 | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới | 0,7089 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 4,7262 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | 0,7854 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | 0,7854 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T | 0,7854 | 100tấn | |
| 20 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 4,7262 | 100m2 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 157,22 | m2 | |
| 22 | Đào hố móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 0,4 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 0,4 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột biển báo | 0,032 | 100m2 | |
| 25 | Biển phản quang tam giác a70cm | 4 | cái | |
| 26 | Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,3m | 2 | cột | |
| D | HẠNG MỤC: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tre D7cm | 15,4 | m | |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | 3,38 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cọc tiêu đúc sẵn | 0,0132 | 100m2 | |
| 5 | Dây thừng buộc 5mm | 100 | m | |
| 6 | Vải đỏ làm cờ hiệu | 0,25 | m2 | |
| 7 | Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cán | 11 | cái | |
| 8 | Biển báo chữ nhật | 3,02 | m2 | |
| 9 | Biển báo tam giác | 6 | biển | |
| 10 | Nhân công điều khiển | 240 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi