Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315203-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200310947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 16:16:00 đến ngày 2020-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cống dẫn dòng D1500+ Đường bờ quai thượng, hạ lưu và đường công vụ
1 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV 5 ca
2 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài 5m, đất C1 11,25 100m
3 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài 2m, đất C1 4,5 100m
4 Hao phí vật liệu cọc theo thời gian và môi trường 1,1057 tấn
5 Hao hụt do sứt mẻ đầu cọc 3,3075 tấn
6 Nhổ cọc ván thép Larsen 3 ở trên cạn 15,75 100m
7 Đào hố móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 109,35 m3
8 Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 9,8415 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 3,645 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 làm đường tạm trên đỉnh cống 0,405 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 7,29 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C2 7,29 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax <=6 19,98 m3
14 Khối đế cống D1500, bê tông 200#, có cốt thép bản rộng 380 270 đế
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d<=1500mm 270 cái
16 Ống cống BTCT D1500, tải trọng C 135 m
17 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK<=1500mm 54 đoạn
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm 52 mối nối
19 Đóng cọc tre cố định đầu cống, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 1 100m
20 Chắn phên nứa B=0,8m 9,6 m2
21 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 12,8 m3
22 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng 1,152 100m3
23 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 3,24 100m3
24 Xúc tháo dỡ ống cống BTCT cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK1,5m 0,54 100 ống
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 1,28 100m3
26 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 1,28 100m3
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm 15 cây
28 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm 1 bụi
29 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 14,007 m3
30 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng 1,2606 100m3
31 Đào khuôn đường bờ quai, thủ công, sâu >30cm, đất C2 2,203 m3
32 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 0,1983 100m3
33 Đắp đất lề đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 22,711 m3
34 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 2,044 100m3
35 Đất mua ngoài (Khối rời) 276,52 m3
36 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 2,7 100m
37 Tre dọc nẹp hai hàng 54 m
38 Chắn phên nứa B=0,8m 25,92 m2
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 1,4007 100m3
40 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 1,4007 100m3
41 Đắp cát tôn nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 3,3138 100m3
42 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3938 100m3
43 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm đường bờ quai 0,1575 100m3
44 Rải vải bạt chống thấm 2,4 100m2
45 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 thanh thải dòng chảy 4,9089 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 4,9089 100m3
47 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C2 4,9089 100m3
B HẠNG MỤC: Cầu và đường hai đầu cầu
1 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV 30 ca
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (Phạm vi toàn bộ móng) 108,149 m3
3 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng 9,7334 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 10,8149 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 10,8149 100m3
6 Đắp thay cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 toàn bộ móng cầu 2,1642 100m3
7 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 124,03 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 3,0295 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 23,1747 tấn
10 Thép bản bao quanh đầu cọc (Cả thép chờ đầu cọc khi đúc) 3,9677 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 11,0509 100m2
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 35x35cm, đất C1 10,058 100m
13 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông móng mố 65,58 m2
14 Ván khuôn thép cho BT lót+ BT móng đổ tại chỗ 1,0921 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 6,56 m3
16 Bê tông bệ móng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 65,58 m3
17 Ván khuôn thép tường mố, tườmg cánh, cao <=16m 2,8976 100m2
18 Bê tông tường thân mố, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M250, đá 2x4 125,26 m3
19 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 9,24 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm 0,3576 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm 0,0557 tấn
22 Ván khuôn thép cho BT xà mũ, cao <=16m 0,2365 100m2
23 Quét nhựa bitum chống thấm sau mố 117,6 m2
24 Tôn cát đen ML =1,5-2 đến cao độ đặt thanh chống và làm sân cầu dày TB 0,7m, máy đầm cóc, K85 2,5257 100m3
25 Bê tông sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 26,52 m3
26 Ván khuôn thép cho BT chân khay 0,252 100m2
27 Làm lớp đá đệm gia cố trước cầu, ĐK đá Dmax <=6 5,16 m3
28 Gia cố trước cầu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 25,8 m3
29 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 51,84 m
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 7,59 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,031 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,2345 tấn
33 Ván khuôn thép thanh chống, cao <=16m 0,4738 100m2
34 Sản xuất bê tông bản mặt cầu đúc sẵn, đá 1x2, M300 23,28 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm 2,959 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm 2,7297 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu đúc sẵn 131,48 m2
38 Lắp dựng bản mặt cầu đúc sẵn <=5T bằng máy 14 cái
39 Chít lỗ chốt bằng matít bitum 28 lỗ
40 Bê tông mối nối bản dầm dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 1,17 m3
41 Bê tông liên kết bản mặt cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 6,48 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên kết bản mặt cầu, ĐK <=10mm 0,2611 tấn
43 Ván khuôn gỗ cho BT liên kết bản mặt cầu 0,0312 100m2
44 Làm khe co giãn bản mặt cầu 28 m
45 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 2,01 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1574 tấn
47 Ván khuôn thép cho BT chân lan can đổ tại chỗ 0,1635 100m2
48 Sản xuất tay vịn+ cột bằng thép hình 0,2027 tấn
49 Sản xuất thép bản làm chân lan can, hoa sắt lan can sắt 0,7313 tấn
50 Quét nhựa bitum nóng chống dính 0,46 m2
51 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác 40 m2
52 Lắp dựng lan can cầu vào vị trí 13,68 m2
53 Sản xuất bê tông bản vượt đúc sẵn, đá 1x2, M250 7,5 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK <=18mm 0,816 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm bản vượt 0,1596 m2
56 Lắp dựng tấm bản vượt đúc sẵn <=2,5T bằng máy 10 cái
57 Chít lỗ chốt bằng matít bitum 20 lỗ
58 Đắp cát san lấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 2 100m3
59 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 móng bãi đúc cấu kiện 24,2 m3
60 Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 242 m2
61 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 7,025 m3
62 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng 0,6323 100m3
63 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 7,182 m3
64 Đào hữu cơ nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 0,6464 100m3
65 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 14,26 m3
66 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 1,2834 100m3
67 Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 67,36 m3
68 Đắp trả hố móng kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,509 100m3
69 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 53,88 m3
70 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 1,53 100m
71 Tre dọc nẹp hai hàng 30,6 m
72 Chắn phên nứa B=0,8m 14,69 m2
73 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 2,0944 100m3
74 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 4km, đất C1 2,0944 100m3
75 Đắp cát khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,7769 100m3
76 Đắp cát khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,8134 100m3
77 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường làm mới 0,7591 100m3
78 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới 0,4067 100m3
79 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 2,6185 100m2
80 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h 0,4351 100tấn
81 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,4351 100tấn
82 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T 0,4351 100tấn
83 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm 2,6185 100m2
84 Đắp đất hè, lề đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 6,646 m3
85 Đắp đất hè, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5981 100m3
86 Đắp cát hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 3,1469 100m3
87 Đắp cát vàng đệm móng vỉa hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0659 100m3
88 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 1,89 m3
89 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa 0,1452 100m2
90 Đệm móng viên bó vỉa bằng VXM 100# dày 2cm 18,88 m2
91 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 3,63 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn 0,6317 100m2
93 Lắp đặt bó vỉa KT 100x26x23cm 73,08 m
94 Sản xuất bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200 0,91 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác 0,1089 100m2
96 Đệm móng rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M100 18,15 m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 146,16 cái
98 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38,58 m2
99 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h 0,0057 100tấn
100 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,0057 100tấn
101 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T 0,0057 100tấn
102 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm 0,0801 100m2
103 Đào hố móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 0,4 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 0,4 m3
105 Ván khuôn gỗ móng cột biển báo 0,032 100m2
106 Biển phản quang tam giác a70cm 2 cái
107 Biển phản quang bát giác 1 cái
108 Biển phản quang chữ nhật 30x70cm 0,21 m2
109 Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,3m 2 cột
C HẠNG MỤC: Nền, mặt đường mở rộng và nút giao đấu nối TL396
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công 1,065 m3
2 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 0,0959 100m3
3 Đào cấp nền đường bằng TC 32,08 m3
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 13,7583 100m
5 Tre dọc nẹp hai hàng 254 m
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo 2 hàng cọc, ĐK <=10mm 0,1164 tấn
7 Chắn phên nứa 121,92 m2
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 45,131 m3
9 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 4,0618 100m3
10 Đắp đất bọc lề đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 22,755 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 2,048 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4179 100m3
13 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1,4179 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 đường làm mới 1,3233 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 đường làm mới 0,7089 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 4,7262 100m2
17 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h 0,7854 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 0,7854 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T 0,7854 100tấn
20 Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm 4,7262 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 157,22 m2
22 Đào hố móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 0,4 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 0,4 m3
24 Ván khuôn gỗ móng cột biển báo 0,032 100m2
25 Biển phản quang tam giác a70cm 4 cái
26 Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,3m 2 cột
D HẠNG MỤC: Đảm bảo ATGT
1 Cọc tre D7cm 15,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước 3,38 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cọc tiêu đúc sẵn 0,0132 100m2
5 Dây thừng buộc 5mm 100 m
6 Vải đỏ làm cờ hiệu 0,25 m2
7 Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cán 11 cái
8 Biển báo chữ nhật 3,02 m2
9 Biển báo tam giác 6 biển
10 Nhân công điều khiển 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->