Gói thầu: Gói thầu xây lắp CTCN xã An Ninh Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312437-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp CTCN xã An Ninh Tây
Số hiệu KHLCNT 20200257513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, tỉnh, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-08 07:33:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,899,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN SỐ 1 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 200mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan 250m cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
8 Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
9 Lắp đặt ống vách uPVC D90 dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100M
10 Lắp đặt ống lọc uPVC D90 dày 6mm, khe lọc 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
11 Lắp đặt côn PVC D168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 246-258m, đường kính ống lọc D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
13 Đo Karota xác định tầng lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Q.sát
14 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
15 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
17 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
18 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
20 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan 250m cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
21 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
23 Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
24 Lắp đặt ống vách uPVC D90 dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100M
25 Lắp đặt ống lọc uPVC D90 dày 6mm, khe lọc 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
26 Lắp đặt côn PVC D168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 246-258m, đường kính ống lọc D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
28 Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 3KW; Q=(9-20)m3/h; H=(44-12)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100M
30 Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
31 Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt Tê inox D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt Van 1 chiều D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt Van bướm tay gạt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt Van bướm tay gạt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt Mặt bích inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cặp
40 Lắp đặt Mặt bích inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
41 Lắp đặt Mặt bích PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Cáp treo INOX D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
43 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
45 Lắp đặt van thau D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B SAN NỀN - HÀNG RÀO - THOÁT NƯỚC
1 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5161 100 M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,868 M3
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,68 M2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,311 M3
5 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 M3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 M3
7 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 M3
8 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 M3
10 Bê tông đầu cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7432 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1627 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7989 Tấn
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 M3
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,521 M3
23 Trát xung quanh cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7023 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,82 M2
25 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7023 M2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,18 M2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8823 M2
28 Sản xuất cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 M2
29 Sản xuất hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,25 M2
30 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 M2
31 Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,25 M2
32 Sơn cổng, hàng rào khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,24 M2
33 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8592 M3
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 M3
35 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8168 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,336 M2
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 Tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
42 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M3
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1138 M3
44 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
C CỤM XỬ LÝ INOX 20M3/H
1 Bồn lọc inox SUS 304 KT: D1400, H2900; dày 3mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bồn lắng đứng inox SUS 304 KT: D1800, H3900; dày 3mm, Thùng phản ứng inox SUS 304 KT: D1000mm; H3000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tháp ô xy hóa inox SUS 304 KT: D400mm; R400mm; H=4800mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
5 Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
6 Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 3,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
7 Lắp đặt Van bướm tay gạt D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt Ống inox D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
11 Lắp đặt Ống inox D90 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
12 Lắp đặt Ống inox D60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
13 Lắp đặt Cút inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Lắp đặt Cút inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt Cút inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt Tê inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt Tê inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt Tê inox D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt Bích inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cặp
20 Lắp đặt Bích inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cặp
21 Lắp đặt Bích inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cặp
22 Lắp đặt Bích PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt Bích PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp đặt Bích PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Lắp đặt Cút PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Lắp đặt Cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Lắp đặt Cút PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Lắp đặt Côn inox D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt Côn PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt Tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt Tê PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt Tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Cát lọc thạch anh D=1-2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 M3
34 Sỏi lọc thạch anh D=10-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
35 Sản xuất thang inox lên bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
36 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 M3
37 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 Tấn
40 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 M2
D BỂ CHỨA BTCT 50M³
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,316 M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 100M
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 M3
4 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,032 M3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 M3
8 Bê tông tường thẳng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9344 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 M3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1827 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành cao <=16m, đk <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 Tấn
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 M2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,072 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 M2
20 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 M2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M2
22 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,64 M2
23 Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 BU inox D114mm, L=400, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Lắp đặt Ống inox D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 mét
26 Lắp đặt Cút inox D114mm, UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt Mặt bích inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 Cặp
28 Lắp đặt mặt bích PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 Lắp đặt Cút PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt LUPPE gang D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
32 Lắp đặt Van thau D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt Van xả khí D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E NHÀ QUẢN LÝ - CHE BƠM - HÓA CHẤT
1 Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8248 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2448 M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2885 M3
5 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1516 M3
7 Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1728 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8128 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 Tấn
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5616 M3
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3252 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0972 M2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6972 M2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,968 M2
26 Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 M3
27 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 M2
28 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,7624 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6972 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0652 M2
32 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 M2
33 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 Tấn
35 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100M2
36 SXLD cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7508 M2
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Xô nhựa 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Ca múc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt phểu thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
47 Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
48 Bơm định lượng Clo Q=0-50 lít/h, H=8bar, N=0,18kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
49 Motor khuấy loại giảm tốc, tỷ số truyền 1/20, N=0,75kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp đặt Thùng nhựa đứng trộn dung dịch Clor 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Sản xuất Lắp dựng giá đỡ cụm châm hóa chất bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 Tấn
52 Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
53 Lắp đặt Cút PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
54 Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Lắp đặt Van PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt Crepin D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H= (27,5-17,2)m, 4HP - 1 Pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt Côn đều Inox D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
60 Lắp đặt Cút Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
63 Lắp đặt Mặt bích Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
64 Lắp đặt Mặt bích nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
66 Lắp đặt Bầu xả khí D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
68 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt Van thau 2 chiều D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Lắp đặt Tê inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt Cút inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt Măng sông inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F ĐÀI NƯỚC BTCT 20M3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4309 100M2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5028 100M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,248 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1474 100M3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2467 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 M3
9 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7434 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1743 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8122 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6421 100M2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8287 M2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 M2
28 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0912 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7877 M2
31 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1314 M2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1314 M2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7877 M2
34 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 M2
35 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 Tấn
36 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 Tấn
37 Sản xuất nắp thăm Inox tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 Tấn
38 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 Tấn
39 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3258 M2
40 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
41 Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 3,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
42 Lắp đặt Van bướm 1 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lặp đặt Van bướm tay gạt D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt Tê inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt Tê inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt Cút inox 90 độ D114mm, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Lắp đặt Cút PVC 90 độ D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt Cút PVC 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp đặt Côn inox D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp đặt Bu INOX D114, BB, L=300mm (Chi tiết A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt Bu INOX D114 BU, L=300mm (Chi tiết B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Lắp đặt Bu inox D114 BB, L=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Lắp đặt Bu INOX D60 BB, L=300mm (CHI TIếT C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt Bu INOX D60 BU, L=300mm (CHI TIếT D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt Bích PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt Bích PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
59 Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Kéo rải dây điện đôi, CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Mét
61 Kéo rải dây chống sét - Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
62 Lắp đặt kim thu sét D22 dài 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt Cọc tiếp đất D16 dài 2,5m bằng thép mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
64 Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1.8mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Mét
G HỒ LẮNG BÙN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3794 100M3
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,345 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,224 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2973 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4837 Tấn
13 Lắp đặt Măng sông uPVC D168 dày 5mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8897 M3
3 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
4 Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3,55mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
5 Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1,8mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
6 Lắp đặt Cút 90 độ PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt Cút 90 độ PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt Tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp Côn giảm PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Đai khởi thủy PVC D114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt Mặt bích PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Van gang 2 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt mối nối mềm gang D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 M3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
19 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 M3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 Tấn
26 Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 Kg
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Biến tần 11kW, ngỏ vào 1 pha 220V, ngỏ ra 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt MCCB 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCCB 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt MCCB 2 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Lắp công tắc gạt 3 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt Khởi động từ 18A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt Khởi động từ 9A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.5-2.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
19 Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
21 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
22 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Lắp Đomino 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
25 Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
26 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
27 Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
28 Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
29 Cáp CXV 2x25mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
30 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
31 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 300x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
33 Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
34 Lắp đặt Công tắc đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
35 Lắp ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
37 Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,87 M3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (Tính 60% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,05 M3
3 Đào kênh đất đặt đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 40% ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8528 100M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5042 M3
5 Đắp đất công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7683 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 hoàn trả mặt bằng trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,87 M3
7 Khoan đặt ống lồng STK Þ114 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
8 Lắp đặt ống uPVC Þ114 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100M
9 Lắp đặt ống uPVC Þ90 dày 2,9mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100M
10 Lắp đặt ống lồng STK Þ140 dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 mét
11 Lắp đặt Tê PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
12 Lắp đặt Côn giảm PVC Þ114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
13 Lắp đặt Cút PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
14 Lắp đặt Nút bít PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
17 Lắp đặt Van gang ty chìm Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt Van gang ty chìm Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Tay mở van rời inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt Nắp chụp van bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
21 Thử áp lực đường ống PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100M
22 Thử áp lực đường ống PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100M
23 Khử trùng ống nước, đường kính ống 140-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 100M
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bơm chìm giếng: Q = (9-20)m³/h, H = (44-12)m, N = 3HP - 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bồn lọc inox SUS 304 KT: D=1400mm; H=2900mm; dày 3mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) + Thang leo inox D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Tháp ô xy hóa inox SUS 304 KT: D=400mm; R=400mm; H=2000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bồn lắng đứng inox SUS 304 KT: D=1800mm; H=3900mm; dày 3mm. Thùng phản ứng inox SUS 304 KT: D=1000mm; H=3000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) + Thang leo inox D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bơm ly tâm trục ngang cấp II: Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, N=4HP - 1 Pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bơm định lượng hóa chất Clo Q = 50 lít/h - H = 0.7bar - N = 0.20kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20 N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Biến tần 11kW, Đầu vào 1 pha 220V - đầu ra 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->