Gói thầu: Gói thầu xây lắp CTCN xã An Ninh Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp CTCN xã An Ninh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, tỉnh, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-08 07:33:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,899,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN SỐ 1 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 200mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan 250m cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống vách uPVC D90 dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống lọc uPVC D90 dày 6mm, khe lọc 0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 246-258m, đường kính ống lọc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 13 | Đo Karota xác định tầng lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Q.sát |
| 14 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 15 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan 250mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan 250m cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan 350mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống vách uPVC D90 dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống lọc uPVC D90 dày 6mm, khe lọc 0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 246-258m, đường kính ống lọc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 3KW; Q=(9-20)m3/h; H=(44-12)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100M |
| 30 | Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 31 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Tê inox D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Van 1 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Mặt bích inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cặp |
| 40 | Lắp đặt Mặt bích inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 41 | Lắp đặt Mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Cáp treo INOX D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | SAN NỀN - HÀNG RÀO - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5161 | 100 M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,868 | M3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,68 | M2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,311 | M3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | M3 |
| 10 | Bê tông đầu cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | Tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | M3 |
| 23 | Trát xung quanh cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7023 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,82 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7023 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8823 | M2 |
| 28 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | M2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | M2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | M2 |
| 32 | Sơn cổng, hàng rào khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,24 | M2 |
| 33 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8592 | M3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8168 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,336 | M2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | Tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1138 | M3 |
| 44 | Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| C | CỤM XỬ LÝ INOX 20M3/H | |||
| 1 | Bồn lọc inox SUS 304 KT: D1400, H2900; dày 3mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bồn lắng đứng inox SUS 304 KT: D1800, H3900; dày 3mm, Thùng phản ứng inox SUS 304 KT: D1000mm; H3000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tháp ô xy hóa inox SUS 304 KT: D400mm; R400mm; H=4800mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 3,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 7 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Ống inox D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 11 | Lắp đặt Ống inox D90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 12 | Lắp đặt Ống inox D60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 13 | Lắp đặt Cút inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cút inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cút inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê inox D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bích inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 20 | Lắp đặt Bích inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cặp |
| 21 | Lắp đặt Bích inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp |
| 22 | Lắp đặt Bích PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Bích PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Bích PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Côn inox D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Côn PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Cát lọc thạch anh D=1-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M3 |
| 34 | Sỏi lọc thạch anh D=10-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 35 | Sản xuất thang inox lên bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | M3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | Tấn |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | M2 |
| D | BỂ CHỨA BTCT 50M³ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,316 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | M3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9344 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành cao <=16m, đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | Tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,072 | M2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | M2 |
| 20 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | M2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | M2 |
| 23 | Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | BU inox D114mm, L=400, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Ống inox D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 mét |
| 26 | Lắp đặt Cút inox D114mm, UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Mặt bích inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Cặp |
| 28 | Lắp đặt mặt bích PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt LUPPE gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Van thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Van xả khí D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | NHÀ QUẢN LÝ - CHE BƠM - HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8248 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2448 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2885 | M3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1516 | M3 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | Tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3252 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0972 | M2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6972 | M2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | M2 |
| 26 | Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | M3 |
| 27 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | M2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,7624 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6972 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0652 | M2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | M2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100M2 |
| 36 | SXLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7508 | M2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Xô nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt phểu thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 47 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | Bơm định lượng Clo Q=0-50 lít/h, H=8bar, N=0,18kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Motor khuấy loại giảm tốc, tỷ số truyền 1/20, N=0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Thùng nhựa đứng trộn dung dịch Clor 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Sản xuất Lắp dựng giá đỡ cụm châm hóa chất bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 53 | Lắp đặt Cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Crepin D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H= (27,5-17,2)m, 4HP - 1 Pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Côn đều Inox D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Cút Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Mặt bích Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 64 | Lắp đặt Mặt bích nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 66 | Lắp đặt Bầu xả khí D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Van thau 2 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Tê inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Cút inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | ĐÀI NƯỚC BTCT 20M3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4309 | 100M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2467 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7434 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1743 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9854 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | 100M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8287 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0912 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7877 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1314 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1314 | M2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7877 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | M2 |
| 35 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 37 | Sản xuất nắp thăm Inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3258 | M2 |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 41 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 3,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 42 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lặp đặt Van bướm tay gạt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Tê inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D114mm, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Côn inox D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Bu INOX D114, BB, L=300mm (Chi tiết A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Bu INOX D114 BU, L=300mm (Chi tiết B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Bu inox D114 BB, L=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Bu INOX D60 BB, L=300mm (CHI TIếT C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Bu INOX D60 BU, L=300mm (CHI TIếT D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Bích PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Bích PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đôi, CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây chống sét - Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét D22 dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Cọc tiếp đất D16 dài 2,5m bằng thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 64 | Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1.8mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| G | HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt Măng sông uPVC D168 dày 5mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8897 | M3 |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3,55mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC D27 dày 1,8mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp Côn giảm PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Đai khởi thủy PVC D114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Van gang 2 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | M3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | Tấn |
| 26 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | Kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Biến tần 11kW, ngỏ vào 1 pha 220V, ngỏ ra 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Khởi động từ 18A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Khởi động từ 9A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.5-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp Đomino 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 25 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 26 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 27 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 28 | Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 29 | Cáp CXV 2x25mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 300x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 33 | Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 34 | Lắp đặt Công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 35 | Lắp ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| J | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (Tính 60% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,05 | M3 |
| 3 | Đào kênh đất đặt đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 40% ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8528 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5042 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 hoàn trả mặt bằng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | M3 |
| 7 | Khoan đặt ống lồng STK Þ114 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 dày 2,9mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống lồng STK Þ140 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 mét |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Côn giảm PVC Þ114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Nút bít PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Van gang ty chìm Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Van gang ty chìm Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Tay mở van rời inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Nắp chụp van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100M |
| 22 | Thử áp lực đường ống PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100M |
| 23 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | 100M |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm giếng: Q = (9-20)m³/h, H = (44-12)m, N = 3HP - 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bồn lọc inox SUS 304 KT: D=1400mm; H=2900mm; dày 3mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) + Thang leo inox D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháp ô xy hóa inox SUS 304 KT: D=400mm; R=400mm; H=2000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bồn lắng đứng inox SUS 304 KT: D=1800mm; H=3900mm; dày 3mm. Thùng phản ứng inox SUS 304 KT: D=1000mm; H=3000mm; dày 2mm (chi tiết kỹ thuật theo bản vẽ) + Thang leo inox D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm ly tâm trục ngang cấp II: Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, N=4HP - 1 Pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất Clo Q = 50 lít/h - H = 0.7bar - N = 0.20kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20 N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Biến tần 11kW, Đầu vào 1 pha 220V - đầu ra 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi