Gói thầu: Nhà văn hóa, sân đan, hàng rào, cột cờ, nhà vệ sinh + san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Nhà văn hóa, sân đan, hàng rào, cột cờ, nhà vệ sinh + san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 15:13:00 đến ngày 2020-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2075 | 100M3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,2068 | M3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8614 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,859 | 100M |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột ( BT lót ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0656 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4242 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | Tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4584 | M3 |
| 17 | Đào đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép , xà dầm, giằng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6431 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | Tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5674 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | 100M2 |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | Tấn |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | Tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | Tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3752 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6454 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3657 | Tấn |
| 49 | Bê tông ốp cột , đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4875 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4698 | 100M2 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0576 | M3 |
| 52 | Trải tấm ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,58 | M2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6536 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,699 | M3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5665 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3736 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6043 | M3 |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0453 | Tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9437 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0453 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9437 | Tấn |
| 62 | Cung cấp thép STK hộp 60x120x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,53 | md |
| 63 | Cung cấp STK hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | md |
| 64 | Cung cấp xà gồ thép STK hộp 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,46 | md |
| 65 | Cung cấp thép bản 200x200x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,144 | Kg |
| 66 | Cung cấp bu lon fi 12; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 67 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9273 | 100M2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100M2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt kính + khung bảo vệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | M2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khng sắt kính + khung bảo vệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,54 | M2 |
| 71 | Cung cấp gạch kính lấy sáng KT: 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Viên |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,0936 | M2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2596 | M2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,248 | M2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,459 | M2 |
| 77 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,518 | M2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,93 | M2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,93 | M2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | Mét |
| 81 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8 | Mét |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3045 | M2 |
| 83 | Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,754 | M2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6352 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,87 | M2 |
| 86 | Ốp bó nền , kích thước gạch 500x500mm ( vân đá chẻ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | M2 |
| 87 | Đóng trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,42 | M2 |
| 88 | Đắp bộ chữ : NHÀ VĂN HOÁ ẤP LỢI AN bằng vữa xi măng ( luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bảng chữ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH) bằng mica nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,7032 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,546 | M2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,4436 | M2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,8056 | M2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,9872 | M2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100M |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100M |
| 98 | Cung cấp cầu chắn rác D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 100 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Mét |
| 102 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 103 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt khung và mặt âm 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt mặt âm 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 108 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 109 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 110 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 111 | Kéo rải cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 113 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TT |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điện EM 3PL 13 vay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ EM 3PL 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt MCB1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 120 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 121 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịt |
| 122 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 123 | Thép fi 10 liên kết quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Md |
| 124 | Cung cấp bộ U + sứ + thép V 30x30x3; l=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4763 | M3 |
| 126 | Trải tấm ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,8775 | M2 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1114 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sân bãi . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100M2 |
| 129 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,305 | 10m |
| 130 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7159 | M3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,898 | M2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1156 | M2 |
| 133 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | M3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | M3 |
| 135 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | M3 |
| 136 | Trát granitô cột cờ dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3973 | M2 |
| 137 | Cung cấp STK fi 60x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Md |
| 138 | Cunc cấp STK fi 42x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | Md |
| 139 | Cung cấp STK fi 27x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Md |
| 140 | Cung cấp thép bản dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4531 | Kg |
| 141 | Cung cấp bu long D12; L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 142 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100M3 |
| 143 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1675 | 100M |
| 144 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | M3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | M3 |
| 146 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | M3 |
| 147 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | M3 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100M2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | Tấn |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5385 | M3 |
| 153 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | M3 |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | M3 |
| 155 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100M2 |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | Tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | Tấn |
| 158 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | M3 |
| 159 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | Tấn |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | Tấn |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | M3 |
| 163 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100M2 |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | Tấn |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | Tấn |
| 167 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | M3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | M3 |
| 169 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính, hôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 170 | Sản xuất và lắp dắp dựng cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 171 | Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | M3 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100M2 |
| 173 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | M2 |
| 174 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1925 | M2 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4625 | M2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3975 | M2 |
| 177 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | M2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,245 | M2 |
| 179 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | M2 |
| 180 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | M2 |
| 181 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | M2 |
| 182 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | M2 |
| 183 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,025 | M2 |
| 184 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4625 | M2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4225 | M2 |
| 186 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 187 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 188 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 190 | Cung cấp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | Cung cấp mặt 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 200 | Lắp đặt co nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 201 | Cung cấp co giảm 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 203 | Cung cấp tê giảm T 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 204 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,265 | 100M3 |
| 205 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 206 | Bê tông HTH, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | M3 |
| 207 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100M2 |
| 208 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | Tấn |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | M3 |
| 210 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100M2 |
| 211 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | Tấn |
| 212 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | M3 |
| 213 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1562 | M3 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | M2 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,985 | M2 |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 217 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | 100M3 |
| 218 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7488 | 100M |
| 219 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | M3 |
| 220 | Đệm cát phủ đầu cừ ( Bằng KL vét bùn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | M3 |
| 221 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 (Bằng KL đệm cát ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | M3 |
| 222 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9834 | M3 |
| 223 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | Tấn |
| 224 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | Tấn |
| 225 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | Tấn |
| 226 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | 100M2 |
| 227 | Đào đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | M3 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | M3 |
| 229 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | Tấn |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | Tấn |
| 231 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100M2 |
| 232 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8906 | M3 |
| 233 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | M3 |
| 234 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | Tấn |
| 235 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 236 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100M2 |
| 237 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | M3 |
| 238 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | Tấn |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | Tấn |
| 240 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100M2 |
| 241 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | M3 |
| 242 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | M2 |
| 243 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | M2 |
| 244 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,845 | M2 |
| 245 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 246 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Mét |
| 247 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,445 | M2 |
| 248 | Lắp dựng khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | M2 |
| 249 | Cung cấp hàng rào khung sắt thép ống STK d34 + Lưới B40 khổ 1,5m + thép tròn D14 mũi giáo dẹp đầu mài nhọn ( gia công + sơn sắt thép 3 nước sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | M2 |
| 250 | Lắp dựng cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,795 | M2 |
| 251 | Cung cấp cổng sắt mở 2 cánh . ( gia công + sơn sắt thép 3 nước sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | M2 |
| 252 | Cung cấp cổng sắt mở 1 cánh ( gia cống + sơn sắt thép 3 nước sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,995 | M2 |
| 253 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | Tấn |
| 254 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | Tấn |
| 255 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100M2 |
| 256 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | M3 |
| 257 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | M3 |
| 258 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 259 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,596 | M3 |
| 260 | Kéo lưới B40 khổ 2,0 m , dày 3,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | M2 |
| 261 | Cung cấp dây thép căng lưới B40 bằng thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,421 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi