Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Hoài Đức A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 16:53:00 đến ngày 2020-03-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 38,3659 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 38,3659 | đ/m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 38,3659 | đ/m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạchcremic 500x500mm ) | 767,318 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 146,85 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 369 | m | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,18 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,18 | m2 | |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 99 | m2 | |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | 61,05 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,3653 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,2337 | đ/m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,2337 | đ/m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm ) | 467,306 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 140,38 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 495,6 | m | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 109,032 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,032 | m2 | |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 33,12 | m2 | |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 8,28 | m2 | |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | 64,96 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.463,9102 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 919,6892 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 300 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 300 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 996,0502 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.387,5492 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,132 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,8906 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,1609 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3186 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,356 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8649 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0676 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,9938 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,148 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 12,4729 | m3 | |
| 11 | Mạch ngừng thi công V25 | 49,6 | m | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,09 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 1,3456 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,0528 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 10,528 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6461 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,1401 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,4829 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,4848 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0123 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 1 | cái | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 49,92 | m2 | |
| 25 | Quét Masterseal 540 vào tường | 136,32 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 58,656 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,656 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 35,36 | m2 | |
| 29 | Ngâm bể | 70 | m3 | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,4846 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4079 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,821 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0746 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0186 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0959 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,0956 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0963 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0977 | tấn | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,5196 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,658 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,2369 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cửa đi, cửa thép | 2,7 | m2 | |
| 43 | Cung cấp cửa sổ chớp kính | 0,36 | m2 | |
| 44 | Cung cấp lưới chắn côn trùng | 0,36 | m2 | |
| 45 | láng mái nhà | 8,2369 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 0,7 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,4288 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4288 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác150 | 13,4 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm ) | 14 | m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 ) | 120 | m2 | |
| 8 | hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | 14 | hộp | |
| 9 | bình chữa cháy xách tay bột mfz4 | 28 | bình | |
| 10 | bình chữa cháy xách tay khí mt3 | 14 | bình | |
| 11 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 14 | bộ | |
| 12 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | 2,3 | 100m | |
| 13 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 | 1,8 | 100m | |
| 14 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 | 0,06 | 100m | |
| 15 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 | 0,05 | 100m | |
| 16 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 22.5 kw,h>40m | 1 | hộp | |
| 17 | Cút thép D100 | 20 | cái | |
| 18 | Cút thép D65 | 30 | cái | |
| 19 | Cút thép D50 | 4 | cái | |
| 20 | Cút thép D25 | 10 | cái | |
| 21 | Tê thép D100 | 6 | cái | |
| 22 | Tê thép D65 | 3 | cái | |
| 23 | Tê thép D25 | 5 | cái | |
| 24 | Măng sông thép D100 | 20 | cái | |
| 25 | Măng sông thép D65 | 10 | cái | |
| 26 | Kép thép D100 | 7 | cái | |
| 27 | Kép thép D25 | 5 | cái | |
| 28 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 29 | Van chặn D25 | 4 | cái | |
| 30 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 31 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 32 | Tê TKK D65/50 | 8 | cái | |
| 33 | Côn TKK D100/65 | 6 | cái | |
| 34 | Côn TKK D65/50 | 5 | cái | |
| 35 | Bích thép D100 | 10 | cặp bích | |
| 36 | Mối nối mềm D100 | 4 | mối | |
| 37 | Trõ hút D100 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 40 | hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi | 14 | hộp | |
| 41 | trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | 3 | cái | |
| 42 | cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | 30 | m | |
| 43 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 120 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 8 | bộ | |
| 46 | ổ cắm đôi 2 chấu | 11 | cái | |
| 47 | ống luồn dây d16 | 120 | m | |
| 48 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 200 | m | |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 6 | bộ | |
| 51 | ổ cắm đôi 2 chấu | 12 | cái | |
| 52 | ống luồn dây d16 | 200 | m | |
| 53 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 170 | m | |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 7 | bộ | |
| 56 | ổ cắm đôi 2 chấu | 13 | cái | |
| 57 | ống luồn dây d16 | 170 | m | |
| 58 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 100 | m | |
| 59 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 6 | bộ | |
| 61 | ổ cắm đôi 2 chấu | 9 | cái | |
| 62 | ống luồn dây d16 | 100 | m | |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi