Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Nhuệ, thôn Nội xã Đức Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Nhuệ, thôn Nội xã Đức Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:59:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN NHUỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,449 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7248 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0334 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,399 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,894 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4369 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4369 | đ/m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2655 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9183 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2754 | m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát mịn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9688 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 19 | Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7248 | m2 |
| 21 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 22 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | md |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2848 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2495 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,209 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2848 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,496 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7231 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | md |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9538 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite tự nhiên cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7062 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8482 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,579 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m2 |
| 40 | Cửa sỏ mở quay cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,529 | m2 |
| 41 | Đèn LED panel 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Quạt trần Panasonic F-60MZ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Đèn LED downlight D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Đèn LED downlight đôi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đèn LED ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Aptomat MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x10 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 64 | Ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 66 | Tủđiện 400x500x200, vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Dây loa 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 70 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 71 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5903 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường gạch vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7638 | m3 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,536 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9183 | đ/m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9183 | đ/m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0258 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m2 |
| 83 | vách vệ sinh composite 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,536 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 87 | Cửa sỏ mở quay cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí xổm - két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cầu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Van 1 chiều đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Ống nước lạnh PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Cút vuông PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Cút vuông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút vuông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Cút vuông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tê PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Tê PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Rắc co PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Măng sông PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Măng sông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Măng sông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Măng sông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Tê 45 nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê 45 nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê 45 nhựa D110X60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa 135 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Cút nhựa 135 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Côn nhựa D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Măng sông D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Xi phông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đèn LED ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | 100m3 |
| 141 | Lát gạch terazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 142 | Xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 144 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 145 | Đổ đất màu để sau trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m3 |
| 146 | Trồng cây bằng lăng cao từ 2-3m, đường kính thân từ 1m trở lên từ 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 147 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0088 | m3 |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,023 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4489 | đ/m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4489 | đ/m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,007 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm vào bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0227 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | 1m2 |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 161 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m2 |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 165 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,072 | 1m2 |
| 167 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,072 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,072 | m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m2 |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,007 | m2 |
| 171 | Ốp gạch thẻ vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ. Phạm vị<=1000m, ô tô 7t, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất tiếp cự ly<=4km bằng ô tô tựđổ 7t, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 179 | Khung móng cột M24x675X300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 181 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 182 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 183 | Cột thép liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 184 | Bóng đèn cao áp 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,7143 | viên |
| 186 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,35 | md |
| 187 | Ống HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,685 | m |
| 188 | Cáp Cu/XPVC 2(1*2.5)mm2+e.2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,685 | m |
| 189 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,035 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2064 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6962 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,892 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5285 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan - phần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,871 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3872 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,572 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1656 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1656 | đ/m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,025 | m2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2064 | m2 |
| 16 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 17 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | md |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5664 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,896 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5664 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3872 | m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8187 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8187 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0852 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9136 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | md |
| 29 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 30 | Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3958 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3004 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m2 |
| 34 | Cửa đi 4 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,245 | m2 |
| 37 | Đèn LED panel 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Quạt trần Panasonic F-60MZ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Đèn LED downlight D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 40 | Đèn LED downlight đôi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Đèn LED ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Đèn Led rọi ray 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x10 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x4 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 61 | Ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 63 | Tủđiện 400x500x200, vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Dây loa 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống điện nước và vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7673 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4787 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6471 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,085 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7623 | đ/m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7623 | đ/m3 |
| 77 | Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7673 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4787 | m2 |
| 79 | vách vệ sinh composite 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7321 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7673 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 83 | Cửa hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Van xả tiểu nam - tham khảo viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm nữ, két nước treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cầu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Van PPR 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống nước lạnh PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Cút vuông PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Cút vuông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút vuông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Cút vuông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Cút ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Tê PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Rắc co PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Măng sông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Măng sông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Tê 45 nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê 45 nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Cút nhựa 135 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Côn nhựa D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Măng sông D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Xi phông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Đèn LED ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m2 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | đ/m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | đ/m3 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3949 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5479 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 144 | Lắp đặt tủđiện 6 modul nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| 154 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8436 | m2 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8436 | m2 |
| 158 | Đổđất màu để sau trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 159 | Trồng cây bằng lăng cao khoảng 2-3m, đường kính thân cây từ 1m trở lên từ 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 160 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7166 | m2 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | m3 |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào<=1.25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | Tấn |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gõ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng>250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | M3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | M3 |
| 170 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | M2 |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 172 | Sản xuất cửa song săt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6284 | 1m2 |
| 173 | Sơn sát thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6284 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6284 | M2 |
| 175 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,918 | m2 |
| 177 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,918 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,735 | m2 |
| 179 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,827 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,735 | m2 |
| 181 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 182 | Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,885 | md |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đ/m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đ/m3 |
| 185 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3023 | m3 |
| 186 | Trát cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4415 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 189 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | đ/m3 |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | đ/m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 195 | Khung móng cột M24x675X300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 196 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 197 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 198 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 199 | Cột thép liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 200 | Bóng đèn cao áp 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,2857 | viên |
| 202 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | md |
| 203 | Ống HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 204 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 205 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi