Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Nhuệ, thôn Nội xã Đức Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320145-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Nhuệ, thôn Nội xã Đức Thượng
Số hiệu KHLCNT 20200305361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 14:59:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN NHUỆ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,449 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7248 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0334 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,31 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2581 tấn
8 Phá lớp vữa trát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,66 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,399 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,894 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4369 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4369 đ/m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2655 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9183 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2754 m2
17 Trát vữa xi măng cát mịn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9688 m2
18 Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,66 m2
19 Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,66 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7248 m2
21 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
22 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 md
23 Công tác bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2848 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,2495 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,209 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2848 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,496 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7231 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 md
34 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9538 m2
35 Lát đá Granite tự nhiên cho bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7062 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8482 m2
38 Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,579 m2
39 Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m2
40 Cửa sỏ mở quay cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,529 m2
41 Đèn LED panel 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Quạt trần Panasonic F-60MZ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Đèn LED downlight D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
44 Đèn LED downlight đôi D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Đèn LED ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Aptomat MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Dây Cu/PVC 1x4 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Dây Cu/PVC 1x4 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
57 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
58 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
59 Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
60 Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
61 Dây Cu/PVC 1x10 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Dây Cu/PVC 1x4 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
64 Ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
66 Tủđiện 400x500x200, vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Dây loa 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
69 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
70 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
71 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
72 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5903 m2
75 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m2
76 Phá dỡ tường gạch vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7638 m3
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,536 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9183 đ/m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9183 đ/m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0258 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m2
83 vách vệ sinh composite 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,536 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
86 Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
87 Cửa sỏ mở quay cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt xí xổm - két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cầu thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Van 1 chiều đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Ống nước lạnh PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Ống nước lạnh PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
103 Ống nước lạnh PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
104 Ống nước lạnh PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
105 Cút vuông PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Cút vuông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Cút vuông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
108 Cút vuông PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
110 Tê PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tê PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Tê PPR d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Tê PPR d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
114 Côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Rắc co PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Măng sông PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Măng sông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Măng sông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Măng sông PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
123 ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
124 ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
125 Tê 45 nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Tê 45 nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Tê 45 nhựa D110X60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Cút nhựa 135 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Cút nhựa 135 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Cút nhựa 135 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Côn nhựa D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Măng sông D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Măng sông D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Xi phông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Đèn LED ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Dây Cu/PVC 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
140 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5192 100m3
141 Lát gạch terazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
142 Xây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
143 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
144 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
145 Đổ đất màu để sau trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m3
146 Trồng cây bằng lăng cao từ 2-3m, đường kính thân từ 1m trở lên từ 7-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
147 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0088 m3
148 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,023 m2
149 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
150 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4489 đ/m3
151 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4489 đ/m3
152 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 m3
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
156 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,007 m2
157 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm vào bảng tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0227 m2
158 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 1m2
159 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
160 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
161 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m2
163 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
164 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
165 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,072 1m2
167 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,072 m2
168 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,072 m2
169 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,02 m2
170 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,007 m2
171 Ốp gạch thẻ vào trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,392 m2
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 m3
173 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ. Phạm vị<=1000m, ô tô 7t, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
175 Vận chuyển đất tiếp cự ly<=4km bằng ô tô tựđổ 7t, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
176 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
178 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
179 Khung móng cột M24x675X300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
180 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6 dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
181 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
182 ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
183 Cột thép liền cần đơn H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
184 Bóng đèn cao áp 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,7143 viên
186 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,35 md
187 Ống HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,685 m
188 Cáp Cu/XPVC 2(1*2.5)mm2+e.2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,685 m
189 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,035 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2064 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,6962 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,892 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,36 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5285 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan - phần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6249 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,871 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3872 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,572 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1656 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1656 đ/m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,025 m2
15 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2064 m2
16 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
17 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 md
18 Công tác bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5664 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,896 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5664 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3872 m2
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8187 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8187 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0852 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9136 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 md
29 Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m2
30 Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,3958 m2
32 Lát đá Granite tự nhiên cho bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3004 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,44 m2
34 Cửa đi 4 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
35 Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,245 m2
37 Đèn LED panel 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Quạt trần Panasonic F-60MZ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Đèn LED downlight D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
40 Đèn LED downlight đôi D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Đèn LED ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
42 Đèn Led rọi ray 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Aptomat MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Dây Cu/PVC 1x4 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
53 Dây Cu/PVC 1x4 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
54 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
55 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
56 Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5 m
57 Dây Cu/PVC 1x1,5 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5 m
58 Dây Cu/PVC 1x10 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Dây Cu/PVC 1x4 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
60 Dây Cu/PVC 1x2,5 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
61 Ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
62 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
63 Tủđiện 400x500x200, vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
65 Dây loa 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Tháo dỡ hệ thống điện nước và vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
67 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
68 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7673 m2
72 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4787 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6471 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,085 m2
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7623 đ/m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7623 đ/m3
77 Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7673 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4787 m2
79 vách vệ sinh composite 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7321 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7673 m2
82 Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
83 Cửa hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
84 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Van xả tiểu nam - tham khảo viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt chậu xí xổm nữ, két nước treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Cầu thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Van PPR 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Van PPR 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Van PPR 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Ống nước lạnh PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Ống nước lạnh PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
99 Ống nước lạnh PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 Ống nước lạnh PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
101 Cút vuông PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Cút vuông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Cút vuông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Cút vuông PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Cút ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Tê PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tê PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Tê PPR d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Tê PPR d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Rắc co PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Măng sông PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Măng sông PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Măng sông PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Măng sông PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
120 ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
122 Tê 45 nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Tê 45 nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Cút nhựa 135 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Cút nhựa 135 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Cút nhựa 135 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Côn nhựa D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Măng sông D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Măng sông D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Xi phông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Đèn LED ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Dây Cu/PVC 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
136 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m2
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4168 đ/m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4168 đ/m3
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3949 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5479 m2
141 Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
142 Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
143 Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Xingfa dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Kinglong- cựa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí và lắp dựng dùng thanh Profile Thái Vieeitj hoặc Profile Sparlee phụ kiện Storos hoặc GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
144 Lắp đặt tủđiện 6 modul nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Aptomat 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Dây Cu/PVC 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
153 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
154 Lát gạch Terazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m2
155 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2161 m3
156 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8436 m2
157 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8436 m2
158 Đổđất màu để sau trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
159 Trồng cây bằng lăng cao khoảng 2-3m, đường kính thân cây từ 1m trở lên từ 7-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
160 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m2
161 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7166 m2
162 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8699 m3
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào<=1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 Tấn
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 Tấn
167 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gõ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng>250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 M3
169 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 M3
170 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3675 M2
171 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
172 Sản xuất cửa song săt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6284 1m2
173 Sơn sát thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6284 m2
174 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6284 M2
175 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,918 m2
177 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,918 m2
178 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,735 m2
179 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,827 m2
180 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,735 m2
181 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
182 Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,885 md
183 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đ/m3
184 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đ/m3
185 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3023 m3
186 Trát cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4415 m2
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
189 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m3
190 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 đ/m3
191 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 đ/m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
194 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
195 Khung móng cột M24x675X300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
196 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6 dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
197 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
198 ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
199 Cột thép liền cần đơn H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
200 Bóng đèn cao áp 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,2857 viên
202 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 md
203 Ống HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
204 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
205 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->