Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong pham vi GPMB (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong pham vi GPMB (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190868712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:39:00 đến ngày 2020-03-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,072,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,083,810 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu tám mươi ba nghìn tám trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mạng Viễn thông | |||
| B | Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,506 | 1Km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0 | 1Km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0,5 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0 | 1Km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0 | 1Km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo cống 200x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,436 | 1Km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo cống 100x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,74 | 1Km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,09 | 1Km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | 1Km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,63 | 1Km cáp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,1 | 1Km cáp |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi tủ cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | Tủ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp các loại d<=114 nong 1 đầu, số lượng ống <=9 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33 | 1 hộp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | Bể |
| 14 | Đào đất thu hồi đường ống, đường cáp có mở rộng mãi ta luy bằng thủ công đất cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152,2407 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gông treo cáp dự phòng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,9525 | 100m ống |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 246 | 1 cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43 | 1 cột |
| C | Di chuyển tuyến cống, cột sang vị trí mới | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 263 | m3 |
| 2 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 132,12 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 3 ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13.020 | 100m ống |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 32 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.300 | 100m |
| 5 | Đào đất bể cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29.690 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9.000 | bể |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27 | nắp đan |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | Bể |
| 9 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bể |
| 10 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bể |
| 11 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bể |
| 12 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bể |
| 13 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 434 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | nút bịt ống |
| 15 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m,cấp đất III (đào hố trồng cột) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,3 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 197 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | cột |
| 19 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 197 | ụ quầy |
| 20 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | ụ quầy |
| 21 | Lắp đặt kẹp cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 820 | cột |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 132,165 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,691 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,823 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,4223 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,761 | 1000 viên |
| 27 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,99 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,25 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 97,41 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,84 | tấn |
| D | Ra và kéo cáp | |||
| 1 | Cáp quang treo loại F8 8Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,25 | km cáp |
| 2 | Cáp quang treo loại F8 24Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,58 | km cáp |
| 3 | Cọc đất L50x50x1200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 181 | bộ |
| 4 | Thanh sắt nối loại 1,85m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | thanh |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 168 | cái |
| 6 | Biển báo độ cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt gông treo cáp dự phòng vào cột Bưu điện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37 | cột |
| 8 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 114 | cột |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 253 | cột |
| 10 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cái/1 bể |
| 11 | Đeo biển báo độ cao và biển báo cáp quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 197 | 1 cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 8 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,25 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,58 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,63 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,44 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,15 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,14 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,185 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,43 | km cáp |
| 22 | Ra kéo căng hãm dây cáp thuê bao. Tính TB 50m/thuê bao, 10 dây thuê bao tương đương cáp 10x2. | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0 | km cáp |
| 23 | Ra kéo căng hãm dây cáp thuê bao. Tính TB 50m/thuê bao, 10 dây thuê bao tương đương cáp 10x2. | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,5 | km cáp |
| 24 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cáp |
| 25 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cáp |
| 26 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ cáp |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | tủ cáp |
| 28 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp cáp |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp cáp |
| 32 | Lắp đặt tủ cáp treo vào cột có tiếp đất, loại tủ 200x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ cáp treo vào cột có tiếp đất, loại tủ 100x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | tủ |
| 34 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 30x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 20x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 10x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 38 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ măng xông |
| 39 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ măng xông |
| 40 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ măng xông |
| 41 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ măng xông |
| 42 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.20x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39 | bộ măng xông |
| 43 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ măng xông |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ măng xông |
| E | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 96,69 | tấn |
| F | Mạng VIETTEL | |||
| G | Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,28 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo F8 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi đế ốp D12 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 370 | cột |
| 6 | Tháo dỡ bộ treo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80 | cột |
| 7 | Tháo dỡ bộ néo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 366 | cột |
| 8 | Tháo dỡ giá cuốn treo cáp dự phòng trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| H | Di chuyển tuyến cột, cáp sang vị trí mới | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS KV200 24Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,87 | 1 km cáp |
| 2 | Cáp quang treo F8 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 1 km cáp |
| 3 | Cáp quang treo ADSS KV200 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5 | 1 km cáp |
| 4 | Đế ốp D12 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 436 | bộ |
| 5 | Néo cáp quang ADSS KV 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 388 | bộ |
| 6 | Treo cáp quang ADSS KV200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 114 | cái |
| 8 | Cột BĐ 7m Loại 7BV-65.1 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 9 | Côt bê tông LT loại 10m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 10 | Biển báo độ cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cột |
| 11 | Giá cuốn dự phòng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 12 | MX 24Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 13 | MX 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 14 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III (đào hố trồng cột bê tông) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,33 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10 m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 17 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | ụ quầy |
| 18 | Móng cột M1-10 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 19 | Lắp đặt đế ốp D12 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 436 | cột |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7673 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3716 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3884 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,96 | tấm |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,87 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo F8 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | km cáp |
| 28 | Lắp đặt kẹp cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cột |
| 29 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82 | cột |
| 30 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 388 | cột |
| 31 | Lắp đặt giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | cột |
| 32 | Đeo biển báo cáp quang và biển báo độ cao cáp treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130 | cái |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ măng xông |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ măng xông |
| I | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,81 | tấn |
| J | Viễn thông Điện lực | |||
| K | Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,96 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ Gông treo cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | cột |
| 3 | Tháo dỡ bộ néo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 94 | cột |
| 4 | Tháo dỡ giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| L | Di chuyển tuyến cột, cáp sang vị trí mới | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS KV500 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,96 | 1 km cáp |
| 2 | Néo cáp quang ADSS KV 500 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 94 | bộ |
| 3 | Biển báo cáp quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 4 | Biển báo độ cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Giá cuốn dự phòng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại G0 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | bộ |
| 7 | MX 12Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,96 | 1 km cáp |
| 9 | Lắp đặt Gông treo cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | cột |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 94 | cột |
| 11 | Lắp đặt giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 12 | Đeo biển báo cáp quang và biển báo độ cao cáp treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ măng xông |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,37 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi