Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong pham vi GPMB (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228706-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong pham vi GPMB (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20190868712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:39:00 đến ngày 2020-03-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,072,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,083,810 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu tám mươi ba nghìn tám trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mạng Viễn thông
B Tháo dỡ và thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 34,506 1Km cáp
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0 1Km cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0,5 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0 1Km cáp
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0 1Km cáp
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo cống 200x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,436 1Km cáp
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo cống 100x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,74 1Km cáp
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,09 1Km cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,26 1Km cáp
9 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,63 1Km cáp
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 51,1 1Km cáp
11 Tháo dỡ thu hồi tủ cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 11 Tủ
12 Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp các loại d<=114 nong 1 đầu, số lượng ống <=9 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 33 1 hộp
13 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 Bể
14 Đào đất thu hồi đường ống, đường cáp có mở rộng mãi ta luy bằng thủ công đất cấp IV Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 152,2407 m3
15 Tháo dỡ gông treo cáp dự phòng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 44,9525 100m ống
16 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 246 1 cột
17 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 43 1 cột
C Di chuyển tuyến cống, cột sang vị trí mới
1 Đào đất rãnh cáp, bể cáp đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 263 m3
2 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,12 m3
3 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp &#x3D; 3 ống Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 13.020 100m ống
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 32 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp &lt;&#x3D; 3 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6.300 100m
5 Đào đất bể cáp, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;2m, cấp đất III Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29.690 m3
6 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9.000 bể
7 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 27 nắp đan
8 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 Bể
9 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bể
10 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bể
11 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bể
12 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bể
13 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 434 bộ
14 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 nút bịt ống
15 Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 25 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m,cấp đất III (đào hố trồng cột) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 109,3 m3
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 197 cột
18 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 cột
19 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 197 ụ quầy
20 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 ụ quầy
21 Lắp đặt kẹp cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 820 cột
22 Bốc dỡ thủ công cát đen Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,165 m3
23 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,691 m3
24 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 49,823 m3
25 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,4223 tấn
26 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,761 1000 viên
27 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,99 m3
28 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,25 m3
29 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 97,41 tấn
30 Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,84 tấn
D Ra và kéo cáp
1 Cáp quang treo loại F8 8Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36,25 km cáp
2 Cáp quang treo loại F8 24Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,58 km cáp
3 Cọc đất L50x50x1200mm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 181 bộ
4 Thanh sắt nối loại 1,85m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 13 thanh
5 Biển báo cáp quang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 168 cái
6 Biển báo độ cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 29 cái
7 Lắp đặt gông treo cáp dự phòng vào cột Bưu điện Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 37 cột
8 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 114 cột
9 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 253 cột
10 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 1 cái/1 bể
11 Đeo biển báo độ cao và biển báo cáp quang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 197 1 cái
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 8 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36,25 km cáp
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,58 km cáp
14 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,26 km cáp
15 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,63 km cáp
16 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,44 km cáp
17 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,15 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,14 km cáp
19 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,2 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,185 km cáp
21 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,43 km cáp
22 Ra kéo căng hãm dây cáp thuê bao. Tính TB 50m/thuê bao, 10 dây thuê bao tương đương cáp 10x2. Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0 km cáp
23 Ra kéo căng hãm dây cáp thuê bao. Tính TB 50m/thuê bao, 10 dây thuê bao tương đương cáp 10x2. Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,5 km cáp
24 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cáp
25 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cáp
26 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ cáp
27 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 tủ cáp
28 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp cáp
29 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 hộp cáp
30 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 hộp cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 hộp cáp
32 Lắp đặt tủ cáp treo vào cột có tiếp đất, loại tủ 200x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
33 Lắp đặt tủ cáp treo vào cột có tiếp đất, loại tủ 100x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 tủ
34 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
35 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 30x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 hộp
36 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 20x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 hộp
37 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp 10x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 hộp
38 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ măng xông
39 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ măng xông
40 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 bộ măng xông
41 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ măng xông
42 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.20x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 39 bộ măng xông
43 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ măng xông
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 bộ măng xông
E Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại
1 Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 96,69 tấn
F Mạng VIETTEL
G Tháo dỡ và thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 1 km cáp
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,28 1 km cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo F8 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,74 1 km cáp
4 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 1 cột
5 Thu hồi đế ốp D12 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 370 cột
6 Tháo dỡ bộ treo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 80 cột
7 Tháo dỡ bộ néo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 366 cột
8 Tháo dỡ giá cuốn treo cáp dự phòng trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cột
H Di chuyển tuyến cột, cáp sang vị trí mới
1 Cáp quang treo ADSS KV200 24Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,87 1 km cáp
2 Cáp quang treo F8 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8 1 km cáp
3 Cáp quang treo ADSS KV200 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,5 1 km cáp
4 Đế ốp D12 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 436 bộ
5 Néo cáp quang ADSS KV 200 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 388 bộ
6 Treo cáp quang ADSS KV200 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 82 bộ
7 Biển báo cáp quang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 114 cái
8 Cột BĐ 7m Loại 7BV-65.1 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cột
9 Côt bê tông LT loại 10m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cột
10 Biển báo độ cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 cột
11 Giá cuốn dự phòng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 bộ
12 MX 24Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 21 bộ
13 MX 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bộ
14 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III (đào hố trồng cột bê tông) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,33 m3
15 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10 m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cột
17 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 ụ quầy
18 Móng cột M1-10 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 móng
19 Lắp đặt đế ốp D12 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 436 cột
20 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7673 m3
21 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3716 m3
22 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3884 tấn
23 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,08 m3
24 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,96 tấm
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,5 km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,87 km cáp
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo F8 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8 km cáp
28 Lắp đặt kẹp cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cột
29 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 82 cột
30 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 388 cột
31 Lắp đặt giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 cột
32 Đeo biển báo cáp quang và biển báo độ cao cáp treo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 130 cái
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bộ măng xông
34 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 21 bộ măng xông
I Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại
1 Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 53,81 tấn
J Viễn thông Điện lực
K Tháo dỡ và thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,96 1 km cáp
2 Tháo dỡ Gông treo cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 45 cột
3 Tháo dỡ bộ néo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 94 cột
4 Tháo dỡ giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cột
L Di chuyển tuyến cột, cáp sang vị trí mới
1 Cáp quang treo ADSS KV500 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,96 1 km cáp
2 Néo cáp quang ADSS KV 500 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 94 bộ
3 Biển báo cáp quang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
4 Biển báo độ cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
5 Giá cuốn dự phòng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
6 Gông treo cáp loại G0 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 45 bộ
7 MX 12Fo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,96 1 km cáp
9 Lắp đặt Gông treo cáp Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 45 cột
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 94 cột
11 Lắp đặt giá cuốn treo cáp dự phòng vào cột Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cột
12 Đeo biển báo cáp quang và biển báo độ cao cáp treo Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 cái
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ măng xông
14 Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại (bốc lên, dỡ xuống) Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,37 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->