Gói thầu: Chi phí xây lắp số 02 (Bao gồm: Điện chiếu sáng +Chi phí thí nghiệm thu+ Chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262469-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp số 02 (Bao gồm: Điện chiếu sáng +Chi phí thí nghiệm thu+ Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200106317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 11:55:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào đất móng néo, móng cột có chiều rộng <=1m, chiều sâu > 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 65,91 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 46,8 m3
3 Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 19,11 m3
4 Bê tông móng cột, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,47 m3
5 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,64 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8271 Tấn
7 Máy cắt, uốn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8271 Tấn
8 Công tác ván khuôn gỗ móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 1,092 100m2
9 Đào đất rãnh tiếp địa, mương cáp có chiều rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 201,71 m3
10 Đắp đất mương cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 52,62 m3
11 Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 149,09 m3
12 Bê tông móng cột, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 43,85 m3
13 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 43,85 m3
14 Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 61,39 m3
15 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 8,77 1000V
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống <=67mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8,77 100m
17 Đào đất rãnh tiếp địa, mương cáp có chiều rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 16,2 m3
18 Đào nền đường, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m3
19 Đắp đất mương cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,4 m3
20 Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
21 Bê tông nhựa đường thô TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7 m3
22 Bê tông nhựa đường mịn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
23 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,25 m3
24 Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 8,82 m3
25 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 1000V
26 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <=120mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
27 Đào đất rãnh tiếp địa, mương cáp có chiều rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 6,144 m3
28 Đắp đất mương cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,144 m3
29 Lắp tiếp điạ cột điện, thép d=(16-18)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7456 100Kg
30 Sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 kg
31 Đóng cọc tỉếp địa dài 2,0m , đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 10 cọc
32 Thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 301,44 Kg
33 Que hàn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 Kg
34 Đào đất rãnh tiếp địa, mương cáp có chiều rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 33,6 m3
35 Đắp đất mương cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 33,6 m3
36 Lắp tiếp điạ cột điện, thép d=(16-18)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,4912 100Kg
37 Sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,138 kg
38 Đóng cọc tỉếp địa dài 2,0m , đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8 10 cọc
39 Thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 657,36 kg
40 Que hàn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8 kg
41 Lắp tủ đèn chiếu sáng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
42 Logo 230RC TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
43 Aptômát 100A-600V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Khởi động từ 50A-600V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, cột thép<=12m TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Cột
46 Lắp cần đèn d=60, dài <=2,8m TCVN và hồ sơ thiết kế 32 Cần
47 Làm đầu cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 Đầu cáp
48 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 23,3376 100m
49 Luồn cáp lên cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Đầu cáp
50 Đánh số cột TCVN và hồ sơ thiết kế 3 10 cột
51 Lắp bảng điện cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Bảng
52 Lắp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Cửa
53 Luồn dây lên đèn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 100m
54 Lắp đặt đèn chiếu sáng TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Bộ
55 Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện 0,6/1KV: CVV/DSTA(3x16+1x10)mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.166,88 Mét
56 Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện 0,6/1KV: CVV(2x2,5)mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 420 m
57 Đèn les chiếu sáng 100W, tiết giảm 2-5 cấp công suất TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bóng
58 Dây đồng trần M.11 làm tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 1.166,88 Mét
59 Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đơn dài 1,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 25 Cột
60 Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đôi dài 1,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 5 Cột
61 Cầu chì bảo vệ bóng đèn TCVN và hồ sơ thiết kế 60 Sợi
62 Tấm bakelit (100x60x10)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Tấm
63 Đầu cốt đồng kiểu ép cở 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 177 Cái
64 Đầu cốt đồng kiểu ép cở 11mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 59 Cái
65 Đầu cốt đồng kiểu ép cở 10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 59 Cái
66 Đầu cốt đồng kiểu ép cở 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 70 Cái
67 Bulông M10-30mm bắt tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Cái
68 Sơn đen đánh số cột ( 1 cột = 0,03Kg) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 Kg
69 Sơn trắng đánh số cột (1 cột = 0,07Kg) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1 Kg
70 Băng keo hạ thế TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cuộn
71 Thí nghiệm cáp hạ thế TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Sợi
72 Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT TCVN và hồ sơ thiết kế 30 Vị trí
73 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha ≤1 MVA, điện áp ≤35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Máy
74 Thí nghiệm bộ MOF, điện áp (22-35)KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Máy
75 Thí nghiệm DCL (FCO) ≤35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Máy
76 Thí nghiệm thanh cái ≤35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
77 Thí nghiệm sứ đứng ≤35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
78 Thí nghiệm sứ chuỗi ≤35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Chuỗi
79 Thí nghiệm tụ điện hạ thế TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Tụ
80 Thí nghiệm cáp trung thế TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Sợi
81 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 3 ruột (Knc x 1,5 x 1,05) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Sợi
82 Thí nghiệm cáp hạ thế TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Sợi
83 Thí nghiệm áp tô mát 3 pha; 1000-2000A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
84 Thí nghiệm áp tô mát 3 pha; 300-500A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
85 Thí nghiệm chống sét van 22-35KV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
86 Thí nghiệm tiếp địa trạm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
87 Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->