Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301320-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200224145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 10:35:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,66 1 m3
2 Đào rãnh đường bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,39 1 m3
3 Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 117,03 1 m3
4 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 403,29 1 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 46,01 1 m3
6 Đào gốc cây, bụi cây, đường kính <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 36 1 gốc cây
7 Đào bụi tre, đường kính <= 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 21 bụi
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.977,44 1 m3
9 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2.234,507 1 m3
10 Lu lèn nền đường đào đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 390,69 1 m2
B *\2- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường dày 20cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 515,96 1 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 128,98 1 m3
3 Trải bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 25,89 100m2
C *\3- Công trình thoát nước
D *\* Cống bản BTCT B=1.5m
1 Gia công cốt thép xà mũ, khớp nối, đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,042 1 tấn
2 Gia công cốt thép xà mũ, khớp nối, đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,008 1 tấn
3 Bê tông xà mũ, khớp nối, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,573 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng chống, đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,005 1 tấn
5 Gia công cốt thép giằng chống, đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,017 1 tấn
6 Bê tông giằng chống, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,266 1 m3
7 Cốt thép bản cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,101 1 tấn
8 Cốt thép bản cống đúc sẵn, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,211 1 tấn
9 Bê tông bản cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,681 1 m3
10 Lắp đặt bản cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8 1 cái
11 Gia công cốt thép bản mặt cầu, đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,057 1 tấn
12 Bê tông mặt cầu, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,119 1 m3
13 Bê tông tường thân. Chiều dày <=45cm, chiều cao <6m, vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12,69 1 m3
14 Bê tông móng mố. Chiều rộng <=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,04 1 m3
15 Bê tông sân cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,813 1 m3
16 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, chiều rộng <=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,498 1 m3
17 Bê tông tường cánh. Chiều dày <=45cm, chiều cao <6m, vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 12,807 1 m3
18 Bê tông sân gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,812 1 m3
19 Làm lớp đá hộc nong cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 33,75 1 m3
20 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,337 1 m3
21 Làm tầng lọc ngược đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,675 1 m3
22 Đắp đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,4 1 m3
23 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 181,423 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 94,27 1 m3
25 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 106,525 1 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,125 1 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,849 1 m3
E *\* Cống vuông BTCT H=0.75m (01 cống)
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,1 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,196 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,133 1 tấn
4 Lắp đặt ống cống, trọng lượng => 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 1 ống
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 1 ống
6 Bê tông móng cống vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,737 1 m3
7 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,245 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,991 1 m3
9 Bê tông móng TĐ, TC, sân cống vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11,538 1 m3
10 Tháo dỡ ống cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 1 ống
11 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16,701 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,964 1 m3
13 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8,999 1 m3
F *\* Cống vuông BTCT H=0.50m (05 cống)
1 Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,75 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,585 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,494 1 tấn
4 Lắp đặt ống cống, trọng lượng => 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 31 1 ống
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 31 1 ống
6 Bê tông móng cốngVữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,911 1 m3
7 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,576 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7,991 1 m3
9 Bê tông móng TĐ, TC, sân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13,41 1 m3
10 Bê tông mặt đường, chiều dày <=25cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,744 1 m3
11 Tháo dỡ ống cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 7 1 ống
12 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 57,029 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,526 1 m3
14 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5,833 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->