Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314155-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200252931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và̀ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 19:54:00 đến ngày 2020-03-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,471,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0836 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5394 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4074 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5791 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,5684 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,63 100m
8 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 mối
9 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6375 m3
10 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 ( ép cọc dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7626 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0883 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4191 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0506 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0811 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4428 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9021 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5431 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,0805 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m2
22 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9929 m3
23 Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5529 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9932 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9248 m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2176 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
30 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8297 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4921 m3
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2115 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7168 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9403 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2911 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9009 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1869 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2143 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2149 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,7112 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,461 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2383 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4949 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0487 m3
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7397 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9449 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0156 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9764 m3
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.705,6008 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,2645 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,548 m
60 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 m
61 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,31 m2
62 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,97 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4144 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,428 m2
65 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,596 m2
66 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ 100x10x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
68 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,466 m2
70 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,188 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0984 m2
74 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0984 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,8406 m2
77 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,857 100m2
80 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
81 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.267,6248 Kg
82 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
83 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
84 Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,6864 m2
86 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
87 Tôn cát nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7199 m3
88 Màng chống thầm HDPE dày 0,75mm ( cả chi phí hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,076 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,924 m2
90 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,618 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.773,8912 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,6925 m2
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7554 m3
94 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4996 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,704 m2
96 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,704 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9 m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9296 m3
99 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
101 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4049 m3
105 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0076 m3
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1969 m2
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4626 m3
116 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1542 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
119 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
120 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m3
121 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,652 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8836 m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
125 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
129 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
131 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
135 Lắp đặt ổ chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt tủ điện âm tường có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
150 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
151 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
152 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
159 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
162 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
164 Máng rửa tay Inox 304 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
166 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
167 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
175 Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
182 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
184 Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
185 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
187 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
188 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
189 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
190 Đo kiểm địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
191 Lấp đất rãnh chôn tiếp địa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
192 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
193 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
194 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
195 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trại phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp phí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C Giá dự thầu: A+B
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->