Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và̀ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 19:54:00 đến ngày 2020-03-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,471,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0836 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5394 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5791 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5684 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | mối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6375 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 ( ép cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7626 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4191 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0506 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0811 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4428 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9021 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5431 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0805 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9929 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5529 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9932 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9248 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2176 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8297 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4921 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2115 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9403 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2911 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9009 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1869 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2143 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2149 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7112 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,461 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2383 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4949 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0487 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0156 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,6008 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,2645 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,548 | m |
| 60 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,96 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,31 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,97 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4144 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,428 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,596 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ 100x10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 68 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,466 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,188 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0984 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0984 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8406 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 ( bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,6248 | Kg |
| 82 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 84 | Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,6864 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 87 | Tôn cát nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7199 | m3 |
| 88 | Màng chống thầm HDPE dày 0,75mm ( cả chi phí hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,076 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,924 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,618 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.773,8912 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,6925 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | m3 |
| 94 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4996 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,704 | m2 |
| 96 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,704 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9296 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4049 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0076 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1969 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4626 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1542 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 119 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,652 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8836 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt tủ điện âm tường có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Máng rửa tay Inox 304 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 167 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 184 | Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 187 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 189 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 190 | Đo kiểm địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 191 | Lấp đất rãnh chôn tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 192 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 193 | Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 194 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Giá dự thầu: A+B | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi