Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 20:37:00 đến ngày 2020-03-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,614,067,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,55 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, đường kính 8-10 cm, mật độ 16 cây/md | Theo hồ sơ thiết kế | 431,05 | 100m |
| 3 | Phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 6,34 | 100m2 |
| 4 | Thép buộc Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả lại phần vét hữu cơ bằng CPSĐ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường+ mái taluy bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm (loại) lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12,01 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,23 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 30,96 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường bê tông xi măng dày =16cm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 545,72 | m3 |
| 13 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 5,457 | 100m |
| 14 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 545,72 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Bê tông móng trụ, đá 1x2M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% *10 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% *10 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (Khấu hoa 2% * 12 tháng + 7% *10 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cột gỗ 5x5x120cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn D10 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 8 | Sơn trắng đỏ chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,61 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | cái |
| 10 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Thép hình hàng rào ( KH 2% * 12 tháng + 7% * 10 lần tháo lắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép hình hàng rào thép (60% công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi