Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Tứ Mỹ, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Lam Sơn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Tứ Mỹ, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 23:27:00 đến ngày 2020-03-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | II. HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 382,5668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3222 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 25,866 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển sắt thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5835 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 145,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 127,0239 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 163,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 54,7118 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 607,428 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8185 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 367,0777 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 404,8362 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 526,35 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 344,264 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,0563 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1599 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 110,22 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 59,972 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 696,9797 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,4406 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1822 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 47,9689 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 47,9689 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 47,9689 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0106 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1837 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9266 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5482 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8968 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8968 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 132,6576 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8159 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 61,57 | md |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 25,866 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,866 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 607,428 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,7118 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 403,1077 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 562,38 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,0563 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,18 | m2 |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200,5601 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.669,0643 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 57,354 | kg |
| 49 | Bản mã lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 8,965 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9558 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,236 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,5 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 163,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9 | m2 |
| 58 | Chèn hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0772 | m2 |
| 61 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | quả |
| 65 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 616 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi