Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học, phòng học chức năng trường THCS Co Tòng, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210436-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học, phòng học chức năng trường THCS Co Tòng, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 11:02:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,453,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 28,3848 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 2,0058 | m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch TEZAZZO màu đỏ KT(300x300x28) (11 viên/m2) | Mục II chương V | 40,1152 | m2 |
| 4 | Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm | Mục II chương V | 29,692 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 3,1526 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính <=10mm | Mục II chương V | 0,1022 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Mục II chương V | 0,8501 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính >18mm | Mục II chương V | 0,9641 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,8397 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1159 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,7868 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 5,0761 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nungcó chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 7,4068 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,5404 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1476 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,268 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,8241 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1365 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,3957 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,3201 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 24,8574 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,4156 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,773 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 2,4487 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,3375 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,4783 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=16m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,8632 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 45,8467 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 4,2903 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 4,7751 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,1619 | tấn |
| 20 | Bậc thang lên mái thép f18 | Mục II chương V | 18 | Kg |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 2,5046 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mục II chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0839 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1061 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,0863 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 3,0994 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,2168 | tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,2281 | tấn |
| 31 | Bê tông ô văng trang trí Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 2,2343 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ô văng trang trí | Mục II chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lam trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0339 | tấn |
| 34 | Cốt thép lam trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,0395 | tấn |
| 35 | Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0783 | tấn |
| 36 | Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,1346 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,543 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,1153 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 38,8256 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 41,4905 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,5861 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,6888 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,926 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,5256 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 1,5967 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,5967 | tấn |
| 47 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,0897 | tấn |
| 48 | Bu lông f14 | Mục II chương V | 14 | cái |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II chương V | 0,132 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép | Mục II chương V | 0,1024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II chương V | 0,132 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II chương V | 90,7726 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 2,3339 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | Mục II chương V | 38,54 | m |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mục II chương V | 0,104 | 100m2 |
| 56 | Diềm mái nhà cầu rộng 0.35 dày 0.42mm | Mục II chương V | 5,98 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIÊN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 57,1842 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mục II chương V | 47,8242 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép VXM mác 75 | Mục II chương V | 143,48 | m |
| 4 | Vét chỉ lóm hai bên hồi nhà: | Mục II chương V | 96,6 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 75,08 | m |
| 6 | Trát trần VXM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 389,669 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm VXM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 102,1376 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 106,715 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 354,4888 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 628,404 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V | 1.226,9256 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V | 338,6668 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 15,822 | m2 |
| 14 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 56,4264 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 55,8864 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ lên thành bồn hoa | Mục II chương V | 11,8496 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 337,9364 | m2 |
| 18 | Trụ cái thép ống f100x2 ( Cả sơn và lắp dựng) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lan can tay vịn bằng thép ống f60 | Mục II chương V | 0,1055 | 100m |
| 20 | Trụ con thép ống f20 | Mục II chương V | 0,014 | 100m |
| 21 | Sơn ống thép lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II chương V | 2,0755 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can | Mục II chương V | 0,4909 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 31,625 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 42,5032 | m2 |
| 25 | Mặt bích chân trụ cái thép f100 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Mặt bích chân trụ con thép f60 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40x2 | Mục II chương V | 14 | cái |
| 28 | Mặt bích thép hộp vuông 40x40x1.5 | Mục II chương V | 52 | cái |
| 29 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 80x40 | Mục II chương V | 14 | cái |
| 30 | Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 27,88 | m2 |
| 31 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 50,16 | m2 |
| 32 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép chớp tôn đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang | Mục II chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Mục II chương V | 279,3 | m |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10) sơn tổng hợp | Mục II chương V | 522,2848 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 50,752 | m2 |
| 37 | Khoá cửa | Mục II chương V | 9 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | Mục II chương V | 5 | Cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Mục II chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đai giữ ống giữ hộp | Mục II chương V | 35 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua dầm đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mục II chương V | 5 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 | Mục II chương V | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 410 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục II chương V | 410 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện Loại 35A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng | Mục II chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp 40W | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mục II chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp nối dây | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 18 | Mặt át tô mát | Mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | Đế âm át tô mát | Mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 22 | Hộp dựng bình bột ( ABC ) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bu lông | Mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng | Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 6 | bInh |
| 27 | Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5 L = 1.5m | Mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V | 4 | m |
| 30 | Dây nối đất No85 WG | Mục II chương V | 7 | m |
| G | THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 110 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | 1 cäc |
| 7 | Dây tiếp địa f16 | Mục II chương V | 6 | m |
| 8 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Thép dẹt 18x4 | Mục II chương V | 3 | m |
| 12 | Miếng lót bằng chì | Mục II chương V | 4 | cái |
| H | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,9748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,073 | 100m4 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 41,7762 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 3,1293 | m4 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 5,7303 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,2002 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 42,9115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4386 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4133 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục II chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,3799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mục II chương V | 4,3834 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V | 3,394 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 3,0123 | 100m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lan can nối nhà cầu | 1 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi