Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học, phòng học chức năng trường THCS Co Tòng, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210436-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học, phòng học chức năng trường THCS Co Tòng, xã Co Tòng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 11:02:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,940,453,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V 28,3848 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 2,0058 m3
3 Lát hè bằng gạch TEZAZZO màu đỏ KT(300x300x28) (11 viên/m2) Mục II chương V 40,1152 m2
4 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm Mục II chương V 29,692 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 3,1526 m3
6 Cốt thép móng đường kính <=10mm Mục II chương V 0,1022 tấn
7 Cốt thép móng đường kính <=18mm Mục II chương V 0,8501 tấn
8 Cốt thép móng đường kính >18mm Mục II chương V 0,9641 tấn
9 Bê tông giằng móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,8397 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1159 tấn
11 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,7868 tấn
12 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 5,0761 m3
13 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nungcó chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 7,4068 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,5404 m3
2 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,158 m3
3 Cốt thép cột, trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1476 tấn
4 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,268 tấn
5 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,8241 tấn
6 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1365 tấn
7 Cốt thép cột, trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,3957 tấn
8 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,3201 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 24,8574 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,4156 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,773 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 2,4487 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,3375 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,4783 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=16m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,8632 tấn
16 Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 45,8467 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II chương V 4,2903 100m2
18 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 4,7751 tấn
19 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,1619 tấn
20 Bậc thang lên mái thép f18 Mục II chương V 18 Kg
21 Bê tông lanh tô, ô văng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 2,5046 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mục II chương V 0,2581 100m2
23 Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0839 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,1061 tấn
25 Cốt thép lanh tô, ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,02 tấn
26 Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,0863 tấn
27 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 3,0994 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II chương V 0,2496 100m2
29 Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,2168 tấn
30 Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,2281 tấn
31 Bê tông ô văng trang trí Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 2,2343 m3
32 Ván khuôn gỗ ô văng trang trí Mục II chương V 0,4082 100m2
33 Cốt thép lam trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0339 tấn
34 Cốt thép lam trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,0395 tấn
35 Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0783 tấn
36 Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,1346 tấn
37 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,543 m3
38 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,1153 m3
39 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 38,8256 m3
40 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 41,4905 m3
41 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,5861 m3
42 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,6888 m3
43 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,926 m3
44 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,5256 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 1,5967 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 1,5967 tấn
47 Sản xuất cột bằng thép hình Mục II chương V 0,0897 tấn
48 Bu lông f14 Mục II chương V 14 cái
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục II chương V 0,132 tấn
50 Lắp dựng cột thép Mục II chương V 0,1024 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II chương V 0,132 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục II chương V 90,7726 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 2,3339 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm Mục II chương V 38,54 m
55 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mục II chương V 0,104 100m2
56 Diềm mái nhà cầu rộng 0.35 dày 0.42mm Mục II chương V 5,98 m
D PHẦN HOÀN THIÊN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 57,1842 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Mục II chương V 47,8242 m2
3 Đắp phào kép VXM mác 75 Mục II chương V 143,48 m
4 Vét chỉ lóm hai bên hồi nhà: Mục II chương V 96,6 m
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 75,08 m
6 Trát trần VXM cát mịn mác 75 Mục II chương V 389,669 m2
7 Trát xà dầm VXM cát mịn mác 75 Mục II chương V 102,1376 m2
8 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 106,715 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 354,4888 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 628,404 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng , 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V 1.226,9256 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V 338,6668 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 15,822 m2
14 Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 56,4264 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 55,8864 m2
16 Ốp gạch thẻ lên thành bồn hoa Mục II chương V 11,8496 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 337,9364 m2
18 Trụ cái thép ống f100x2 ( Cả sơn và lắp dựng) Mục II chương V 1 cái
19 Lan can tay vịn bằng thép ống f60 Mục II chương V 0,1055 100m
20 Trụ con thép ống f20 Mục II chương V 0,014 100m
21 Sơn ống thép lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục II chương V 2,0755 m2
22 Sản xuất lan can Mục II chương V 0,4909 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 31,625 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 42,5032 m2
25 Mặt bích chân trụ cái thép f100 Mục II chương V 1 cái
26 Mặt bích chân trụ con thép f60 Mục II chương V 1 cái
27 Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40x2 Mục II chương V 14 cái
28 Mặt bích thép hộp vuông 40x40x1.5 Mục II chương V 52 cái
29 Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 80x40 Mục II chương V 14 cái
30 Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 27,88 m2
31 Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 50,16 m2
32 Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép chớp tôn đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 1,44 m2
33 Vách kính khuôn nhôm kính phản quang Mục II chương V 10,8 m2
34 Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép Mục II chương V 279,3 m
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10) sơn tổng hợp Mục II chương V 522,2848 kg
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V 50,752 m2
37 Khoá cửa Mục II chương V 9 bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 Mục II chương V 5 Cái
2 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 Mục II chương V 5 Cái
3 Đai giữ ống giữ hộp Mục II chương V 35 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính ống 90mm Mục II chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua dầm đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mục II chương V 5 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Mục II chương V 50 m
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 4 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 Mục II chương V 205 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 Mục II chương V 410 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mục II chương V 410 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện Loại 35A Mục II chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 6 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 2 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Mục II chương V 25 bộ
11 Lắp đặt đèn lốp 40W Mục II chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mục II chương V 16 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II chương V 3 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V 11 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 18 cái
16 Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần Mục II chương V 2 cái
17 Hộp nối dây Mục II chương V 6 bộ
18 Mặt át tô mát Mục II chương V 6 cái
19 Đế âm át tô mát Mục II chương V 6 cái
20 Đế âm bảng điện Mục II chương V 32 cái
21 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mục II chương V 18 cái
22 Hộp dựng bình bột ( ABC ) Mục II chương V 2 cái
23 Nội quy tiêu lệnh Mục II chương V 2 bộ
24 Bu lông Mục II chương V 2 cái
25 Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng Mục II chương V 1 cái
26 Bình cứu hoả MFZ4 Mục II chương V 6 bInh
27 Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm Mục II chương V 1 cái
28 Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5 L = 1.5m Mục II chương V 2 cái
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mục II chương V 4 m
30 Dây nối đất No85 WG Mục II chương V 7 m
G THU SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 4,32 m3
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 110 m
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V 3 cái
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 4,32 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 1 cäc
7 Dây tiếp địa f16 Mục II chương V 6 m
8 Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét Mục II chương V 3 cái
9 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mục II chương V 6 cái
10 Bật thép Fi 10 L=250 Mục II chương V 12 cái
11 Thép dẹt 18x4 Mục II chương V 3 m
12 Miếng lót bằng chì Mục II chương V 4 cái
H NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,9748 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mục II chương V 0,073 100m4
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mục II chương V 41,7762 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mục II chương V 3,1293 m4
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 5,7303 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 1,2002 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 42,9115 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,4386 100m2
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,4133 100m2
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục II chương V 0,5863 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,3799 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mục II chương V 4,3834 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II chương V 3,394 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II chương V 3,0123 100m2
I PHÁ DỠ
1 Phá dỡ lan can nối nhà cầu 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->