Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Các Tuyến kênh Suối Câu )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Các Tuyến kênh Suối Câu ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:38:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,226,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU 1 | |||
| 1 | Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 187,543 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,312 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 376,548 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,655 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,626 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,595 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,567 | 100m2 |
| 12 | Xây mái đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,468 | m3 |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,656 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 22 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m2 |
| 29 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 31 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 35 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,94 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,05 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,627 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 43 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | m2 |
| 44 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,51 | m2 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 46 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU SC1-2; SC1-4; SC1-6 | |||
| 1 | Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,512 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 153,91 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,174 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m2 |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 19 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 29 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SUỐI CÂU SC2-1; SC2-2; SC2-4; SC2-6 | |||
| 1 | Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,67 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,867 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,083 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,025 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 357,36 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,18 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,047 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,523 | 100m2 |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 17 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 18 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU 2 | |||
| 1 | Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,504 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 224,863 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,995 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,005 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,511 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,511 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 639,193 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,919 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,399 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,061 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,421 | 100m2 |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,664 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 21 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 28 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 30 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 33 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 170,26 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,82 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đường kính 600mm đúc sẵn dùng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 44 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m2 |
| 45 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,03 | m2 |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | m3 |
| 47 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 50 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 51 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 52 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 54 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5%(A+B+C+D) | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi