Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Các Tuyến kênh Suối Câu )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258277-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Các Tuyến kênh Suối Câu )
Số hiệu KHLCNT 20200251361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 14:38:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,568,226,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU 1
1 Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,288 100m3
2 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 187,543 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,502 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,312 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,541 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,541 100m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 376,548 m2
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,655 m3
9 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,626 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,595 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,567 100m2
12 Xây mái đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,468 m3
13 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,656 m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
16 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
17 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m2
22 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,66 m2
23 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
24 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
28 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,13 m2
29 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
30 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
31 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,314 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
34 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
35 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
36 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120,94 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
38 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,05 m3
39 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
40 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,627 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
43 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,71 m2
44 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,51 m2
45 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
46 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,632 m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
B HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU SC1-2; SC1-4; SC1-6
1 Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m3
2 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,512 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,428 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,311 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,311 100m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 153,91 m2
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
9 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,62 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,174 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,3 100m2
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,74 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m3
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
16 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,782 100m2
19 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,57 m2
20 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,05 m2
21 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
22 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
23 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
24 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m2
29 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,83 m2
C HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SUỐI CÂU SC2-1; SC2-2; SC2-4; SC2-6
1 Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,588 100m3
2 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 71,67 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,867 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,083 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,025 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,025 100m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 357,36 m2
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,21 m3
9 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,18 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,047 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,523 100m2
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,46 m2
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
14 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
17 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
18 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
19 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
20 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
22 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m2
27 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,73 m2
D HẠNG MỤC : KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN SUỐI CÂU 2
1 Đào bóc phong bằng máy đào 1,25m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,504 100m3
2 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 224,863 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,995 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,005 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,511 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,511 100m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 639,193 m2
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,919 m3
9 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,399 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,061 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,421 100m2
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,664 m2
13 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
16 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
21 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,46 m2
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
23 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,26 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
27 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,28 m2
28 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,32 m2
29 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
30 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
33 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
34 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
35 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 170,26 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,928 100m3
37 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,82 m3
38 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,108 m3
39 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đường kính 600mm đúc sẵn dùng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,164 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
44 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,14 m2
45 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,03 m2
46 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,146 m3
47 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
50 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,4 m2
51 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
52 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
54 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,632 m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 5%(A+B+C+D) 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->