Gói thầu: Cải tạo nội thất phòng họp tầng 4 và phòng hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nội thất phòng họp tầng 4 và phòng hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 kéo dài thời gian thực hiện sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 13:49:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,537,345 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nội thất phòng họp tầng 4 và phòng hội trường | |||
| 1 | Ốp vách gỗ MDF kháng ấm Veneer sồi phun PU (bao gồm khung sườn, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 227,112 | m2 |
| 2 | Cửa gỗ (bao gồm cả khung bao và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 310,7243 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,7168 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,7168 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,7168 | m2 |
| 7 | Lót thảm 50X50 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,2525 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 229,2838 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m2 |
| 11 | Tháo đèn âm trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Tháo lắp mặt nạ điều hòa âm trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo lắp báo cháy, báo khói | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Tháo lắp đầu phun chữa cháy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 15 | Tháo lắp thông gió | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 19 | Rèm kéo (bao gồm phụ kiện ray, ròng rọc kéo tay) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây HDMI tầng 4 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Giá treo máy chiếu tầng 4 (đã bao gồm phụ kiện giá đỡ) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bảng hiệu màu theo phối cảnh (bao gồm hệ phụ kiện ròng rọc kéo tay) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi