Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:04:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,440,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 6,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo thiết kế | 23,576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 48,492 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 21,054 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 2,314 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 6,69 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp và thoát nước khu vệ sinh | Theo thiết kế | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế | 149,591 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 64,752 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 95,701 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 168,388 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế | 354,348 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 369,18 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bể nước, bể phốt | Theo thiết kế | 36,526 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống dây và thiết bị điện toàn nhà | Theo thiết kế | 5 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 18,432 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo thiết kế | 6,144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 2,303 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,044 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,825 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,16 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D13mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế | 100 | lỗ khoan |
| 12 | Keo Ramset | Theo thiết kế | 100 | lỗ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,009 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,382 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,626 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo thiết kế | 3,542 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 12 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,644 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 6,355 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,403 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,28 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 45,624 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 45,624 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,132 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,046 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,793 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 136,188 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 285,619 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 34,968 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 285,619 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 525,504 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 168,72 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế | 13,547 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 25,824 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế | 155 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo thiết kế | 77,232 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6,38mm mở quay | Theo thiết kế | 35,058 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm mở quay | Theo thiết kế | 31,824 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm mở hất | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6,38mm mở trượt | Theo thiết kế | 8,55 | m2 |
| 46 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ bằng thép inox 304 | Theo thiết kế | 191,204 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo thiết kế | 191,204 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,314 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,493 | m3 |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Theo thiết kế | 13,936 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,677 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,442 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,4 | m2 |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo thiết kế | 0,315 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,315 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 18 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng tấm Alu độ dày nhôm 0,3, độ dày tấm 5mm | Theo thiết kế | 93,024 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED âm trần | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 589 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 301 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 616 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo thiết kế | 375 | m |
| 73 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo thiết kế | 193 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế | 0,46 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút PPR D =40mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt T PPR D =32 mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR D =32 mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D =25 mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D =25 mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D =25 mm ren ngoài | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D =25 mm ren trong | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR D =32x25 mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van hai chiều d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van hai chiều d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van hai chiều d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van đồng hồ điện d=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co PPR D =40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co PPR D =32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co PPR D =25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép đúc D =40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép đúc D =32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép đúc D =25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt, d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt, d=25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC d= 90mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 135 PVC d= 90mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Rọ thu rác D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Tê 90 PVC d= 110mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút 90 PVC d= 110mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút PVC d= 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC d= 60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC d= 60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút PVC d= 42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê 135 PVC d= 110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 135 PVC d= 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 135 PVC d= 60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê 135 PVC d= 60mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC d= 90/60mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn PVC d= 60/42mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn PVC d= 110/60mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa, d=90 mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa, d=60 mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Bộ xả tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 129 | Máy bơm nước 350W 4-6m3/h | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox bể ngang, dung tích bằng 3,0m3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nền | Kiểu cách: bằng vải nhung màu xanh may lượn sóng | 29,6 | m2 |
| 2 | Vải cờ | Kiểu cách: Vải nhung màu đỏ | 11,2 | m2 |
| 3 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Chất liệu: bằng meca phủ nhũ vàng | 3,7 | m2 |
| 4 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Không yêu cầu | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | Chất liệu: bằng thạch; Kích thước 70x90cm | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục đặt tượng Bác | Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn họp | Không yêu cầu | 7 | Chiếc |
| 9 | Ghế tròn | Chất liệu: Inox 304 (chân ghế sử dụng ống phi 25x1,6mm, cao 0,48m, mặt ghế dày 1,6mm | 100 | Chiếc |
| 10 | Hoa sen trang trí tượng Bác Hồ | Không yêu cầu | 1 | Bộ |
| 11 | Loa hội trường | Không yêu cầu | 1 | đôi |
| 12 | Mixer | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 13 | Equalizer | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro không dây | Không yêu cầu | 2 | Chiếc |
| 15 | Amply | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 16 | Dây loa | Không yêu cầu | 20 | m |
| 17 | Micro có dây cổ ngỗng | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây điện nguồn | Không yêu cầu | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi