Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:27:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,579,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Nhà lớp học 9 phòng 3 tầng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,269 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,286 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,242 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 11 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,544 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,814 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,007 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 26 | Xây móng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,133 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,231 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 33 | Bê tông bể phốt, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,667 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 37 | Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,764 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,562 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng thu hồi, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,597 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,136 | m3 |
| 54 | Bê tông tường sênô, dầy <=45cm, cao <=16 m, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | m3 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô thanh ngang, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,479 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,247 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,533 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,437 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,632 | m2 |
| 89 | Đào móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,553 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,171 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,208 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 99 | Sản xuất bản mã liên kết móng KT 500x500x10 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 100 | Sản xuất khung cột bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 102 | Sản xuất vì kèo inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 103 | Sản xuất bản mã liên kết khung cột với vì kèo bằng inox 304, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 104 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 105 | Sản xuất xà gồ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 107 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Việt Nhật màu xanh da trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 112 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,454 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,242 | m3 |
| 114 | Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,376 | m3 |
| 115 | Xây tường chèn thanh ngang gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 116 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,414 | m3 |
| 117 | Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 119 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,034 | m2 |
| 120 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 121 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m2 |
| 122 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,8 | m2 |
| 123 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,525 | m2 |
| 124 | Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,428 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,443 | m |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,347 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,86 | m2 |
| 128 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,312 | m2 |
| 129 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,647 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,994 | m2 |
| 131 | Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,509 | m2 |
| 132 | Xây bậc cầu thang, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 134 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,877 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,902 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,446 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,76 | m2 |
| 138 | Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,856 | m2 |
| 139 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,775 | m2 |
| 140 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,446 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34-L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 144 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 145 | Rọ chắn rác đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 147 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 149 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh kính mờ an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 151 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 152 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 153 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | bộ |
| 154 | Thanh nhôm KT 76x76x1ly màu giả gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 155 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 156 | Lắp dựng chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 159 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp nóc, máng sối rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,51 | m |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,018 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.305,794 | m2 |
| 163 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 182 | Thép dưỡng cáp d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cầu dao 2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 189 | Lắp đặt tủ điện KT250x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 191 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 192 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 194 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 198 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Rắc co d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 227 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 228 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 239 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 240 | Lắp đặt lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 243 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 245 | Máng tiểu nam inox, KT 200x250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, D110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, D90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D110/90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D90/90mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 257 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 265 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục II: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,203 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,864 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng kè, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 10 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,122 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường rào, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,385 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,065 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,545 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 27 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 28 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 29 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 31 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 46 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 47 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 53 | Bê tông tường seno, dầy <=45cm, cao <=16 m, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 69 | Sản xuất lan can inox (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | m2 |
| 71 | Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 73 | Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,691 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 75 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 76 | Trát thành sê nô, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,945 | m2 |
| 77 | Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,056 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,255 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34-L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tôn che mái khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,048 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | Hạng mục III: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh Tiểu học (chưa gồm ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh Tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 Bàn + 1 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Máy chiếu Epson EB-S41 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Màn chiếu treo tường Dalite 84x84 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 8 | Bảng viết phấn mầu xanh 3,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi