Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311440-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200301589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:27:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,579,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Nhà lớp học 9 phòng 3 tầng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,038 m3
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,269 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,286 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,242 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,805 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
9 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 m3
11 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 100m3
12 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,544 m3
13 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,814 m3
14 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,007 m3
16 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 100m2
17 Bê tông cổ cột, tiết diện >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,405 m3
18 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,684 m3
20 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,165 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
26 Xây móng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,133 m3
27 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m3
28 Đắp cát, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m3
29 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m3
31 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,231 m3
32 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
33 Bê tông bể phốt, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,667 m3
34 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
37 Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
38 Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,576 m3
39 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
43 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,764 m2
47 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,524 m2
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,562 m3
49 Bê tông giằng thu hồi, Vữa mác 200, Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
50 Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
51 Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,597 m3
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,136 m3
54 Bê tông tường sênô, dầy <=45cm, cao <=16 m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,573 m3
55 Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 m3
56 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,352 100m2
57 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m2
58 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô thanh ngang, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m2
59 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,479 100m2
60 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m2
61 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
62 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,247 tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,533 tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,437 m2
87 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,632 m2
89 Đào móng bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
90 Bê tông lót móng bậc tam cấp, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,553 m3
91 Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,171 m3
92 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
93 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,208 m2
94 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
95 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
96 Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,866 m3
97 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
98 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
99 Sản xuất bản mã liên kết móng KT 500x500x10 bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
100 Sản xuất khung cột bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
101 Lắp dựng khung cột inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
102 Sản xuất vì kèo inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
103 Sản xuất bản mã liên kết khung cột với vì kèo bằng inox 304, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
104 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
105 Sản xuất xà gồ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
106 Lắp dựng xà gồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
107 Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Việt Nhật màu xanh da trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Máng inox thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
112 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,454 m3
113 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,242 m3
114 Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,376 m3
115 Xây tường chèn thanh ngang gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
116 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,414 m3
117 Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 m3
118 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m3
119 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,034 m2
120 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m2
121 Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7 m2
122 Trát trần, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,8 m2
123 Trát thành sê nô dày 1,5cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,525 m2
124 Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,428 m2
125 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,443 m
126 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,347 m2
127 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,86 m2
128 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,312 m2
129 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,647 m2
130 Trát trụ cột, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,994 m2
131 Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,509 m2
132 Xây bậc cầu thang, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
133 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,09 m2
134 Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,877 m3
135 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,902 m2
136 Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,446 m2
137 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,76 m2
138 Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,856 m2
139 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,775 m2
140 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,446 m2
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34-L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
144 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
145 Rọ chắn rác đk90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
147 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,18 m2
148 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
149 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
150 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh kính mờ an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
151 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
152 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
153 Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 bộ
154 Thanh nhôm KT 76x76x1ly màu giả gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
155 Cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
156 Lắp dựng chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
157 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 tấn
158 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
159 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 100m2
160 Tôn úp nóc, máng sối rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,51 m
161 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,018 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.305,794 m2
163 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
164 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
165 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
166 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
172 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
179 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
180 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
182 Thép dưỡng cáp d4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
183 Lắp đặt aptomat 1P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
185 Lắp đặt aptomat 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt aptomat 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt cầu dao 2P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
188 Lắp đặt tủ điện KT200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
189 Lắp đặt tủ điện KT250x350x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
190 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
191 Móc treo quạt thép d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
192 Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
193 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
194 Gia công kim thu sét, dài 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
195 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
196 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
197 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
198 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
199 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100 m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
206 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
213 Lắp đặt cút PPR ren trong D25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
214 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
215 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
216 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
218 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
219 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
220 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x50 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
223 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
224 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Rắc co d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
227 Rắc co d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
228 Lắp đặt van nhựa PPR D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp đặt van nhựa PPR D40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
230 Lắp đặt van nhựa PPR D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Lắp đặt van nhựa PPR D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt van khóa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
233 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
234 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
235 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
236 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
237 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Xiphong + cổ cong + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
239 Giá đỡ Inox bàn la va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
240 Lắp đặt lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
241 Lắp đặt vòi lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
242 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
243 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
244 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
245 Máng tiểu nam inox, KT 200x250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
246 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
247 Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
253 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, D110mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
254 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, D90mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
255 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D110/90mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
256 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D90/90mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
257 Họng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
258 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
259 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
260 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
261 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
263 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
264 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
265 Máy bơm liên doanh 0,35KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Rọ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục II: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,203 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 m3
4 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,864 m3
5 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
6 Bê tông giằng móng kè, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,643 m3
7 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
10 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
11 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
12 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,122 m3
13 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
14 Bê tông giằng tường rào, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
15 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
18 Trát tường rào dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,385 m2
19 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,065 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,545 m3
22 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
26 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
27 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
28 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
29 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mối nối
30 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
31 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
32 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m3
33 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
34 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
35 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
36 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
37 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
38 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
39 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 m3
40 Sản xuất lắp dựng ván khuôn, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
46 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 m3
47 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
48 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
50 Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
51 Bê tông cột, tiết diện <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
52 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
53 Bê tông tường seno, dầy <=45cm, cao <=16 m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
54 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
55 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
56 Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
57 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
69 Sản xuất lan can inox (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
70 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,614 m2
71 Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
72 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
73 Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,691 m2
74 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
75 Trát trần, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
76 Trát thành sê nô, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,945 m2
77 Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,998 m2
78 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 m
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,056 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,255 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34-L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Rọ chắn rác đk90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Tôn che mái khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,048 m2
88 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C Hạng mục III: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1 Bàn học sinh Tiểu học (chưa gồm ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Chiếc
2 Ghế học sinh Tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 Chiếc
3 Bộ bàn ghế giáo viên (1 Bàn + 1 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
4 Máy tính xách tay Laptop Dell hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Máy chiếu Epson EB-S41 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Màn chiếu treo tường Dalite 84x84 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chiếc
8 Bảng viết phấn mầu xanh 3,2m x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 Tủ đựng hồ sơ lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
D Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->