Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 16:38:00 đến ngày 2020-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,000,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 24,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | 100m2 |
| 4 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,478 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 963,582 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính Þ220, chờ đấu nối nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 312,468 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,322 | 100m |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,288 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| 16 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,288 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,697 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,507 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 231,257 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng thép hình khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,784 | m3 |
| 28 | Lắp khuôn, nắp hầm ga trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | 100m |
| 30 | Nilon chống thấm (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5 | m2 |
| 31 | Thép Þ6 neo | Theo hồ sơ thiết kế | 116,883 | kg |
| 32 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ca |
| 34 | Nhổ cọc bạch đàn đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | 100m |
| 35 | Đào đất đê quây, thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 36 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,996 | 100m |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 43 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,228 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần đường giao thông | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,11 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp mái đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,526 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, mái taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,166 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.334,908 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, bù vênh nên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,21 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,316 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường đá dăm trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 24,415 | 100 m2 |
| 8 | Trải lớp ni lon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,415 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,47 | m3 |
| 11 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.274 | m |
| D | Hạng mục 4: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 trụ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 7 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông (tính cho 1 đoạn thi công 100m) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Làm biển báo BTCT chữ nhật (0,4x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D 90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 8 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,846 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,846 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi