Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300524-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200235740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 10:56:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,087,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: ĐOẠN K0 +217 - K0+290
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30,528 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,0528 100m2
3 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2826 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp từ bãi đúc lên xe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 76,32 tấn
5 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,632 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 76,32 tấn
7 Ván khuôn gỗ chân khay Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,36 100m2
8 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,68 100m2
9 Bê tông chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,45 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,1 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,3396 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 27,98 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.590 cái
14 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,76 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0261 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1161 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,16 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0708 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,142 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,22 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,198 100m2
22 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8448 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,67 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,34 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3168 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0586 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,64 m3
B TUYẾN 1: Đoạn K0 +290 - K0+400
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 59,904 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,9904 100m2
3 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5546 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp từ bãi đúc lên xe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 149,76 tấn
5 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,976 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 149,76 tấn
7 Ván khuôn gỗ chân khay Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2 100m2
8 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1 100m2
9 Bê tông chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31,46 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,6528 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 54,43 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3.120 cái
14 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1764 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0528 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2321 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,31 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0874 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,142 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,63 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,324 100m2
22 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,296 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,44 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,8 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5148 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0959 tấn
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,32 m3
C TUYẾN 1: Đoạn K0+400 - K0+483
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 53,2224 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,3222 100m2
3 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4927 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp từ bãi đúc lên xe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 133,056 tấn
5 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 5 tấn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,3056 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 133,056 tấn
7 Ván khuôn gỗ chân khay Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,66 100m2
8 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,83 100m2
9 Bê tông chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23,74 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,1 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,5924 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 47,89 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2.772 cái
14 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2436 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0435 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1963 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,51 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0782 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,075 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,615 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,246 100m2
22 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2136 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,2 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,55 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3936 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0728 tấn
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,28 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 49,32 m3
29 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (bóc phong hóa) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,0233 100m3
30 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,0233 100m3
31 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,0233 100m3/1km
32 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2476 100m3
33 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2476 100m3
34 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2476 100m3/1km
35 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,8 T/m3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,7007 100m3
36 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.887,1791 m3
37 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,8718 100m3
38 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,8718 100m3/1km
39 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,8718 100m3/1km
D TUYẾN 1: 4 cống tại cọc C2+2m, C24+18, C28, C32+1m bên tả
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7445 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,272 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8272 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8272 100m3/1km
5 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,462 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2448 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,22 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4889 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,88 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,384 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7819 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,06 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4048 100m3
14 Mua đất đồi ở xã Hà Vinh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 45,7424 m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4574 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C3 (6 Km tiếp theo) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4574 100m3/1km
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 5T, đất C3 (12km tiếp theo) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4574 100m3/1km
E TUYẾN 1: 02 NỐI ĐẦU
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,124 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,378 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1378 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1378 100m3/1km
5 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,102 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,322 100m2
7 Bê tông tường quay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,66 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0368 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,74 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0877 100m3
11 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,9101 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2121 100m3
13 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0991 100m3/1km
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0991 100m3/1km
F TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC: XÂY LÁT
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5133 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,703 m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5703 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5703 100m3/1km
5 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0853 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1976 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,94 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20,47 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 220,16 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,26 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0453 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0559 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,23 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23 cái
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0167 100m3
16 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 114,8871 m3
17 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1489 100m3
18 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1489 100m3/1km
19 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1489 100m3/1km
G TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC: TẤM ĐAN
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0663 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1606 tấn
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13 cái
H TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC: NGÃ BA TẠI K0+237
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,02 100m2
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,94 m3
3 Công di chuyển 2 biển quảng cáo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 công
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,206 100m3
5 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23,278 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2328 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2328 100m3/1km
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2328 100m3/1km
I TUYẾN 2: ĐOẠN K0+5.8 - K0+140
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,684 100m2
2 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,342 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 38,38 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,2 m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,273 100m2
6 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2298 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2163 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9773 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,45 m3
10 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 238,26 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,194 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,78 m3
13 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,232 100m2
14 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7312 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3246 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,48 m3
J TUYẾN 2: ĐOẠN K0+140 - K0+230
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,499 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,499 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,499 100m3/1km
4 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,484 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,484 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,484 100m3/1km
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,46 100m2
8 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,73 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 41,76 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,1 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8486 100m2
12 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7507 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1442 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5958 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,26 m3
16 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 144,98 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1764 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,54 m3
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1314 100m2
20 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,168 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,219 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,14 m3
23 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,8 T/m3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,4642 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp chân khay) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,9057 100m3
25 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2.995,6187 m3
26 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,9562 100m3
27 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,9562 100m3/1km
28 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,9562 100m3/1km
K TUYẾN 2: NỐI DÀI CỐNG TẠI C6+3M, C10 + 5M BÊN HỮU
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1396 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,551 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1551 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1551 100m3/1km
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0624 100m2
6 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,111 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,51 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1172 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,84 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,076 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,179 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,54 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0759 100m3
14 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,5767 m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6508 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0858 100m3/1km
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0858 100m3/1km
L TUYẾN 2: 02 CỐNG TẠI C6+3, C9 +14M BÊN TẢ:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3722 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,136 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4136 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4136 100m3/1km
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1224 100m2
6 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,231 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,11 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2444 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,44 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,192 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,391 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,03 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2024 100m3
14 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 22,8712 m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2287 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3587 100m3/1km
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2287 100m3/1km
M TUYẾN 2: 01 NỐI ĐÂU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,008 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1008 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1008 100m3/1km
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,06 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2084 100m2
6 Bê tông tường quay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,92 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0792 100m3
8 Mua đất đồi ở xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,9496 m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0895 100m3
10 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0895 100m3/1km
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0895 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->