Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242999-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200241039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:42:00 đến ngày 2020-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 35,408 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 35,408 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 35,408 100m³
4 Đào đánh cấp đất nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 100m³
7 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m³
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m³
10 Đào khuôn đường bằng thủ công 5% khối lượng, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499
11 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, 95% khối lượng, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4748 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m³
13 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m³
14 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 463,509
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 88,066 100m³
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 104,753 100m³
17 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 104,753 100m³
18 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 104,753 100m³
19 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm mô tả kỹ thuật theo chương V 47,173 100m²
20 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 142,83
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 5,506 100m²
22 Ni lon tái sinh chống mất nước mô tả kỹ thuật theo chương V 4.717,375
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 849,13
24 Đào móng tường chắn , bằng thủ công, 5% khối lượng, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,201 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 100m³
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 100m³
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 100m³
29 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 100m³
30 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 100m³
31 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 100m³
32 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08
33 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17
34 Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 7,0 CV mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
35 Đào móng cống bằng thủ công, 5% khối lượng, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2915
36 Đào móng cống, bằng máy đào ≤0,8m3 95% khối lượng, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m³
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m³
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m³
39 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m³
40 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,94
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 40,63
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
49 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (ĐG 2018 sửa đổi) mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m²
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m²
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m²
53 Nhựa đường lấp lỗ chốt mô tả kỹ thuật theo chương V 497,28 Kg
54 Đào móng cống bằng thủ công, 5% khối lượng, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6893
55 Đào móng cống, bằng máy đào ≤0,8m3 95% khối lượng, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m³
56 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 100m³
57 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76
58 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 104,01
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 mô tả kỹ thuật theo chương V 35,875
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m²
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn thân mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m²
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân cống hộp mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m²
66 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công(Khấu hao 2%x2 tháng+7%) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
67 Lắp dựng hệ đà giáo thi công thân cống hộp mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính >18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống+, đường kính ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1674 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3978 tấn
74 Đào hữu cơ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m³
75 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m³
76 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1042 100m³
77 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m³
78 Đào thanh thải mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 100m³
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 100m³
80 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 100m³
81 Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 7,0 CV mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92
83 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m³
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m²
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 23,572
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
90 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->