Gói thầu: Gói thầu số 6: Thay mới cửa cống bằng thép không gỉ tại các kênh TC2-12A: BxH = (2,06x3,7)m; kênh NT3, NT4, NT5: BxH = (1,56x3,7)m; kênh NT7, NT8, NT9, NT10, NT11, NT14, NT15: BxH = 2x(1,56x3,7)m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321199-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Công ty TNHH MTV quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thay mới cửa cống bằng thép không gỉ tại các kênh TC2-12A: BxH = (2,06x3,7)m; kênh NT3, NT4, NT5: BxH = (1,56x3,7)m; kênh NT7, NT8, NT9, NT10, NT11, NT14, NT15: BxH = 2x(1,56x3,7)m
Số hiệu KHLCNT 20190723848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 08:13:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,051,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Kênh TC2-12A: Thay mới cửa cống BxH = (2,06x3,7)m bằng thép không gỉ
1 Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 tấn
2 Vận chuyển về kho cự ly 10 Km Theo hồ sơ thiết kế 1,6 tấn/km
3 Sản xuất cửa van thép sus 304 Theo hồ sơ thiết kế 1,627 tấn
4 Kín nước đầu cửa (cao su tấm d = 10) Theo hồ sơ thiết kế 3,3 m
5 Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 8) Theo hồ sơ thiết kế 14 m
6 Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 8) Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m
7 Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m
8 Vận chuyển ra công trường, cự ly 40km Theo hồ sơ thiết kế 1,627 tấn/km
9 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế 1,627 tấn
C Kênh NT3, NT4, NT5, NT7, NT8, NT9, NT10, NT11, NT14, NT15: Thay mới cửa cống BxH = (1,56x3,7)m bằng thép không gỉ
1 Phá dỡ bê tông cũ tường đầu phía sông Theo hồ sơ thiết kế 5,987 m3
2 Bê tông tường M200 đá 1x2, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m (cả ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế 33,053 m3
3 SXLD cốt thép tường Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,735 tấn
4 SXLD cốt thép tường Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,669 tấn
5 SXLD thép tấm khe phai dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,548 tấn
6 Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) Theo hồ sơ thiết kế 22,1 tấn
7 Vận chuyển về kho cự ly 20 Km Theo hồ sơ thiết kế 22,1 tấn/km
8 Sản xuất cửa van thép sus 304 Theo hồ sơ thiết kế 23,46 tấn
9 Kín nước đầu cửa (Joang củ tỏi Ø40) Theo hồ sơ thiết kế 51 m
10 Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 8) Theo hồ sơ thiết kế 217,6 m
11 Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 8) Theo hồ sơ thiết kế 54,57 m
12 Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) Theo hồ sơ thiết kế 26,52 m
13 Vận chuyển ra công trường, cự ly 40km Theo hồ sơ thiết kế 23,732 tấn/km
14 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế 23,46 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->