Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263138-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200231422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 07:55:00 đến ngày 2020-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 637,044,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA SAU-PHÁ DỠ HÀNG RÀO KẼM GAI
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 100,47 m2
2 Vệ sinh mặt bằng rác thải hàng rào phía sau Mục III, chương V, phần 2 4 công
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA SAU - XÂY HÀNG RÀO TRÊN KÈ ĐÁ
1 Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 17,73 m2
2 Quét nước xi măng (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 17,73 m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,24 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,3 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,55 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,04 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,18 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,33 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,66 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 7,36 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,12 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,58 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 183,94 m2
17 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 25,76 m2
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 52,04 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 261,74 m2
20 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt Mục III, chương V, phần 2 8,87 m2
21 Lắp dựng chông sắt Mục III, chương V, phần 2 8,87 m2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 8,87 m2
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA SAU - LẮP ĐẶT CỬA HÀNG RÀO
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt Mục III, chương V, phần 2 0,02 tấn
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 2,16 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 1,26 m2
4 Ổ khóa việt tiệp Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
5 Bàn lề cửa Mục III, chương V, phần 2 2 Cái
D THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 13,33 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,78 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,71 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,05 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,07 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,5 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,05 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,06 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,57 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
15 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m3/km
17 Sản xuất hệ khung chân bồn nước Mục III, chương V, phần 2 1,52 tấn
18 Lắp đặt hệ khung chân bồn nước Mục III, chương V, phần 2 1,52 tấn
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 71,63 m2
20 Bulon M16x470 Mục III, chương V, phần 2 16 cái
21 Bulon M16x50 Mục III, chương V, phần 2 8 cái
22 Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 2,0m3 Mục III, chương V, phần 2 1 Bồn nước
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
25 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
E GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV Mục III, chương V, phần 2 1 lần lắp và tháo
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, cấp đất đá I-III Mục III, chương V, phần 2 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm Mục III, chương V, phần 2 0,02 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 0,5 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa cuộn D50 Mục III, chương V, phần 2 47 md
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m
7 Lắp đặt máy bơm chìm 2Hp Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 90 m
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
10 Cáp treo máy bơm Mục III, chương V, phần 2 50 md
11 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,17 m3
12 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,38 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm Mục III, chương V, phần 2 0,05 100 m2
14 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời Mục III, chương V, phần 2 0,03 tấn
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 2,63 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt. Mục III, chương V, phần 2 1 m2
17 Lắp đặt khóa Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
F HỐ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 7,5 m3
2 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,08 100 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 3,31 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9,84 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 8 m2
G KHUNG SẮT SAU KHỐI PHÒNG BỘ MÔN
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 tấn
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 6,27 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt Mục III, chương V, phần 2 5,39 m2
4 Bản lề cửa Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
5 Lắp đặt khóa Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1,68 m3
2 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1,68 m3
3 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1,68 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 15,36 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m3
6 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=70m Mục III, chương V, phần 2 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 Mục III, chương V, phần 2 16 m
8 Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4m Mục III, chương V, phần 2 8 Bộ
9 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 Mục III, chương V, phần 2 32 m
10 Lắp đặt Trụ sắt mạ kẽm D60 Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 16 m
12 Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX Mục III, chương V, phần 2 3 cái
13 Cáp thép Mục III, chương V, phần 2 32 md
14 Tăng đơ cáp Mục III, chương V, phần 2 2 cái
15 Đế lắp cột thép Mục III, chương V, phần 2 1 cái
16 Kẹp ống nhựa vào tường mái ngói Mục III, chương V, phần 2 30 cái
17 Công tháo dỡ mái để cố định Trụ sắt Mục III, chương V, phần 2 1 công
18 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
19 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,68 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 16,8 m2
I PHÁ DỠ GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Di dời bàn ghế học sinh và vệ sinh phòng học sau khi hoàn thành Mục III, chương V, phần 2 2 công
2 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 610,9 m2
3 Phá dỡ gạch chân tường bằng thủ công (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 30,86 m2
4 Phá dỡ nền vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 610,9 m2
5 Bốc xếp xà bần (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 24,44 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 24,44 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 24,44 m3
J THAY GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 610,9 m2
2 Lát nền, sàn, gạch chống trượt kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 610,9 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 30,86 m2
4 Cân chỉnh lại chiều cao cửa do nâng nền (NC và VL) Mục III, chương V, phần 2 8 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->