Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xuân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 18:18:00 đến ngày 2020-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 77,78 | 100m2 |
| 2 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Quỳnh Văn cách công trình 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.595,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,951 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền sân bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,356 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,595 | 100m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,726 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,94 | m3 |
| 6 | Xây tường mương bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,92 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 182,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,568 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,172 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,69 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 167 | cái |
| 12 | Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,639 | 100m3 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,234 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,221 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,062 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,137 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,32 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 16 | Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | 100m3 |
| D | BỒN HOA, BỜ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,757 | m3 |
| 2 | Xếp gạch chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,166 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,919 | m3 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 275,994 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.759,94 | m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, Phá dỡ bê tông sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, Phá dỡ bê tông, dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,893 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,238 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 0,8m3 , tường xây gạch, móng xây đá hộc, bậc cấp, bê tông nền nhà, móng bê tông, giằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi