Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đài chiến thắng, tường phù điêu, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Đài chiến thắng, tường phù điêu, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:34:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | tấn |
| 13 | Mài nhẵn, đánh Bóng tượng đài bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,9 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,536 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch XM cốt liệu 80x80x180, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,44 | m2 |
| 19 | Đắp hình ngôi sao theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đắp chữ tượng đài chiến thắng theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch XM cốt liệu 80x80x180, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | tấn |
| 8 | Xây Gạch XM cốt liệu 80x80x180, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,607 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,396 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,062 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá Granit nhám màu xám 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,44 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,62 | md |
| 14 | Xây Gạch XM cốt liệu 80x80x180, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,99 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,457 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,457 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| D | TƯỜNG PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng máy đào, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | tấn |
| 13 | Mài nhẵn, đánh Bóng tượng đài bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,96 | m2 |
| E | BỒN HOA, CÂY XANH, SÂN, HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,099 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng máy đào, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,502 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Cung cấp, trồng cây muồng vàng - Osaka H=3-4m, ĐK gốc 17-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 9 | Cây Hoa Đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Cây Gạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 11 | Cây mẫu Đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Cung Cấp, trồng cây Cau Vua Chiều cao 7m, đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 13 | Cây Nguyệt Quế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | Cây |
| 14 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m2 |
| 15 | Chăm sóc cây trong vòng 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,14 | m3 |
| 22 | Lát sân bằng gạch Bê tông ly tâm kiểu Tây Ban Nha KT: 25x25x5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,8 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,673 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trộn bằng thủ công, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,1 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m3 |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,446 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Đèn cao áp bóng Onyx -25/150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn cầu D400-26W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 11 | Hộp nối cáp Khô 1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Khung vỏ, tủ điều khiển chiếu sáng kích thước 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn Pha Led 50w-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đèn Led dây ánh sáng vàng 5w/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 19 | Xếp gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419 | viên |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 21 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi