Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nước sinh hoạt trung tâm xã Cải Viên, huyện Hà Quảng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318695-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nước sinh hoạt trung tâm xã Cải Viên, huyện Hà Quảng.
Số hiệu KHLCNT 20200313920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 của CT MTQG giảm nghèo bền vững - CT135
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 16:57:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể chứa nước, cột điện
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,79 m3
2 Đào móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,493 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7584 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2195 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9683 tấn
14 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3183 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm 2 cái
40 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van khóa, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Đào móng cột thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
46 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
50 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
52 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
54 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
57 Máy bơm MATRA. MODEL JMRC 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt van khóa, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt kép mạ kẽm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Rọ hút máy bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 thép hình V 32x32x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 kg
67 Tôn tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 kg
B Đầu mối bể lọc và tuyến
1 Đào móng bể thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
2 Đào sỏi cuội, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m2
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
14 Làm tầng lọc sỏi lọc 10-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
16 Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào móng bể thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
29 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
30 Làm tầng lọc sỏi lọc 10-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
32 Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54 m3
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,66 m3
38 Đào móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
39 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9 m3
40 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m3
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,363 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,057 100 m
45 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
46 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
48 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
56 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
58 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Đào hố móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
60 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
65 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt khóa đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt 1 chiều, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
74 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
76 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
77 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
79 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt khóa đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
89 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
91 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
92 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
94 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
101 Đào móng bể, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
103 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
104 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
105 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 100m2
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
107 Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 tấn
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
111 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 tấn
112 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 tấn
113 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
117 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
119 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
120 Làm tầng lọc sỏi D= 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
121 Làm tầng lọc sỏi D= 10-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
122 Làm tầng lọc cát D= 0.5-2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m3
123 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
124 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
126 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
128 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt van khóa, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt van phao, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 khâu nối ren ngoài PE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 khâu nối ren ngoài PE D63x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Chụp lọc cát chân vữa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->