Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nước sinh hoạt trung tâm xã Cải Viên, huyện Hà Quảng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nước sinh hoạt trung tâm xã Cải Viên, huyện Hà Quảng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 của CT MTQG giảm nghèo bền vững - CT135 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:57:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể chứa nước, cột điện | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,493 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | tấn |
| 14 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 46 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 57 | Máy bơm MATRA. MODEL JMRC 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép mạ kẽm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Rọ hút máy bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | thép hình V 32x32x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | kg |
| 67 | Tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| B | Đầu mối bể lọc và tuyến | |||
| 1 | Đào móng bể thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Đào sỏi cuội, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc sỏi lọc 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng bể thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi lọc 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m3 |
| 38 | Đào móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,363 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào hố móng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt khóa đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 101 | Đào móng bể, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0177 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 113 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 120 | Làm tầng lọc sỏi D= 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 121 | Làm tầng lọc sỏi D= 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 122 | Làm tầng lọc cát D= 0.5-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | khâu nối ren ngoài PE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | khâu nối ren ngoài PE D63x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Chụp lọc cát chân vữa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi