Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307383-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200257592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 16:58:00 đến ngày 2020-03-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,851,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.709,57 1 m3
2 Đào khuôn đường, bậc cấp bằng máy đào Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 829,07 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 396,38 1 m3
4 Đào đường CPĐD cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 111,62 1 m3
5 Đắp cát (cát xay) công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 300,35 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5.405,22 1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2.562,47 1 m3
8 Mua đất để đắp (tận dụng đất đào C3 và CPĐD đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8.572,3638 1 m3
9 Lu nền đường K98 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 822,18 1 m3
B *\2- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5.706,73 1 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 221,83 1 m2
3 Bù BTNC 12.5mm dày TB 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 10,1 1 m2
4 Bù BTNC 12.5mm dày TB 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 77,19 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.000,8525 1 tấn
6 Tưới lớp thấm bám =nhựa pha dầu MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 5.706,73 1 m2
7 Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CSS Lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 309,12 1 m2
8 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm và bù CPĐD lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 899 1 m3
9 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1.073,62 1 m3
C *\3- Cống tròn ngang đường:
1 Đào móng công trình đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 65,31 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 25,22 1 m3
3 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 28,4986 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,22 1 m3
5 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 24,06 1 m3
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6 1 m
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 3 Mối nối
8 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 50 1 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 16 Mối nối
D *\4- Cống hộp 2x(4x2)m
E +) Thân cống:
1 Bê tông M300 đá 1x2, ĐS 6~8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 210,2 1 m3
2 Cốt thép cống hộp d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,484 1 tấn
3 Cốt thép cống hộp d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,618 1 tấn
4 Cốt thép cống hộp d> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,997 1 tấn
5 Quét nhựa đường thân công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 625,92 1 m2
6 Vữa xi măng M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,13 1 m3
7 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 13,39 1 m2
8 Thép tấm 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,456 1 tấn
9 Cao su xốp khớp nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,33 1 m3
10 Rót nhựa đường khớp nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,17 1 m3
11 Bê tông lưới thép mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300, ĐS 6~8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 11,87 1 m3
12 Bê tông vỉa hè mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 8,02 1 m3
13 Gia công cốt thép mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 0,288 1 tấn
14 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 18,4 1 m3
15 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 112,16 1 m3
16 Bản giảm tải BT M300 đá 1x2, ĐS 6~8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34,34 1 m3
17 Cốt thép bản giảm tải đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 2,956 1 tấn
18 Cốt thép bản giảm tải đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,282 1 tấn
19 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 89,51 1 m3
20 Tấm xốp dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,3 1 m2
21 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 6,3 1 m2
22 Đào móng công trình, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 782,07 1 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 43,6 1 m3
24 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 226,75 1 m3
25 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 4,78 1 m3
26 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 261,7723 1 m3
27 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,43 1 m3
28 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm,Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 1,72 1 m3
29 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 231,75 1 m2
30 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 39,328 1 tấn
31 Tưới lớp thấm bám =nhựa pha dầu MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 135,15 1 m2
32 Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CSS Lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 96,6 1 m2
F +) Thượng, hạ lưu cống:
1 Bê tông móng, sân cống, ch.khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 51,4 1 m3
2 Bê tông tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 17,98 1 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 9,78 1 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 194,04 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 30,77 1 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 34,7701 1 m3
G +)Các hạng mục khác
1 Đào mương dẫn dòng, đào khơi dòng Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 249,22 1 m3
2 Đắp đất đê quai (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 45,92 1 m3
3 Đào đất đê quai sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 (E-HSMT) 45,92 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->