Gói thầu: Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng Chợ Cây Nhãn xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304743-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp+ chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng Chợ Cây Nhãn xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200265045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 11:19:00 đến ngày 2020-03-17 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 215,64 m3
2 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 560 m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 150,948 m3
B ĐÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 74,984 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31,9613 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,188 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,3815 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7841 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4728 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,184 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,084 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,0124 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,168 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,432 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,716 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 245 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,0287 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8624 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4389 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7299 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0784 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0603 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5598 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0779 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 tấn
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,358 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 m3
33 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,0239 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 127,9522 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,0239 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,3969 100m2
37 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,22 m
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8415 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8415 tấn
40 Sản xuất giằng mái thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9606 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7569 tấn
42 Máng nước Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 md
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
44 Đai giữ ống Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,4453 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,4453 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,028 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 57,2554 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
51 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 238,014 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,4453 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 154,5687 m2
54 Cửa chớp bằng gỗ dỗi Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,6447 m2
55 Bình cứu hoả ABC MFZL4 Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Bảng hướng dẫn + tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Hộp dựng bình cứu hoả Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Đế nhựa chôn tường Sinô Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 154 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
70 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
72 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
73 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
74 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
C HỐ RÁC + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,632 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,576 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,472 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,9116 m3
6 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,4568 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,54 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,54 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65,5368 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,8456 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,745 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,255 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0356 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,944 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5892 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0536 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,0589 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5636 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,304 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 93,1048 m2
24 Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 93,1048 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 93,1048 m2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lá chắn thép Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8652 kg
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3226 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6771 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7002 m3
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,256 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
45 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,456 m2
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 100m2
49 Bản lề Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Khóa Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Giếng khoan Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 md
52 Máy Bơm Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,1013 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,459 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5627 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,1104 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,4241 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,244 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,496 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,496 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 m2
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,9247 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,1298 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3802 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0586 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3702 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1246 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,942 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2942 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3519 tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0164 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 57,974 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 112,966 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,288 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,46 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,42 m2
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 194,88 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,476 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 244,588 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 168,134 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76,454 m2
39 Sản xuất cửa đi panô gỗ dỗi Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,19 m2
40 Sản xuất cửa sổ kính lật dày 5 ly + chốt cửa Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
41 Khóa chốt ngan Việt - Tiệp Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,7543 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,7564 m2
44 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,7564 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m
46 Chếch nhựa D90 135độ Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
47 Đai giữ ống Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Rọ chắn rác Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,2535 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,4178 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0696 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8737 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2359 tấn
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,6379 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3173 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0524 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,8884 m2
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
67 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
70 Chóp thông hơi Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
73 Lắp đặt chậu xí xổm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
84 Máy bơm chân không LG Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,6616 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 m3
94 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7917 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,8864 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,5539 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 m3
101 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 m3
102 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7788 m3
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5655 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m2
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,048 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,48 m
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3046 m2
108 Đắp mũ trụ tường rào Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
109 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,08 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,08 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯƠC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,2256 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,8498 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,7876 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 281,512 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9437 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,7096 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6167 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 354 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,7318 m3
F CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7333 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0041 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
11 Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7333 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0041 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 195,8 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31,328 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,44 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65,2667 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1106 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9789 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,832 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,6531 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,8134 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,3761 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,512 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 607,275 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 971,64 m
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,8134 m2
43 Đắp mũ trụ tường rào Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
44 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 690,787 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 690,787 m2
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->