Gói thầu: gói thầu số 4 toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225563-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu gói thầu số 4 toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200224259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 14:33:00 đến ngày 2020-03-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,691,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Phần xây dựng
C *\1- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1.560 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 259,272 1 Tấn
3 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa t/c 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1.560 1 m2
4 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 189,32 1 m3
5 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 226,85 1 m3
D *\2- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 275,84 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 58,93 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 49,29 1 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 13,4 1 m3
5 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 397,46 1 m3
6 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 397,46 1 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 358,02 1 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 997,46 1 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 235,52 1 m3
10 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 840,313 1 m3
11 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 46,65 1 m3
12 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 304,94 1 m2
13 Lu nền đường đạt k&#x3D;0.95 sâu 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 322,06 1 m2
14 Lu khuôn đường đạt k&#x3D;0.98 sâu 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 723,83 1 m2
E *\3- Nút giao :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 514,22 1 m2
2 Bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 138,23 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 96,881 1 Tấn
4 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa t/c 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 409,09 1 m2
5 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa t/c 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 243,36 1 m2
6 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 4,49 1 m3
7 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 55,76 1 m3
8 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 33,62 1 m3
9 Bê tông mặt đường, dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 8,14 1 m3
10 Bê tông mặt đường, dày 25cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 11,19 1 m3
11 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 89,98 1 m2
12 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 21,48 1 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,567 1 m3
14 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 36,09 1 m3
15 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 58,137 1 m3
16 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 58,137 1 m3
17 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 165,79 1 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 84,76 1 m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 56,03 1 m3
20 Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 416,47 1 m2
F *\4- Vỉa hè :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 11,32 1 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 211,63 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 7,34 1 m3
4 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,53 1 m3
5 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,004 1 tấn
6 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,017 1 tấn
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 9,9 1 m
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,81 1 m3
9 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 34,58 1 m
10 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,18 1 m3
11 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 6,83 1 m3
12 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 230,53 1 m
13 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,01 1 m3
14 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 34,58 1 m
15 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 4,32 1 m3
16 Lắp đặt tấm xe lăn, TL>250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 27 Cái
17 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,84 1 m3
18 Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,61 1 m3
19 Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 11,98 1 m3
20 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 4,85 1 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,615 1 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,615 1 m3
23 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,615 1 m3
G *\5- Ram dốc lên xuống nhà dân :
1 Bê tông ram dốc, bậc cấp, gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,28 1 m3
2 Bê tông tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,36 1 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 11,25 1 m2
4 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,56 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,34 1 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,644 1 m3
H *\6- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 16,8 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 6,75 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 6 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ X kích thước 80x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2 Cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.21m Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 4 1 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.34m Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2 1 Cái
8 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.51m Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2 1 Cái
9 TD và lắp đặt lại biển báo tam giác hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đỡ biển báo hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1 1 Cái
I *\7- Cống dọc thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 344,29 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 206,78 1 m3
3 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 16,82 1 m3
4 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 49,38 1 m3
5 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 50 1 m
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 150 1 m
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 69 Mối nối
J *\8- Hố tụ thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 61,65 1 m3
2 Phá dỡ k/cấu bê tông mương, hố ga hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,34 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 22,16 1 m3
4 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,73 1 m3
5 Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 21,8 1 m3
6 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,65 1 m3
7 Gia công cốt thép thân, giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,279 Tấn
8 Gia công cốt thép thân hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,798 Tấn
9 Sản xuất thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,516 1 tấn
10 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,516 Tấn
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,32 1 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,171 1 tấn
13 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,581 1 tấn
14 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,581 Tấn
15 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 22 Cái
16 Lắp đặt tấm gang đậy hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3 Cái
17 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,71 1 m3
18 Bê tông tấm chắn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,39 1 m3
19 Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,008 1 tấn
20 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 13 Cái
21 LĐ ống nhựa uPVC D250 dày 7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 8,5 1 m
22 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,11 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->