Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260604-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200252819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 15:19:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3255 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng trung bình dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,684 m3
3 Phá dỡ mương thoát nước hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4488 m3
4 Đào bóc hữu cơ nền đường phần mở rộng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ, đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
7 Đào nền đường phần mở rộng bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3341 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự y 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3341 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3341 100m3
10 Lu tăng cường nền đường mở rộng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 100m3
11 Đào xúc đất còn thiếu để đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m3
12 Vận chuyển đất đào đến đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 1 Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m3
13 Vận chuyển tiếp đất để đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 6 Km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m3
14 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m3
15 Đắp nền đường phần mở rộng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0212 100m3
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,936 m3
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,744 m3
18 Vận chuyển xà bần, đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 100m3
19 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8268 100m3
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7308 100m2
B HẠNG MỤC MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất CPTN bằng máy đào, đổ lên ô tô vận chuyển đắp móng đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4333 100m3
2 Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô để đắp móng đường, cự ly 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7497 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô, cự ly 6 Km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7497 100m3
4 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7497 100m3
5 Đắp móng mặt đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7497 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1862 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7442 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4299 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8174 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C9,50 bằng trạm trộn 50-60 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 21km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,50, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2473 100m2
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ NỀN, HỐ TRỒNG CÂY, KÈ ĐÁ HỘC
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4703 100m2
2 Dăm sạn đệm móng bỏ vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2044 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,442 m3
4 Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 cái
5 Lu lèn lại nền bó vỉa K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832 100m2
6 Làm móng vỉa hè đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8384 100m2
7 Láng vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,84 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,84 m2
9 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8339 100m2
10 Dăm sạn đệm móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7796 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3388 m3
12 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
13 Dăm sạn đệm móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
15 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
17 Xây kè đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9208 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,736 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,019 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2449 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2449 100m3
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
6 Dăm sạn đệm móng hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,27 m3
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đoạn qua hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa đoạn qua hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đoạn qua hố thu nước đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
18 Lắp dựng bó vỉa đoạn qua hố thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
20 Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 500x1000x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
21 Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,0x1,2)m miệng hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
22 Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,6*1,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
23 Bậc thang thăm hố thu nước bằng thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
24 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7741 100m3
25 Đào móngcống D800 bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5468 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3965 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3965 100m3
28 Cấp phối đá dăm đệm móng cống dọc D800, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,66 m3
29 Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2743 100m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m3
32 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 cái
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.446,91 m2
34 Đệm cát móng cống dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65 m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 đoạn ống
37 Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D800, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,31 m2
38 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1502 100m3
39 Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0486 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0486 100m3
42 Làm lớp đá đệm móng cống, đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
43 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,476 m2
46 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4833 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng cống, đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu gia cố hạ lưu cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu,tường cánh gia cố hạ lưu cửa xả đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,17 m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0615 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8164 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,723 m2
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8324 m3
10 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9941 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5333 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8141 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu cáp
16 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bảng
18 Làm đầu coss ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 đầu cáp
19 Cọc tiếp địa L63x63X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
20 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đầu cáp
21 Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
22 Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
24 Lắp cần đèn đơn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cần đèn
25 Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
26 Lắp đặt CB tép 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cầu chì
27 Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bảng
28 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
29 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
30 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
32 Đấu nối vào hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
33 Vận chuyển vật tư đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
F HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen > 2 năm, cao < 4m, đường kính gốc từ 5-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cây
2 Cung cấp thêm đất màu cho phần hố đào rộng hơn định mức để đảm bảo điều kiện cây phát triển của cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1609 m3
3 Cung cấp xơ dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 m3
4 Cung cấp tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 m3
5 Phân DAP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
6 Phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
7 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chai
8 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chai
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->