Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 15:19:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3255 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng trung bình dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương thoát nước hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4488 | m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ nền đường phần mở rộng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ, đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường phần mở rộng bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3341 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự y 1Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3341 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3341 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường mở rộng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất còn thiếu để đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0297 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đến đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 1 Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất để đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 6 Km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0297 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0297 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường phần mở rộng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0212 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,936 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,744 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần, đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7308 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất CPTN bằng máy đào, đổ lên ô tô vận chuyển đắp móng đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4333 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô để đắp móng đường, cự ly 1Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô, cự ly 6 Km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7497 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng mặt đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7497 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1862 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7442 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4299 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8174 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C9,50 bằng trạm trộn 50-60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 21km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,50, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2473 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ NỀN, HỐ TRỒNG CÂY, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4703 | 100m2 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng bỏ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2044 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,442 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | cái |
| 5 | Lu lèn lại nền bó vỉa K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | 100m2 |
| 6 | Làm móng vỉa hè đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8384 | 100m2 |
| 7 | Láng vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,84 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8339 | 100m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7796 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3388 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 15 | Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,136 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 17 | Xây kè đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9208 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,736 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đoạn qua hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa đoạn qua hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đoạn qua hố thu nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa đoạn qua hố thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 500x1000x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 21 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,0x1,2)m miệng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 22 | Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,6*1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 23 | Bậc thang thăm hố thu nước bằng thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 24 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m3 |
| 25 | Đào móngcống D800 bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5468 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3965 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3965 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống dọc D800, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,66 | m3 |
| 29 | Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 32 | Lắp dựng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,91 | m2 |
| 34 | Đệm cát móng cống dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | đoạn ống |
| 37 | Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D800, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 38 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1502 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0486 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0486 | 100m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng cống, đường kính đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 43 | Lắp dựng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,476 | m2 |
| 46 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng cống, đường kính đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu gia cố hạ lưu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu,tường cánh gia cố hạ lưu cửa xả đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0615 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8164 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,723 | m2 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8324 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9941 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8141 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bảng |
| 18 | Làm đầu coss ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 đầu cáp |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 20 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu cáp |
| 21 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 22 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 25 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cầu chì |
| 27 | Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bảng |
| 28 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Đấu nối vào hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 33 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen > 2 năm, cao < 4m, đường kính gốc từ 5-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 2 | Cung cấp thêm đất màu cho phần hố đào rộng hơn định mức để đảm bảo điều kiện cây phát triển của cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1609 | m3 |
| 3 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 4 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 5 | Phân DAP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 6 | Phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chai |
| 8 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi